• /'prezns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự hiện diện, sự có mặt
    in the presence of someone
    trước mặt ai
    to be admitted to someone's presence
    được đưa vào gặp mặt ai, được đưa vào yết kiến ai
    your presence is requested
    rất mong sự có mặt của anh
    Bộ dạng, vóc dáng
    to have no presence
    trông không có dáng
    Người hiện diện, vật hiện có (ở một chỗ)
    be a ghostly presence in the room
    có ma quỷ hiện hình ở trong phòng
    Số đông hiện có (binh sĩ, cảnh sát tại một nơi vì một mục đích đặc biệt)
    a massive police presence at the meeting
    sự có mặt đông đảo của cảnh sát tại buổi mít tinh
    presence of mind
    sự nhanh trí
    the Presence
    nơi thiết triều; lúc thiết triều


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X