• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 34: Dòng 34:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    ===Cơ - Điện tử===
    ===Cơ - Điện tử===
    [[Image:Knob.jpg|200px|Tay nắm, nút bấm, núm, tay quay]]
    [[Image:Knob.jpg|200px|Tay nắm, nút bấm, núm, tay quay]]
    Dòng 42: Dòng 40:
    === Cơ khí & công trình===
    === Cơ khí & công trình===
    -
    =====đầu (chốt)=====
    +
    =====đầu (chốt)=====
    -
    =====núm tay cầm=====
    +
    =====núm tay cầm=====
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[rounded]] [[handle]] [[or]] [[protuberance]] [[mounted]] [[on]] [[a]] [[shaft]] [[to]] [[facilitate]] [[manual]] [[manipulation]] [[rotation]] [[to]] [[open]], [[close]], [[tighten]], [[or]] [[loosen]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[rounded]] [[handle]] [[or]] [[protuberance]] [[mounted]] [[on]] [[a]] [[shaft]] [[to]] [[facilitate]] [[manual]] [[manipulation]] [[rotation]] [[to]] [[open]], [[close]], [[tighten]], [[or]] [[loosen]].
    Dòng 60: Dòng 58:
    =====ụ, bướu=====
    =====ụ, bướu=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====bướu=====
    +
    =====bướu=====
    -
    =====cọc=====
    +
    =====cọc=====
    -
    =====hòn=====
    +
    =====hòn=====
    -
    =====gút sợi=====
    +
    =====gút sợi=====
    -
    =====núm=====
    +
    =====núm=====
    -
    =====núm điều khiển=====
    +
    =====núm điều khiển=====
    -
    =====núm xoay=====
    +
    =====núm xoay=====
    -
    =====nút=====
    +
    =====nút=====
    -
    =====nút bấm=====
    +
    =====nút bấm=====
    -
    =====quả đấm cửa=====
    +
    =====quả đấm cửa=====
    -
    =====tay quay=====
    +
    =====tay quay=====
    ::[[platen]] [[knob]]
    ::[[platen]] [[knob]]
    ::tay quay trục cuốn giấy (trên máy đánh chữ)
    ::tay quay trục cuốn giấy (trên máy đánh chữ)
    =====tay vặn=====
    =====tay vặn=====
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====N.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====Boss, stud, protuberance, projection, protrusion, handle:Turn the knob, then pull the drawer open.=====
    +
    =====noun=====
    -
    === Oxford===
    +
    :[[bulge]] , [[bulk]] , [[bump]] , [[bunch]] , [[doorknob]] , [[hump]] , [[knot]] , [[knurl]] , [[latch]] , [[lever]] , [[nub]] , [[opener]] , [[projection]] , [[protrusion]] , [[protuberance]] , [[snag]] , [[stud]] , [[swell]] , [[swelling]] , [[trigger]] , [[tumor]] , [[jut]] , [[overhang]] , [[lump]] , [[boss]] , [[button]] , [[dial]] , [[excrescence]] , [[finial]] , [[handle]] , [[hardswelling]] , [[heel]] , [[hill]] , [[knoll]] , [[knop]] , [[knosp]] , [[mountain]] , [[node]] , [[nodule]] , [[pommel]] , [[switch]] , [[tubercle]]
    -
    =====N. & v.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
    -
    =====N.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A a rounded protuberance, esp. at the end or onthe surface of a thing. b a handle of a door, drawer, etc.,shaped like a knob. c a knob-shaped attachment for pulling,turning, etc. (press the knob under the desk).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A small, usu.round, piece (of butter, coal, sugar, etc.).=====
    +
    -
    =====V. (knobbed,knobbing) 1 tr. provide with knobs.=====
    +
    -
    =====Intr. (usu. foll. by out)bulge.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====With knobs on Brit. sl. that and more (used as aretort to an insult, in emphatic agreement, etc.) (and the sameto you with knobs on).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Knobby adj. knoblike adj. [ME f. MLGknobbe knot, knob, bud: cf. KNOP, NOB(2), NUB]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=knob knob] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=knob knob] : Corporateinformation
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Cơ - Điện tử]]
    +

    16:11, ngày 23 tháng 1 năm 2009

    /nɔb/

    Thông dụng

    Danh từ

    Quả đấm (ở cửa, tủ...)
    Bướu u, chỗ phồng
    Hòn, cục, viên (than, đường...)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gò, đồi nhỏ
    (kỹ thuật) nút bấm, núm
    (từ lóng) cái đầu
    with knobs on
    (mỉa mai); (đùa cợt) nói hay đấy, nói dễ nghe đấy; cừ đấy
    Thế chưa hết đâu, còn nữa đấy, còn chán

    Ngoại động từ

    Gắn quả đấm (cửa)
    Làm nút bấm, làm núm
    Làm sưng u, làm nổi bướu

    Nội động từ

    ( (thường) + out) u lên, nổi bướu

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
    Tay nắm, nút bấm, núm, tay quay

    Cơ khí & công trình

    đầu (chốt)
    núm tay cầm

    Giải thích EN: A rounded handle or protuberance mounted on a shaft to facilitate manual manipulation rotation to open, close, tighten, or loosen.

    Giải thích VN: Một tay nắm tròn cạnh hay một núm được lắp trên một trục có tác dụng trong các thao tác mở, đóng, vặn chặt hay tháo ra.

    nút (bấm)

    Hóa học & vật liệu

    gò đồi

    Toán & tin

    cái núm

    Xây dựng

    đầu nút

    Y học

    ụ, bướu

    Kỹ thuật chung

    bướu
    cọc
    hòn
    gút sợi
    núm
    núm điều khiển
    núm xoay
    nút
    nút bấm
    quả đấm cửa
    tay quay
    platen knob
    tay quay trục cuốn giấy (trên máy đánh chữ)
    tay vặn

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X