-
(Khác biệt giữa các bản)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">,steibəlai'zei∫n</font>'''/==========/'''<font color="red">,steibəlai'zei∫n</font>'''/=====- - ==Thông dụng====Thông dụng==Cách viết khác [[stabilisation]]Cách viết khác [[stabilisation]]- ===Danh từ======Danh từ===- =====Sự làm cho ổn định==========Sự làm cho ổn định=====- ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ ===Toán & tin===- | __TOC__+ =====sự làm ổn định=====- |}+ === Môi trường===+ =====Sự ổn định=====+ :: Sự chuyển hóa những hoạt chất hữu cơ trong bùn thành chất trơ vô hại.===Cơ - Điện tử======Cơ - Điện tử========Sự ổn định, sự gia cố==========Sự ổn định, sự gia cố=====- === Hóa học & vật liệu====== Hóa học & vật liệu===- =====sự ổn định=====+ =====sự ổn định=====- + ''Giải thích EN'': [[The]] [[process]] [[of]] [[making]] [[or]] [[becoming]] [[stable]]; [[specific]] [[uses]] include:a petroleum-refinery [[process]] [[that]] [[removes]] [[dissolved]] [[gases]] [[from]] [[liquid]] [[hydrocarbons]] [[by]] [[fractional]] [[distillation]], [[thereby]] [[reducing]] [[the]] [[vapor]] [[pressure]].''Giải thích EN'': [[The]] [[process]] [[of]] [[making]] [[or]] [[becoming]] [[stable]]; [[specific]] [[uses]] include:a petroleum-refinery [[process]] [[that]] [[removes]] [[dissolved]] [[gases]] [[from]] [[liquid]] [[hydrocarbons]] [[by]] [[fractional]] [[distillation]], [[thereby]] [[reducing]] [[the]] [[vapor]] [[pressure]].- ''Giải thích VN'': Một quy trình làm ổn định, sử dụng trong các trường hợp: lọc dầu, loại bỏ khí hòa tan từ hydrocarbons lỏng bằng cách chiết phân đoạn, do đó giảm áp lực bay hơi.''Giải thích VN'': Một quy trình làm ổn định, sử dụng trong các trường hợp: lọc dầu, loại bỏ khí hòa tan từ hydrocarbons lỏng bằng cách chiết phân đoạn, do đó giảm áp lực bay hơi.::[[slope]] [[stabilization]]::[[slope]] [[stabilization]]Dòng 27: Dòng 21: =====sự ổn định hóa==========sự ổn định hóa======== Đo lường & điều khiển====== Đo lường & điều khiển===- =====sự làm cho ổn định=====+ =====sự làm cho ổn định=====- + ''Giải thích EN'': [[The]] [[process]] [[of]] [[making]] [[or]] [[becoming]] [[stable]].''Giải thích EN'': [[The]] [[process]] [[of]] [[making]] [[or]] [[becoming]] [[stable]].- ''Giải thích VN'': Quy trình làm ổn định.''Giải thích VN'': Quy trình làm ổn định.=== Điện lạnh====== Điện lạnh========sự làm ổn định (vật liệu từ)==========sự làm ổn định (vật liệu từ)======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====gia cố=====+ =====gia cố=====- + =====ổn định=====- =====ổn định=====+ ::[[aerobic]] [[sludge]] [[stabilization]]::[[aerobic]] [[sludge]] [[stabilization]]::sự ổn định bùn ưa khí::sự ổn định bùn ưa khíDòng 132: Dòng 123: ::[[voltage]] [[stabilization]]::[[voltage]] [[stabilization]]::sự ổn định điện áp::sự ổn định điện áp- =====sự cố định=====+ =====sự cố định=====- + =====sự điều hòa=====- =====sự điều hòa=====+ =====sự gia cố=====- + =====sự gia cố đất=====- =====sự gia cố=====+ =====sự làm ổn định=====- + - =====sự gia cố đất=====+ - + - =====sự làm ổn định=====+ ::[[cold]] [[stabilization]]::[[cold]] [[stabilization]]::sự (làm) ổn định lạnh::sự (làm) ổn định lạnhDòng 147: Dòng 134: ::three-axis [[stabilization]]::three-axis [[stabilization]]::sự làm ổn định ba trục (tàu vũ trụ)::sự làm ổn định ba trục (tàu vũ trụ)- ===== Tham khảo =====- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=stabilization stabilization] : Corporateinformation=== Kinh tế ====== Kinh tế ===- =====sự làm điều hòa=====+ =====sự làm điều hòa=====- + =====sự ổn định=====- =====sự ổn định=====+ ::[[beer]] [[stabilization]]::[[beer]] [[stabilization]]::sự ổn định bia::sự ổn định biaDòng 171: Dòng 155: ::[[stabilization]] [[of]] [[price]]::[[stabilization]] [[of]] [[price]]::sự ổn định giá cả, vật giá::sự ổn định giá cả, vật giá- [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Đo lường & điều khiển]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Cơ - Điện tử]]+ + [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Đo lường & điều khiển]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Môi trường]][[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Chuyên ngành
Hóa học & vật liệu
sự ổn định
Giải thích EN: The process of making or becoming stable; specific uses include:a petroleum-refinery process that removes dissolved gases from liquid hydrocarbons by fractional distillation, thereby reducing the vapor pressure. Giải thích VN: Một quy trình làm ổn định, sử dụng trong các trường hợp: lọc dầu, loại bỏ khí hòa tan từ hydrocarbons lỏng bằng cách chiết phân đoạn, do đó giảm áp lực bay hơi.
