• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự định giá, sự đánh giá (nhất là về mặt chuyên môn, giá trị bằng tiền của c...)
    Hiện nay (20:11, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">vælju'eiʃən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    Dòng 23: Dòng 17:
    ::bán tống cái gì đi với một giá thấp
    ::bán tống cái gì đi với một giá thấp
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
     
    -
    =====sự chuẩn hóa=====
    +
    ===Toán & tin===
     +
    =====ước lượng; (đại số ) đánh giá; định giá; sự chuẩn hoá; mêtric hoá=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ::[[discrete]] [[valuation]]
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ::(đại số ) sự định giá rời rạc
    -
    =====đánh giá=====
    +
    ::[[effective]] [[valuation]]
     +
    ::(đại số ) đánh giá có hiệu quả
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====đánh giá=====
    ::[[project]] [[valuation]]
    ::[[project]] [[valuation]]
    ::sự đánh giá dự án
    ::sự đánh giá dự án
    ::[[valuation]] [[survey]]
    ::[[valuation]] [[survey]]
    ::sự khảo sát đánh giá
    ::sự khảo sát đánh giá
    -
    =====định giá=====
    +
    =====định giá=====
    ::[[derived]] [[field]] ([[with]]respect [[to]] [[a]] [[valuation]])
    ::[[derived]] [[field]] ([[with]]respect [[to]] [[a]] [[valuation]])
    ::trường dẫn xuất (đối với một sự định giá)
    ::trường dẫn xuất (đối với một sự định giá)
    ::[[valuation]] [[ring]]
    ::[[valuation]] [[ring]]
    ::vành định giá
    ::vành định giá
    -
    =====giá=====
    +
    =====giá=====
    -
    =====giá trị=====
    +
    =====giá trị=====
    -
    =====metric hóa=====
    +
    =====metric hóa=====
    -
    =====sự đánh giá=====
    +
    =====sự đánh giá=====
    ::[[project]] [[valuation]]
    ::[[project]] [[valuation]]
    ::sự đánh giá dự án
    ::sự đánh giá dự án
    -
    =====sự tính toán=====
    +
    =====sự tính toán=====
    -
    =====ước lượng=====
    +
    =====ước lượng=====
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====định giá=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====định giá=====
    +
    ::[[assessed]] [[valuation]]
    ::[[assessed]] [[valuation]]
    ::định giá chịu thuế
    ::định giá chịu thuế
    Dòng 124: Dòng 119:
    ::[[valuation]] [[reserve]]
    ::[[valuation]] [[reserve]]
    ::dự trữ để định giá tích sản
    ::dự trữ để định giá tích sản
    -
    =====giá=====
    +
    =====giá=====
    -
    =====giá trị=====
    +
    =====giá trị=====
    -
    =====giá trị được tính=====
    +
    =====giá trị được tính=====
    -
    =====giá được tính=====
    +
    =====giá được tính=====
    -
    =====sự đánh giá=====
    +
    =====sự đánh giá=====
    ::[[asset]] [[valuation]]
    ::[[asset]] [[valuation]]
    ::sự đánh giá tích sản
    ::sự đánh giá tích sản
    Dòng 147: Dòng 142:
    ::[[valuation]] [[of]] [[the]] [[risk]]
    ::[[valuation]] [[of]] [[the]] [[risk]]
    ::sự đánh giá rủi ro
    ::sự đánh giá rủi ro
    -
    =====sự định giá=====
    +
    =====sự định giá=====
    ::[[excess]] [[valuation]]
    ::[[excess]] [[valuation]]
    ::sự định giá đôi cân
    ::sự định giá đôi cân
    Dòng 164: Dòng 159:
    ::[[valuation]] [[of]] [[securities]]
    ::[[valuation]] [[of]] [[securities]]
    ::sự định giá các chứng khoán có giá
    ::sự định giá các chứng khoán có giá
    -
    =====sự định giá, đánh giá, giá trị=====
    +
    =====sự định giá, đánh giá, giá trị=====
    -
    =====tính giá=====
    +
    =====tính giá=====
    ::[[import]] [[valuation]] [[list]]
    ::[[import]] [[valuation]] [[list]]
    ::bảng tính giá hàng nhập khẩu
    ::bảng tính giá hàng nhập khẩu
    ::[[valuation]] [[of]] [[securities]]
    ::[[valuation]] [[of]] [[securities]]
    ::sự tính giá (sự) chứng khoán có giá
    ::sự tính giá (sự) chứng khoán có giá
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=valuation valuation] : Corporateinformation
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[appraisal]] , [[appraisement]] , [[assessment]] , [[estimation]] , [[evaluation]] , [[judgment]] , [[account]] , [[value]]
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung]][[Thể_loại:Kinh tế]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=valuation&searchtitlesonly=yes valuation] : bized
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====A an estimation (esp. by a professional valuer) of athing's worth. b the worth estimated.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====The price set on athing.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Valuate v.tr. esp. US.=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /vælju'eiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự định giá, sự đánh giá (nhất là về mặt chuyên môn, giá trị bằng tiền của cái gì); giá trị tiền tệ được đánh giá
    to make a valuation of the goods
    định giá hàng hoá
    Sự đánh giá (đánh giá công lao của ai)
    to set a high valuation of someone's abilities
    đánh giá cao khả năng của ai
    Giá, giá trị
    to dispose of something at a low valuation
    bán tống cái gì đi với một giá thấp

