• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Giả vờ, giả cách===== ::to simulate indignation ::giả vờ căm phẫn ==...)
    Hiện nay (18:26, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (4 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´simju¸leit</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 25: Dòng 18:
    ::máy tính tái tạo điều kiện dưới đáy biển
    ::máy tính tái tạo điều kiện dưới đáy biển
    -
    == Cơ khí & công trình==
    +
    ===Hình Thái Từ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    *Ved : [[Simulated]]
    -
    =====mô hình hóa=====
    +
    *Ving: [[Simulating]]
    -
    =====phỏng tạo=====
    +
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====mô hình hoá, phỏng theo=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
     
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
     
    -
    =====bắt chước=====
     
    -
    =====mô phỏng=====
    +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====(v) mô phỏng, bắt chước=====
    -
    ''Giải thích EN'': [[To]] [[produce]] [[a]] [[likeness]] [[of]] [[all]] [[or]] [[part]] [[of]] [[a]] [[process]] [[or]] [[system]]; [[applied]] [[particularly]] [[to]] [[computers]] [[or]] [[physical]] [[models]], [[but]] [[also]] [[involves]] [[physical]] [[scale]] [[models]] [[of]] [[complex]] [[plants]] [[and]] [[refineries]].
    +
    === Cơ khí & công trình===
     +
    =====mô hình hóa=====
    -
    ''Giải thích VN'': Tạo ra sự tương tự nhau của một quy trình hay một day chuyền, áp dụng trong các máy tính hay các mô hình vật lý, và có liên quan tới các dây chuyền phức tạp.
    +
    =====phỏng tạo=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====bắt chước=====
    -
    == Oxford==
    +
    =====mô phỏng=====
    -
    ===V.tr.===
    +
    -
    =====A pretend to have or feel (an attribute or feeling). bpretend to be.=====
    +
    ''Giải thích EN'': [[To]] [[produce]] [[a]] [[likeness]] [[of]] [[all]] [[or]] [[part]] [[of]] [[a]] [[process]] [[or]] [[system]]; [[applied]] [[particularly]] [[to]] [[computers]] [[or]] [[physical]] [[models]], [[but]] [[also]] [[involves]] [[physical]] [[scale]] [[models]] [[of]] [[complex]] [[plants]] [[and]] [[refineries]].
    -
    =====Imitate or counterfeit.=====
    +
    ''Giải thích VN'': Tạo ra sự tương tự nhau của một quy trình hay một day chuyền, áp dụng trong các máy tính hay các mô hình vật lý, và có liên quan tới các dây chuyền phức tạp.
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====A imitate theconditions of (a situation etc.), e.g. for training. b producea computer model of (a process).=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
     
    +
    =====verb=====
    -
    =====(as simulated adj.) made toresemble the real thing but not genuinely such (simulated fur).5 (of a word) take or have an altered form suggested by (a wordwrongly taken to be its source, e.g. amuck).=====
    +
    :[[act]] , [[act like]] , [[affect]] , [[ape]] , [[assume]] , [[bluff]] , [[borrow]] , [[cheat]] , [[concoct]] , [[copy]] , [[counterfeit]] , [[crib ]]* , [[deceive]] , [[disguise]] , [[dissemble]] , [[do]] , [[do a take-off]] , [[do like]] , [[equivocate]] , [[exaggerate]] , [[fabricate]] , [[fake]] , [[favor]] , [[feature]] , [[feign]] , [[fence]] , [[gloss over]] , [[invent]] , [[knock off ]]* , [[lie]] , [[lift]] , [[make believe]] , [[mimic]] , [[mirror]] , [[misrepresent]] , [[phony]] , [[pirate]] , [[play]] , [[playact]] , [[pose]] , [[prevaricate]] , [[put on ]]* , [[put on an act ]]* , [[replicate]] , [[reproduce]] , [[resemble]] , [[steal]] , [[duplicate]] , [[imitate]] , [[pretend]] , [[play-act]] , [[put on]] , [[sham]]
    -
     
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
    =====Simulation n.simulative adj. [L simulare f. similis like]=====
    +
    =====verb=====
    -
     
    +
    :[[be real]]
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    [[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=simulate simulate] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=simulate simulate] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=simulate simulate] : Chlorine Online
    +
    -
    *[http://foldoc.org/?query=simulate simulate] : Foldoc
    +

    Hiện nay

    /´simju¸leit/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Giả vờ, giả cách
    to simulate indignation
    giả vờ căm phẫn
    Đóng vai
    actor simulates king
    diễn viên đóng vai vua
    Đội lốt; bắt chước; dựa theo, mô phỏng
    Tái tạo (một số điều kiện) bằng một mô hình (để nghiên cứu, để huấn luyện..)
    the computer simulates conditions on the sea bed
    máy tính tái tạo điều kiện dưới đáy biển

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    mô hình hoá, phỏng theo

    Cơ - Điện tử

    (v) mô phỏng, bắt chước

    Cơ khí & công trình

    mô hình hóa
    phỏng tạo

    Kỹ thuật chung

    bắt chước
    mô phỏng

    Giải thích EN: To produce a likeness of all or part of a process or system; applied particularly to computers or physical models, but also involves physical scale models of complex plants and refineries.

    Giải thích VN: Tạo ra sự tương tự nhau của một quy trình hay một day chuyền, áp dụng trong các máy tính hay các mô hình vật lý, và có liên quan tới các dây chuyền phức tạp.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X