• /'swɔlou/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự nuốt
    Miếng, ngụm
    Cổ họng
    (động vật học) chim nhạn, chim én (yến)
    one swallow does not make a summer
    (tục ngữ) một con én không làm nên mùa xuân

    Ngoại động từ

    Nuốt (thức ăn)
    Nuốt, nén, chịu đựng, không biểu hiện công khai (một cảm xúc..); chấp nhận (một lời chửi rủa..) không phản đối
    to swallow one's anger
    nuốt giận
    to swallow an affront
    chịu nhục
    Nuốt; nuốt chửng (không còn thấy nhìn thấy được)
    the jungle swallowed up the explorers
    rừng rậm đã nuốt chửng các nhà thám hiểm
    Nuốt (lời)
    to swallow one's words
    nuốt lời
    Dùng hết hoàn toàn
    the cost of the trial swallowed up all their savings
    phí tổn cho vụ xét xử đã ngốn hết tiền tiết kiệm của họ
    Cả tin, tin (cái gì) quá dễ dàng
    to swallow will anything you tell him
    anh nói gì hắn cũng tin
    the expenses more than swallow up the earnings
    thu chẳng đủ chi
    swallow the bait
    cắn câu
    swallow one's words
    thừa nhận mình đã nói sai

    Nội động từ

    Nuốt nước bọt

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    nuốt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X