- slope stabilization
- sự ổn định sườn dốc
Kỹ thuật chung
ổn định
- aerobic sludge stabilization
- sự ổn định bùn ưa khí
- attitude stabilization
- sự ổn định định hướng
- base stabilization
- sự ổn định nền
- cold stabilization
- ổn định lạnh
- cold stabilization
- sự (làm) ổn định lạnh
- corona stabilization
- ổn định điện hoa
- current stabilization
- sự ổn định dòng
- Dynamic Impedance Stabilization (DIS)
- ổn định trở kháng động
- frequency stabilization
- sự ổn định tần số
- gasoline stabilization process
- phương pháp ổn định xăng
- gasoline stabilization process
- quá trình ổn định xăng
- gravity gradient stabilization
- sự ổn định bằng trọng lực
- gravity gradient stabilization
- sự ổn định građien trọng lực
- gyro stabilization
- sự ổn định con quay
- gyro stabilization
- sự ổn định hồi chuyển
- image stabilization
- sự ổn định hình ảnh
- index of stabilization
- chỉ số ổn định
- lateral stabilization of suspended structures
- sự ổn định ngang kết cấu treo
- radial stabilization of suspended structures
- sự ổn định hướng tâm (các) kết cấu treo
- roadbed stabilization
- ổn định nền đường
- slope stabilization
- sự ổn định sườn dốc
- slope stabilization
- việc ổn định ta luy
- sludge stabilization
- sự làm ổn định bùn
- soil stabilization
- ổn định đất
- soil stabilization
- sự ổn định của đất
- soil stabilization
- sự ổn định đất
- spin stabilization
- sự ổn định quay
- stabilization basin
- bể ổn định
- stabilization column
- tháp ổn định
- stabilization device
- thiết bị ổn định
- stabilization factor
- hệ số ổn định hóa
- stabilization fund
- quỹ ổn định
- stabilization of effluent
- tính ổn định của nước thải
- stabilization of suspended structures
- sự ổn định (các) kết cấu treo
- stabilization policy
- chính sách ổn định
- stabilization pond
- bể làm ổn định
- stabilization pond
- hố giữ ổn định
- stabilization process
- quá trình ổn định (phim ảnh)
- stabilization rail
- ray làm ổn định
- stabilization technique
- phương pháp làm ổn định
- structural stabilization
- sự ổn định kết cấu
- sway stabilization
- sự ổn định lắc lư
- temperature stabilization
- sự ổn định nhiệt độ
- three-axis stabilization
- sự làm ổn định ba trục (tàu vũ trụ)
- transverse stabilization of suspended structure
- độ ổn định ngang (các) kết cấu treo
- voltage stabilization
- ổn định điện áp
- voltage stabilization
- sự ổn định điện áp
Kinh tế
sự ổn định
- beer stabilization
- sự ổn định bia
- cloud stabilization
- sự ổn định cặn
- currency stabilization
- sự ổn định tiền tệ
- heat stabilization
- sự ổn định nhiệt
- infra-red stabilization
- sự ổn định bằng tia hồng ngoại
- price stabilization
- sự ổn định giá cả (ngoại hối)
- stabilization of (the) currency
- sự ổn định hóa tiền tệ
- stabilization of currency
- sự ổn định hóa tiền tệ
- stabilization of price
- sự ổn định giá cả, vật giá
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
