-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người nhận, người lĩnh===== =====(pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tr...)
(3 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">ri´si:və</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 25: Dòng 18: ::nhấc ống nghe lên::nhấc ống nghe lên- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyênngành===+ - =====chuông bơm nén khí=====+ - ==Hóa học & vật liệu==+ ===Cơ - Điện tử===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====Thùng chứa, bể chứa, thùng gom, máy thu, ốngnghe=====- =====bể chứa(tinh lọc dầu)=====+ - =====bình thu=====+ === Cơ khí & công trình===+ =====chuông bơm nén khí=====+ === Hóa học & vật liệu===+ =====bể chứa (tinh lọc dầu)=====- =====bộ phận tiếp nhận=====+ =====bình thu=====- =====ống tiếp nhận=====+ =====bộ phận tiếp nhận=====+ + =====ống tiếp nhận=====''Giải thích EN'': [[A]] [[device]] [[or]] [[apparatus]] [[that]] [[receives]]; [[specific]] [[uses]] include:a [[vessel]] [[used]] [[to]] [[collect]] [[and]] [[hold]] [[a]] [[process]] [[stream]].''Giải thích EN'': [[A]] [[device]] [[or]] [[apparatus]] [[that]] [[receives]]; [[specific]] [[uses]] include:a [[vessel]] [[used]] [[to]] [[collect]] [[and]] [[hold]] [[a]] [[process]] [[stream]].''Giải thích VN'': Một thiết bị hoặc một dụng cụ chuyên thu nhận, cụ thể bao gồm một ống chuyên thu và giữ các dòng chảy trong qui trình.''Giải thích VN'': Một thiết bị hoặc một dụng cụ chuyên thu nhận, cụ thể bao gồm một ống chuyên thu và giữ các dòng chảy trong qui trình.+ === Ô tô===+ =====khớp nối rơ moóc=====+ ===Toán & tin===+ =====(điều khiển học ) máy thu=====- == Ô tô==+ ::[[ideal]] [[receiver]]- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ::(điều khiển học ) máy thu lý tưởng- =====khớp nối rơ moóc=====+ ::[[selective]] [[receiver]]- + ::máy thu lựa chọn- === Nguồn khác ===+ === Vật lý===- *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=receiverreceiver] :Chlorine Online+ =====thùng gom=====- + === Xây dựng===- == Toán & tin ==+ =====bộ thu=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Y học===- =====bộithu=====+ =====bình hứng, bình thu=====- + === Điện tử & viễn thông===- =====đối tượng nhận=====+ =====ống nghe (điện thoại)=====- + === Điện===- =====thực thể nhận=====+ =====thiết bị thu=====- + - == Vật lý==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====thùng gom=====+ - + - == Xây dựng==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====bộ thu=====+ - + - == Y học==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====bình hứng, bình thu=====+ - + - == Điện tử & viễn thông==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====ống nghe (điện thoại)=====+ - + - == Điện==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====thiết bị thu=====+ ''Giải thích VN'': Phần cuối cùng trong hệ thống thông tin, các thông tin khi nhận được luôn trả.''Giải thích VN'': Phần cuối cùng trong hệ thống thông tin, các thông tin khi nhận được luôn trả.- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ =====bể chứa=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====bể chứa=====+ ::[[air]] [[receiver]]::[[air]] [[receiver]]::bể chứa không khí::bể chứa không khíDòng 89: Dòng 66: ::[[net]] [[receiver]]::[[net]] [[receiver]]::bể chứa tịnh::bể chứa tịnh- =====bình chứa=====+ =====bình chứa=====::[[ammonia]] [[liquid]] [[receiver]]::[[ammonia]] [[liquid]] [[receiver]]::bình chứa amoniac lỏng::bình chứa amoniac lỏngDòng 156: Dòng 133: ::[[solution]] [[receiver]]::[[solution]] [[receiver]]::bình chứa dung dịch::bình chứa dung dịch- =====bộ nhận=====+ =====bộ nhận=====::[[card]] [[receiver]]::[[card]] [[receiver]]::bộ nhận thẻ::bộ nhận thẻDòng 163: Dòng 140: ::[[optical]] [[receiver]]::[[optical]] [[receiver]]::bộ nhận quang học::bộ nhận quang học- =====người nhận=====+ =====người nhận=====::[[authorized]] [[receiver]]::[[authorized]] [[receiver]]::người nhận được phép::người nhận được phép- =====đồ chứa=====+ =====đồ chứa=====- =====đồ đựng=====+ =====đồ đựng=====- =====máy thu=====+ =====máy thu=====- =====máy thu thanh=====+ =====máy thu thanh=====- =====mưa ghi=====+ =====mưa ghi=====- =====mưa nhận=====+ =====mưa nhận=====- =====mưa thu=====+ =====mưa thu=====- =====ống nghe=====+ =====ống nghe=====::[[telephone]] [[receiver]]::[[telephone]] [[receiver]]::ống nghe điện thoại::ống nghe điện thoại- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ =====bể chứa=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + - =====bể chứa=====+ ::[[filtrate]] [[receiver]]::[[filtrate]] [[receiver]]::bể