• /¸senti´mentəl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Ủy mị; đa cảm (về vật)
    sentimental music
    âm nhạc ủy mị
    a sentimental love story
    một chuyện tình ủy mị
    Dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị (về người)
    She's too sentimental about her cat
    Cô ta quá đa cảm về con mèo của mình
    (thuộc) tình cảm
    sentimental reason
    lý lẽ cảm tình
    do something for sentimental reasons
    làm việc theo lý do tình cảm


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X