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    ước lượng; (đại số ) đánh giá; định giá; sự chuẩn hoá; mêtric hoá
    discrete valuation
    (đại số ) sự định giá rời rạc
    effective valuation
    (đại số ) đánh giá có hiệu quả

    Kỹ thuật chung

    đánh giá
    project valuation
    sự đánh giá dự án
    valuation survey
    sự khảo sát đánh giá
    định giá
    derived field (withrespect to a valuation)
    trường dẫn xuất (đối với một sự định giá)
    valuation ring
    vành định giá
    giá
    giá trị
    metric hóa
    sự đánh giá
    project valuation
    sự đánh giá dự án
    sự tính toán
    ước lượng

    Kinh tế

    định giá
    assessed valuation
    định giá chịu thuế
    basis of valuation
    căn bản định giá
    bid valuation
    định giá hỏi mua cơ sở
    contra valuation account
    tài khoản định giá đối tiêu
    cost valuation basis
    cơ sở định giá phí tổn
    currency of over valuation
    đồng tiền định giá cao
    excess valuation
    sự định giá đôi cân
    inventory valuation
    định giá kho hàng
    merchandise valuation
    sự định giá hàng hóa
    probate valuation
    định giá di sản
    quinquennial valuation
    định giá cho năm năm
    stock at valuation
    hàng trữ đang định giá
    stock valuation
    định giá kho hàng
    stock valuation
    sự định giá hàng trong kho
    valuation account
    tài khoản cho việc định giá
    valuation allowance
    để định giá tích sản
    valuation allowance
    dự trữ để bù giá, để định giá tài sản
    valuation clause
    điều khoản đánh giá, định giá
    valuation for customs purposes
    sự định giá thuế quan
    valuation for probate
    định giá di sản
    valuation form
    bản định giá hàng hóa
    valuation method of depreciation
    phương pháp định giá khấu hao
    valuation of assets
    sự định giá tài sản, tích sản
    valuation of enterprise
    định giá xí nghiệp
    valuation of fixed assets
    định giá tài sản xí nghiệp
    valuation of goods
    định giá hàng hóa
    valuation of inventory
    sự định giá hàng trữ kho
    valuation of property
    sự định giá tài sản
    valuation of securities
    sự định giá các chứng khoán có giá
    valuation of work in process
    định giá công trình đang xây dựng
    valuation of work in process
    định giá sản phẩm đang chế tạo
    valuation process'
    quá trình định giá
    valuation reserve
    dự trữ cho việc định giá
    valuation reserve
    dự trữ để định giá tích sản
    giá
    giá trị
    giá trị được tính
    giá được tính
    sự đánh giá
    asset valuation
    sự đánh giá tích sản
    professional valuation
    sự đánh giá của các nhà chuyên môn
    valuation for customs purposes
    sự đánh giá quan thuế
    valuation of inventory
    sự đánh giá hàng trữ kho
    valuation of investments
    sự đánh giá đầu tư
    valuation of property
    sự đánh giá tài sản
    valuation of the risk
    sự đánh giá rủi ro
    sự định giá
    excess valuation
    sự định giá đôi cân
    merchandise valuation
    sự định giá hàng hóa
    stock valuation
    sự định giá hàng trong kho
    valuation for customs purposes
    sự định giá thuế quan
    valuation of assets
    sự định giá tài sản, tích sản
    valuation of inventory
    sự định giá hàng trữ kho
    valuation of property
    sự định giá tài sản
    valuation of securities
    sự định giá các chứng khoán có giá
    sự định giá, đánh giá, giá trị
    tính giá
    import valuation list
    bảng tính giá hàng nhập khẩu
    valuation of securities
    sự tính giá (sự) chứng khoán có giá

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X