• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (13:56, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 18: Dòng 18:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====tăng, phóng đại=====
     +
    === Y học===
    === Y học===
    Dòng 35: Dòng 38:
    :[[decrease]] , [[diminish]] , [[lessen]] , [[miniaturize]] , [[weaken]] , [[play down]]
    :[[decrease]] , [[diminish]] , [[lessen]] , [[miniaturize]] , [[weaken]] , [[play down]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /´mægni¸fai/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm to ra, phóng to, mở rộng; khuếch đại; phóng đại
    a microscope magnifies things
    kính hiển vi làm vật trông to ra
    Thổi phồng, tán dương quá đáng
    to magnify dangers
    thổi phồng những sự nguy hiểm
    to magnify a trifling incident
    thổi phồng một sự việc bình thường

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    tăng, phóng đại

    Y học

    phóng đại, khuếch đại

    Kỹ thuật chung

    khuếch đại
    phóng đại
    tăng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X