• /´rʌgid/

    Thông dụng

    Tính từ

    Gồ ghề, lởm chởm, xù xì, lổn nhổn
    rugged ground
    đất gồ ghề
    rugged country
    miền đồi núi lởm chởm
    rugged bark
    vỏ cây xù xì
    Vạm vỡ; khoẻ mạnh
    a rugged player
    một đấu thủ vạm vỡ
    Có vẻ thô; không tế nhị, không dịu dàng, thô kệch (nét mặt..)
    rugged features
    nét mặt thô kệch
    Nghiêm khắc, hay gắt, hay nổi cáu
    Vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh
    rugged life
    đời sống gian truân
    Trúc trắc, chối tai
    rugged verses
    những câu thơ trúc trắc

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    cắt nhau
    giao nhau

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X