• /ʌn´saund/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không khoẻ, yếu
    his lungs were unsound
    phổi của nó không được tốt
    Không tốt (hàng hoá..)
    the house roof was unsound
    mái nhà đó không được tốt
    Có khuyết điểm, có sai lầm, có vết, có rạn nứt, không hoàn thiện, không có căn cứ
    unsound reasoning
    cách lập luận không đúng
    (nghĩa bóng) không chính đáng, không lương thiện (công việc buôn bán làm ăn...)
    Không say (giấc ngủ)
    of unsound mind
    (pháp lý) điên, đầu óc rối loạn

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    rủi ro xấu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X