• /prou´zeiik/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không sáng tạo, nôm na, tầm thường, không hay, không giàu óc tưởng tượng
    a prosaic metaphor
    một cách ẩn dụ tầm thường
    a prosaic description
    một sự mô tả tầm thường
    Không thơ mộng, không lãng mạn; dung tục, buồn tẻ, chán ngắt
    a prosaic speaker
    người nói chán ngắt
    a prosaic life
    cuộc sống tầm thường buồn tẻ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X