• (đổi hướng từ Aimed)
    /eim/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự nhắm, sự nhắm
    to take aim
    nhắm, nhắm, nhắm bắn
    Đích (để nhắm bắn)
    Mục đích, mục tiêu, ý định
    to miss one's aim
    bắn trật đích; không đạt mục đích
    to attain one's aim
    đạt mục đích

    Ngoại động từ

    Nhắm, nhắm, chĩa
    to aim one's gun at the enemy
    chĩa súng vào quân thù, nhắm bắn quân thù
    this measure was aimed at him
    biện pháp đó là để nhắm chống lại hắn, biện pháp đó chống vào hắn
    Giáng, nện, ném
    to aim a stone at somebody
    ném một cục đá vào ai
    to aim a blow at somebody
    giáng cho ai một quả đấm
    Hướng vào, tập trung vào, xoáy vào
    to aim one's efforts at something
    hướng mọi cố gắng vào việc gì

    Nội động từ

    Nhắm, nhắm
    to aim at somebody
    nhắm vào ai; nhắm bắn ai
    Nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi
    to aim higher
    nhắm một cái gì cao hơn, mong mỏi cái gì cao hơn

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    mục đích

    Xây dựng

    hướng vào

    Kỹ thuật chung

    ngắm
    đích
    định hướng
    nhằm (mục tiêu)
    mục đích
    mục tiêu

    Địa chất

    nhằm, hướng vào

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X