• Revision as of 12:47, ngày 24 tháng 9 năm 2008 by DangBaoLam (Thảo luận | đóng góp)
    /əd'vɑ:ns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ
    Sự thăng tiến, sự thăng quan tiến chức
    Sự tăng giá
    Tiền đặt trước, tiền trả trước
    ( số nhiều) lời tán tỉnh
    to make advances to a pretty girl
    theo tán tỉnh một cô gái đẹp
    (điện học) sự sớm pha

    Ngoại động từ

    Đưa lên, đưa ra phía trước
    Đề xuất, đưa ra
    to advance an opinion
    đưa ra một ý kiến
    Đề bạt, thăng chức (cho ai)
    Làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học...)
    Thúc đẩy (sự việc...)
    Tăng, tăng lên
    to advance a price
    tăng giá
    Trả trước, đặt trước
    to advance a sum of money
    đặt trước (ứng trước) một số tiền

    Nội động từ

    Tiến lên, tiến tới, tiến bộ
    to advance in one's studies
    tiến bộ trong học tập
    to advance in the world
    đang lên, đang tiến bộ
    Tăng, tăng lên
    to advance in price
    giá tăng lên

    Tính từ

    advance party
    nhóm đi trước, nhóm tiền trạm
    advance booking
    sự đăng ký trước để giữ chỗ
    advance copy
    ấn bản đưa cho tác giả trước khi xuất bản

    Cấu trúc từ

    in advance
    trước, sớm
    to pay in advance
    trả tiền trước
    in advance of
    trước, đi trước
    Marx's ideas were in advance of his age
    Những tư tưởng của Mác đã đi trước thời đại của người

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Sự tiến, độ sớm

    Cơ khí & công trình

    độ sớm
    sự tiến tới
    sự vượt
    tiến trước
    trả trước
    tạm ứng

    Hóa học & vật liệu

    tiến lên
    vượt lên

    Ô tô

    góc đánh lửa sớm
    sớm
    Tham khảo

    Xây dựng

    khoản t ứng
    sự dải khấu
    sự tiến bộ
    tiền tạm ứng

    Điện

    đẩy (chổi điện)
    sự sớm (pha)

    Điện tử & viễn thông

    tiền tiền trước
    tiền ứng trước

    Kỹ thuật chung

    cho vay tiền
    đánh lửa sớm
    advance ignition
    sự đánh lửa sớm
    advance mechanism, vacuum
    đánh lửa sớm bằng chân không
    automatic spark advance
    đánh lửa sớm tự động
    spark advance
    sự đánh lửa sớm
    spark-advance
    bộ đánh lửa sớm
    the ignition needs more advance
    cần đánh lửa sớm hơn
    vacuum advance (mechanismor unit)
    sự đánh lửa sớm chân không
    sự đào lò tiến
    sự đi trước
    sự sớm
    sự sớm pha
    sự tăng lên
    sự tiến
    advance of the spindle
    sự tiến của trục
    sự tiến lên

    Giải thích EN: To move forward or along some route or path; specific uses include:to cause some event to occur at an earlier time..

    Giải thích VN: Chuyển động về phía trước hoặc dọc theo một con đường hay lộ trình; nghĩa thông dụng: làm cho một sự việc xảy ra sớm hơn.

    trước
    advance booking
    sự đặt (hàng) trước
    advance booking charter
    hợp đồng đăng ký vé trước
    advance borehole
    lỗ khoan trước
    advance charge
    thanh toán trước
    advance copy
    bản sao trước
    advance deposit
    vật đặt, gửi tiền trước
    advance freight
    cước ứng trước
    advance information
    thông tin đi trước
    advance notification
    sự khai báo trước
    advance notification
    sự thông báo trước
    advance payment
    sự trả trước
    advance potential
    thế vị trước
    advance publication
    sự công bố trước
    advance publication
    sự xuất bản trước
    advance purchase excursion fare (APEX)
    giá vé đi máy bay mua trước
    block section in advance
    phân khu đóng đường phía trước
    Freight, Advance
    cước ứng trước
    salary advance
    tiền trả trước (cho) lương bổng
    vượt qua

    Kinh tế

    cải tiến
    nâng (giá)
    nâng cao (kỹ thuật)
    sự nâng cao (giá cả)
    sự tăng
    sự ứng trước
    advance of royalties
    sự ứng trước tiền nhuận bút
    tăng
    advance-decline (A-D)
    tăng giá
    tăng giá
    tiền trả trước
    advance remittance
    sự gửi tiền trả trước qua bưu điện
    trả trước
    advance free of interest
    tiền lãi không trả trước
    advance money on security
    tiền bảo chứng trả trước
    advance premium
    phí bảo hiểm trả trước
    advance primitives
    các khoản trả trước ban đầu
    advance refunding
    sự hoàn trả trước
    advance remittance
    sự gửi tiền trả trước qua bưu điện
    cash in advance
    tiền mặt trả trước
    freight paid in advance
    vận phí đã trả trước
    money paid in advance
    tiền trả trước
    paid in advance
    đã trả trước
    payable in advance
    phải trả trước
    payment in advance
    sự trả trước tiền hàng
    ứng trước (tiền cọc...)
    Tham khảo
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Move or put or push or go forward; approach: Man hasadvanced the frontier of physical science. The battalionadvanced towards the fort with guns blazing. 2 further, promote,forward, help, aid, abet, assist, benefit, improve; contributeto: The terrorists' dynamiting of the school has done nothingto advance their cause. 3 go or move forward, move (onward), goon, proceed, get ahead: As people advance in life, they acquirewhat is better than admiration - judgement. 4 hasten,accelerate, speed: We have advanced the date of our departurefrom December to October.
    Move up, promote: In less than ayear, Mrs Leland has been advanced from supervisor to manager ofthe production department. 6 prepay, lend: Could you advance mesome money till pay-day?
    N.
    Progress, development, progress, forward movement;improvement, betterment; headway: Who has done more for theadvance of knowledge?
    Rise, increase, appreciation: Anyadvance in prices at this time would reduce our sales.
    Prepayment, deposit; loan: I cannot understand why George isalways asking for an advance on his allowance. 10 in advance. abeforehand, ahead (of time), before: You will have to makereservations well in advance. b before, in front (of), ahead(of), beyond: The colonel rode in advance of the cavalry.

    Oxford

    V., n., & adj.
    V.
    Tr. & intr. move or put forward.
    Intr. make progress.
    Tr. a pay (money) before it is due. blend (money).
    Tr. give active support to; promote (a person,cause, or plan).
    Tr. put forward (a claim or suggestion).
    Tr. cause (an event) to occur at an earlier date (advanced themeeting three hours).
    Tr. raise (a price).
    Intr. rise (inprice).
    Tr. (as advanced adj.) a far on in progress (the workis well advanced). b ahead of the times (advanced ideas).
    N.1 an act of going forward.
    Progress.
    A payment made beforethe due time.
    A loan.
    (esp. in pl.; often foll. by to) anamorous or friendly approach.
    A rise in price.
    Attrib.adj.done or supplied beforehand (advance warning; advance copy).
    Advanced (or advanced supplementary) level (in the UK) a GCEexamination of a standard higher than ordinary level and GCSE.advance guard a body of soldiers preceding the main body of anarmy. advance on approach threateningly. in advance ahead inplace or time.
    Advancer n. [ME f. OF avancer f. LL abante infront f. L ab away + ante before: (n.) partly through F avance]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X