chứa chất lọc::bể chứa chất lọc- =====bể lắng=====+ =====bể lắng=====- =====bình chứa=====+ =====bình chứa=====- =====người chứa chấp hàng hóa trộm cắp=====+ =====người chứa chấp hàng hóa trộm cắp=====- =====người nghe điện thoại=====+ =====người nghe điện thoại=====- =====người nhận=====+ =====người nhận=====::[[cargo]] [[receiver]]::[[cargo]] [[receiver]]::người nhận hàng::người nhận hàng::[[wholesale]] [[receiver]]::[[wholesale]] [[receiver]]::người nhận bán sỉ::người nhận bán sỉ- =====người nhận điện thoại=====+ =====người nhận điện thoại=====- =====người nhận hàng=====+ =====người nhận hàng=====- =====người nhận tiền=====+ =====người nhận tiền=====- =====người quản lý tài sản phá sản=====+ =====người quản lý tài sản phá sản=====- =====người thu=====+ =====người thu=====- =====người thụ lý tài sản=====+ =====người thụ lý tài sản=====- =====ống nghe (điện thoại)=====+ =====ống nghe (điện thoại)=====::[[lift]] [[the]] [[receiver]]::[[lift]] [[the]] [[receiver]]::nhấc ống nghe điện thoại::nhấc ống nghe điện thoại- =====thanh lý viên=====+ =====thanh lý viên=====- =====thiết bị lắng=====+ =====thiết bị lắng=====- =====thùng chứa=====+ =====thùng chứa=====::[[blood]] [[receiver]]::[[blood]] [[receiver]]::thùng chứa huyết::thùng chứa huyết::[[heavy]] [[liquor]] [[receiver]]::[[heavy]] [[liquor]] [[receiver]]::thùng chứa mất::thùng chứa mất- + ==Các từ liên quan==- === Nguồn khác ===+ ===Từ đồng nghĩa===- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=receiver receiver] : Corporateinformation+ =====noun=====- + :[[addressee]] , [[beneficiary]] , [[collector]] , [[donee]] , [[fence]] , [[fence]](receiver of stolen goods) , [[heir]] , [[receptacle]] , [[recipient]] , [[telephone]]- ==Oxford==+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Ô tô]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Vật lý]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]- ===N.===+ - + - =====A person or thing that receives.=====+ - + - =====The part of a machineor instrument that receives sound,signals,etc.(esp. the partof a telephone that contains the earpiece).=====+ - + - =====(in full officialreceiver) a person appointed by a court to administer thepropertyofa bankrupt or insane person, or property underlitigation.=====+ - + - =====A radio or television receiving apparatus.=====+ - + - =====Aperson who receivesstolen goods.=====+ - + - =====Chem. a vessel forcollecting the products of distillation,chromatography,etc.=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Ô tô]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Vật lý]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
Thông dụng
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
bình chứa
- ammonia liquid receiver
- bình chứa amoniac lỏng
- ammonia receiver
- bình chứa amoniac
- bottom inlet receiver
- bình chứa ống vào phía dưới
- circulation receiver
- bình chứa tuần hoàn
- compressed air receiver tank
- bình chứa khí nén
- condensate receiver
- bình chứa lỏng ngưng
- condensate receiver
- bình chứa phần ngưng
- condenser-receiver
- bình chứa cao áp
- condenser-receiver
- bình chứa ngưng tụ
- emergency receiver
- bình chứa cấp cứu
- emergency receiver
- bình chứa dự phòng
- emergency receiver
- bình chứa dự trữ
- emergency receiver
- bình chứa khẩn cấp
- freon receiver
- bình chứa freon
- high-pressure receiver
- bình chứa cao áp
- high-side receiver
- bình chứa phía cao áp
- horizontal air receiver
- bình chứa không khí nằm ngang
- liquid ammonia receiver
- bình chứa amoniac lỏng
- liquid receiver
- bình chứa chất lỏng
- liquid receiver
- bình chứa ga lỏng
- low-pressure receiver
- bình chứa hạ áp
- pump receiver
- bình chứa của bơm
- receiver exit
- cửa ra bình chứa
- receiver outlet
- cửa ra bình chứa
- receiver pressure
- áp suất bình chứa
- receiver vent line
- đường ống xả khí bình chứa
- receiver-dehydrator
- bình chứa khử ẩm
- receiver-dryer
- bình chứa làm khô
- receiver-separator unit
- tổ hợp bình chứa và bình tách (khí không ngưng)
- refrigerant system receiver
- bình chứa môi chất lạnh
- shell-and-tube receiver
- bình chứa ống chùm
- shell-and-tube receiver
- bình chứa ống vỏ
- solution receiver
- bình chứa dung dịch
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- addressee , beneficiary , collector , donee , fence , fence(receiver of stolen goods) , heir , receptacle , recipient , telephone
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Hóa học & vật liệu | Ô tô | Toán & tin | Vật lý | Xây dựng | Y học | Điện tử & viễn thông | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
