• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Quả đấm (ở cửa, tủ...)===== =====Bướu u, chỗ phồng===== =====Hòn, cục, viên (than,...)
    Hiện nay (10:04, ngày 11 tháng 7 năm 2011) (Sửa) (undo)
     
    (5 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">nɔb</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 36: Dòng 29:
    =====( (thường) + out) u lên, nổi bướu=====
    =====( (thường) + out) u lên, nổi bướu=====
     +
    ===hình thái từ===
     +
    *V-ing: [[knobbing]]
     +
    *V-ed: [[knobbed]]
    -
    == Cơ khí & công trình==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====đầu (chốt)=====
    +
    -
    =====núm tay cầm=====
    +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    [[Image:Knob.jpg|200px|Tay nắm, nút bấm, núm, tay quay]]
     +
    =====Tay nắm, nút bấm, núm, tay quay=====
     +
     
     +
    === Cơ khí & công trình===
     +
    =====đầu (chốt)=====
     +
     
     +
    =====núm tay cầm=====
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[rounded]] [[handle]] [[or]] [[protuberance]] [[mounted]] [[on]] [[a]] [[shaft]] [[to]] [[facilitate]] [[manual]] [[manipulation]] [[rotation]] [[to]] [[open]], [[close]], [[tighten]], [[or]] [[loosen]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[rounded]] [[handle]] [[or]] [[protuberance]] [[mounted]] [[on]] [[a]] [[shaft]] [[to]] [[facilitate]] [[manual]] [[manipulation]] [[rotation]] [[to]] [[open]], [[close]], [[tighten]], [[or]] [[loosen]].
    Dòng 47: Dòng 48:
    ''Giải thích VN'': Một tay nắm tròn cạnh hay một núm được lắp trên một trục có tác dụng trong các thao tác mở, đóng, vặn chặt hay tháo ra.
    ''Giải thích VN'': Một tay nắm tròn cạnh hay một núm được lắp trên một trục có tác dụng trong các thao tác mở, đóng, vặn chặt hay tháo ra.
    -
    =====nút (bấm)=====
    +
    =====nút (bấm)=====
     +
    === Hóa học & vật liệu===
     +
    =====gò đồi=====
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====(máy tính) cái nút, nút bấm=====
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    === Xây dựng===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====đầu nút=====
    -
    =====gò đồi=====
    +
    === Y học===
     +
    =====ụ, bướu=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====bướu=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    =====cọc=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====cái núm=====
    +
    -
    == Xây dựng==
    +
    =====hòn=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====đầu nút=====
    +
    -
    == Y học==
    +
    =====gút sợi=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====ụ, bướu=====
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    =====núm=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====bướu=====
    +
    -
    =====cọc=====
    +
    =====núm điều khiển=====
    -
    =====hòn=====
    +
    =====núm xoay=====
    -
    =====gút sợi=====
    +
    =====nút=====
    -
    =====núm=====
    +
    =====nút bấm=====
    -
    =====núm điều khiển=====
    +
    =====quả đấm cửa=====
    -
    =====núm xoay=====
    +
    =====tay quay=====
    -
     
    +
    -
    =====nút=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====nút bấm=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====quả đấm cửa=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====tay quay=====
    +
    ::[[platen]] [[knob]]
    ::[[platen]] [[knob]]
    ::tay quay trục cuốn giấy (trên máy đánh chữ)
    ::tay quay trục cuốn giấy (trên máy đánh chữ)
    -
    =====tay vặn=====
    +
    =====tay vặn=====
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===N.===
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[bulge]] , [[bulk]] , [[bump]] , [[bunch]] , [[doorknob]] , [[hump]] , [[knot]] , [[knurl]] , [[latch]] , [[lever]] , [[nub]] , [[opener]] , [[projection]] , [[protrusion]] , [[protuberance]] , [[snag]] , [[stud]] , [[swell]] , [[swelling]] , [[trigger]] , [[tumor]] , [[jut]] , [[overhang]] , [[lump]] , [[boss]] , [[button]] , [[dial]] , [[excrescence]] , [[finial]] , [[handle]] , [[hardswelling]] , [[heel]] , [[hill]] , [[knoll]] , [[knop]] , [[knosp]] , [[mountain]] , [[node]] , [[nodule]] , [[pommel]] , [[switch]] , [[tubercle]]
    -
    =====Boss, stud, protuberance, projection, protrusion, handle:Turn the knob, then pull the drawer open.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N. & v.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A a rounded protuberance, esp. at the end or onthe surface of a thing. b a handle of a door, drawer, etc.,shaped like a knob. c a knob-shaped attachment for pulling,turning, etc. (press the knob under the desk).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A small, usu.round, piece (of butter, coal, sugar, etc.).=====
    +
    -
    ===V. (knobbed,knobbing) 1 tr. provide with knobs.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Intr. (usu. foll. by out)bulge.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====With knobs on Brit. sl. that and more (used as aretort to an insult, in emphatic agreement, etc.) (and the sameto you with knobs on).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Knobby adj. knoblike adj. [ME f. MLGknobbe knot, knob, bud: cf. KNOP, NOB(2), NUB]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=knob knob] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=knob knob] : Corporateinformation
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /nɔb/

    Thông dụng

    Danh từ

    Quả đấm (ở cửa, tủ...)
    Bướu u, chỗ phồng
    Hòn, cục, viên (than, đường...)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gò, đồi nhỏ
    (kỹ thuật) nút bấm, núm
    (từ lóng) cái đầu
    with knobs on
    (mỉa mai); (đùa cợt) nói hay đấy, nói dễ nghe đấy; cừ đấy
    Thế chưa hết đâu, còn nữa đấy, còn chán

    Ngoại động từ

    Gắn quả đấm (cửa)
    Làm nút bấm, làm núm
    Làm sưng u, làm nổi bướu

    Nội động từ

    ( (thường) + out) u lên, nổi bướu

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
    Tay nắm, nút bấm, núm, tay quay

    Cơ khí & công trình

    đầu (chốt)
    núm tay cầm

    Giải thích EN: A rounded handle or protuberance mounted on a shaft to facilitate manual manipulation rotation to open, close, tighten, or loosen.

    Giải thích VN: Một tay nắm tròn cạnh hay một núm được lắp trên một trục có tác dụng trong các thao tác mở, đóng, vặn chặt hay tháo ra.

    nút (bấm)

    Hóa học & vật liệu

    gò đồi

    Toán & tin

    (máy tính) cái nút, nút bấm

    Xây dựng

    đầu nút

    Y học

    ụ, bướu

    Kỹ thuật chung

    bướu
    cọc
    hòn
    gút sợi
    núm
    núm điều khiển
    núm xoay
    nút
    nút bấm
    quả đấm cửa
    tay quay
    platen knob
    tay quay trục cuốn giấy (trên máy đánh chữ)
    tay vặn

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X