-
(Khác biệt giữa các bản)(đóng góp từ Valuation tại CĐ Kythuatđóng góp từ Valuation tại CĐ Kinhte)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">vælju'eiʃən</font>'''/==========/'''<font color="red">vælju'eiʃən</font>'''/=====Dòng 21: Dòng 17: ::bán tống cái gì đi với một giá thấp::bán tống cái gì đi với một giá thấp- ==Toán & tin==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====sự chuẩnhóa=====+ ===Toán & tin===+ =====ước lượng; (đại số ) đánh giá; định giá; sự chuẩn hoá; mêtric hoá=====- == Kỹ thuật chung==+ ::[[discrete]] [[valuation]]- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ::(đại số ) sự định giá rời rạc+ ::[[effective]] [[valuation]]+ ::(đại số ) đánh giá có hiệu quả+ === Kỹ thuật chung ========đánh giá==========đánh giá=====::[[project]] [[valuation]]::[[project]] [[valuation]]Dòng 49: Dòng 49: =====ước lượng==========ước lượng=====- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====định giá==========định giá=====::[[assessed]] [[valuation]]::[[assessed]] [[valuation]]Dòng 169: Dòng 166: ::[[valuation]] [[of]] [[securities]]::[[valuation]] [[of]] [[securities]]::sự tính giá (sự) chứng khoán có giá::sự tính giá (sự) chứng khoán có giá- + ==Các từ liên quan==- ===Nguồn khác===+ ===Từ đồng nghĩa===- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=valuation valuation] : Corporateinformation+ =====noun=====- + :[[appraisal]] , [[appraisement]] , [[assessment]] , [[estimation]] , [[evaluation]] , [[judgment]] , [[account]] , [[value]]- ===Nguồn khác===+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung]][[Thể_loại:Kinh tế]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]- *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=valuation&searchtitlesonly=yes valuation] : bized+ - + - ==Oxford==+ - ===N.===+ - + - =====A anestimation(esp. by a professional valuer) of athing's worth. b the worth estimated.=====+ - + - =====The price set on athing.=====+ - + - =====Valuate v.tr. esp. US.=====+ - + - [[Thể_loại:Thông dụng]]+ - [[Thể_loại:Toán & tin]]+ - [[Thể_loại:Kỹ thuật chung]]+ - [[Thể_loại:Kinh tế]]+ - [[Thể_loại:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
Thông dụng
Chuyên ngành
Kinh tế
định giá
- assessed valuation
- định giá chịu thuế
- basis of valuation
- căn bản định giá
- bid valuation
- định giá hỏi mua cơ sở
- contra valuation account
- tài khoản định giá đối tiêu
- cost valuation basis
- cơ sở định giá phí tổn
- currency of over valuation
- đồng tiền định giá cao
- excess valuation
- sự định giá đôi cân
- inventory valuation
- định giá kho hàng
- merchandise valuation
- sự định giá hàng hóa
- probate valuation
- định giá di sản
- quinquennial valuation
- định giá cho năm năm
- stock at valuation
- hàng trữ đang định giá
- stock valuation
- định giá kho hàng
- stock valuation
- sự định giá hàng trong kho
- valuation account
- tài khoản cho việc định giá
- valuation allowance
- để định giá tích sản
- valuation allowance
- dự trữ để bù giá, để định giá tài sản
- valuation clause
- điều khoản đánh giá, định giá
- valuation for customs purposes
- sự định giá thuế quan
- valuation for probate
- định giá di sản
- valuation form
- bản định giá hàng hóa
- valuation method of depreciation
- phương pháp định giá khấu hao
- valuation of assets
- sự định giá tài sản, tích sản
- valuation of enterprise
- định giá xí nghiệp
- valuation of fixed assets
- định giá tài sản xí nghiệp
- valuation of goods
- định giá hàng hóa
- valuation of inventory
- sự định giá hàng trữ kho
- valuation of property
- sự định giá tài sản
- valuation of securities
- sự định giá các chứng khoán có giá
- valuation of work in process
- định giá công trình đang xây dựng
- valuation of work in process
- định giá sản phẩm đang chế tạo
- valuation process'
- quá trình định giá
- valuation reserve
- dự trữ cho việc định giá
- valuation reserve
- dự trữ để định giá tích sản
sự đánh giá
- asset valuation
- sự đánh giá tích sản
- professional valuation
- sự đánh giá của các nhà chuyên môn
- valuation for customs purposes
- sự đánh giá quan thuế
- valuation of inventory
- sự đánh giá hàng trữ kho
- valuation of investments
- sự đánh giá đầu tư
- valuation of property
- sự đánh giá tài sản
- valuation of the risk
- sự đánh giá rủi ro
sự định giá
- excess valuation
- sự định giá đôi cân
- merchandise valuation
- sự định giá hàng hóa
- stock valuation
- sự định giá hàng trong kho
- valuation for customs purposes
- sự định giá thuế quan
- valuation of assets
- sự định giá tài sản, tích sản
- valuation of inventory
- sự định giá hàng trữ kho
- valuation of property
- sự định giá tài sản
- valuation of securities
- sự định giá các chứng khoán có giá
tính giá
- import valuation list
- bảng tính giá hàng nhập khẩu
- valuation of securities
- sự tính giá (sự) chứng khoán có giá
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- appraisal , appraisement , assessment , estimation , evaluation , judgment , account , value
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
