• /ˈbærən/

    Thông dụng

    Tính từ

    Cằn cỗi (đất)
    Không có quả (cây); hiếm muộn, không sinh đẻ (đàn bà)
    Không đem lại kết quả
    barren efforts
    những cố gắng không đem lại kết quả, những cố gắng vô ích
    Khô khan (văn)

    Danh từ

    Dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    dải đất cằn cỗi

    Kỹ thuật chung

    hoang mạc
    không quặng
    barren gangue
    đá không quặng
    barren lode
    mạch không quặng
    barren rock
    đá không quặng
    barren spot
    đốm không quặng (của vỉa)

    Kinh tế

    thùng gỗ ghép

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X