-
(Khác biệt giữa các bản)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 24: Dòng 24: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ ===Toán & tin===- | __TOC__+ =====thông tin=====- |}+ + ::[[binary]] [[message]]+ ::thông tin nhị nguyên+ ::[[coded]] [[message]]+ ::tin đã mã hoá+ ::[[equally]] [[informative]] [[messages]]+ ::thông tin có tin tức như nhau+ + === Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====thông điệp=====+ =====thông điệp=====::[[action]] [[message]]::[[action]] [[message]]::thông điệp tác động::thông điệp tác độngDòng 152: Dòng 160: ::thông điệp tiếp đón::thông điệp tiếp đón=== Kinh tế ====== Kinh tế ===- =====điện văn=====+ =====điện văn=====::[[telephone]] [[message]]::[[telephone]] [[message]]::bức điện văn điện thoại::bức điện văn điện thoại- =====sứ mệnh=====+ =====sứ mệnh=====- =====thông điệp=====+ =====thông điệp=====- =====thư tín=====+ =====thư tín==========tin tức==========tin tức=====- ===== Tham khảo =====+ ==Các từ liên quan==- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=message message] : Corporateinformation+ ===Từ đồng nghĩa===- === ĐồngnghĩaTiếng Anh===+ =====noun=====- =====N.=====+ :[[bulletin]] , [[cannonball]] , [[communiqu]]- =====Communication,bulletin,report,communiqu‚, news,dispatch or despatch, information, word, intelligence, tidings;note, missive, letter, memorandum: The message reached us bycarrier pigeon.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]- + [[Thể_loại:Toán & tin]]- =====Speech, address, presentation, statement,declaration: His message was delivered via television to peopleeverywhere.=====+ - + - =====Idea, point, import, meaning, essence,implication: The message that he isn't liked around here stillhasn't penetrated his thick skull.=====+ - === Oxford===+ - =====N. & v.=====+ - =====N.=====+ - + - =====An oral or written communication sent by oneperson to another.=====+ - + - =====An inspired or significant communicationfrom a prophet, writer, or preacher.=====+ - + - =====A mission or errand.=====+ - + - =====(in pl.) Sc. & N.Engl. things bought; shopping.=====+ - + - =====V.tr.=====+ - + - =====Sendas a message.=====+ - + - =====Transmit (a plan etc.) by signalling etc.=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Toán & tin
thông tin
- binary message
- thông tin nhị nguyên
- coded message
- tin đã mã hoá
- equally informative messages
- thông tin có tin tức như nhau
Kỹ thuật chung
thông điệp
- action message
- thông điệp tác động
- address a message
- ghi địa chỉ thông điệp
- adjacent message area
- vùng thông điệp gần kề
- advisory message
- thông điệp tư vấn
- attached message
- thông điệp gắn kèm
- beacon message
- thông điệp báo hiệu
- BMP (BatchMessage Processing Program)
- chương trình xử lý bó thông điệp
- chat message
- thông điệp tán gẫu
- completion message
- thông điệp hoàn tất
- control message
- thông điệp điều khiển
- electronic mail and message system
- hệ thống thông điệp và thư điện tử
- electronic message
- thông điệp điện tử
- EMMS (electronicmail and message system)
- hệ thống thông điệp và thư điện tử
- EMS (electronicmessage system)
- hệ thống thông điệp
- EOM (end-of message code)
- mã kết thúc thông điệp
- IMAP (InternetMessage Access Protocol)
- Giao thức Truy cập Thông Điệp Internet
- immediate message
- thông điệp tức thời
- input message
- thông điệp đưa vào
- Interface Message Processor (IMP)
- bộ xử lý thông điệp giao diện
- message area
- vùng thông điệp
- message area (MA)
- vùng thông điệp
- message control system (MCS)
- hệ thống điều khiển thông điệp
- message count
- số lượng thông điệp
- message file
- tệp thông điệp
- message filter
- trình lọc thông điệp
- message handler
- bộ xử lý thông điệp
- message handling environment
- môi trường xử lý thông điệp
- message handling service
- dịch vụ xử lý thông điệp
- Message Handling System (MHS)
- dịch vụ xử lý thông điệp
- Message Handling System (MHS)
- hệ thống xử lý thông điệp
- message identification
- ID thông điệp
- message indicator
- chỉ báo thông điệp
- message origin authentication
- sự xác thực thông điệp gốc
- message queue
- hàng đợi thông điệp
- message security labelling
- nhãn an toàn thông điệp
- message segment
- đoạn thông điệp
- message sink
- bồn thông điệp
- message storage
- vùng lưu thông điệp
- Message Store (MS)
- lưu thông điệp
- message switching
- chuyển đổi thông điệp
- message tag
- thẻ thông điệp
- message transfer
- truyền thông điệp
- Message Transfer (MT)
- truyền thông điệp
- Message Transfer Agent (MTA)
- trạm truyền thông điệp
- message transfer service
- dịch vụ truyền thông điệp
- Message Transfer System (MTS)
- hệ thống truyền thông điệp
- message type
- kiểu thông điệp
- multi-block message transmission
- truyền thông điệp bằng nhiều khối
- multi-part message
- thông điệp có nhiều phần
- physical message
- thông điệp vật lý
- routing message
- thông điệp định tuyến
- sealed message
- thông điệp được niêm phong
- signalling message
- thông điệp phát tín hiệu
- signalling message
- thông điệp tín hiệu
- single address message
- thông điệp địa chỉ đơn
- stored message fetching
- lấy thông điệp đã lưu
- subject message
- thông điệp chủ đề
- unfinished message
- thông điệp dở dang
- voice message
- thông điệp tiếng nói
- warning message
- thông điệp cảnh báo
- welcome message
- thông điệp tiếp đón
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
