• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự chú ý===== ::to pay attention to ::chú ý tới ::to attract attention...)
    Hiện nay (09:21, ngày 30 tháng 7 năm 2012) (Sửa) (undo)
    (Oxford)
     
    (5 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ə´tenʃn</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 30: Dòng 23:
    ::[[to]] [[come]] [[to]] ([[stand]] [[at]]) [[attention]]
    ::[[to]] [[come]] [[to]] ([[stand]] [[at]]) [[attention]]
    ::đứng nghiêm
    ::đứng nghiêm
    -
    ::[[to]] [[pay]] [[attention]]
    +
    ===Cấu trúc từ ===
     +
    =====[[to]] [[pay]] [[attention]] =====
    Xem [[pay]]
    Xem [[pay]]
    -
    ::[[to]] [[catch]] [[sb's]] [[attention]]
    +
    ===== [[to]] [[catch]] [[sb's]] [[attention]] =====
    ::khiến ai phải chú ý, thu hút sự chú ý của ai
    ::khiến ai phải chú ý, thu hút sự chú ý của ai
    -
    ::[[to]] [[give]] [[one's]] [[undivided]] [[attention]] [[to]] [[sth]]
    +
    ===== [[to]] [[give]] [[one's]] [[undivided]] [[attention]] [[to]] [[sth]] =====
    ::hết sức chú ý đến điều gì
    ::hết sức chú ý đến điều gì
    -
     
    +
    =====[[To]] [[get]] /[[have]] [[sb]]'s [[undivided]] [[attention]]=====
    -
    =====To get /have sb's undivided attention=====
    +
    -
     
    +
    =====Là người hoặc vật duy nhất được để ý đến, được ai đặc biệt quan tâm=====
    =====Là người hoặc vật duy nhất được để ý đến, được ai đặc biệt quan tâm=====
    -
    ::[[to]] [[snap]] [[to]] [[attention]]
    +
    ===== [[to]] [[snap]] [[to]] [[attention]] =====
    ::nhanh chóng vào tư thế nghiêm
    ::nhanh chóng vào tư thế nghiêm
    -
    ::[[for]] [[the]] [[attention]] [[of]] [[sb]]
    +
    ===== [[for]] [[the]] [[attention]] [[of]] [[sb]] =====
    ::(ở đầu thư) gửi cho ai
    ::(ở đầu thư) gửi cho ai
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====chú ý=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự bảo dưỡng=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự chăm sóc=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====chăm sóc=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự chú ý=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=attention attention] : Corporateinformation
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Heed, regard, notice; concentration: Please give yourattention to the teacher. Pay attention! Don't let yourattention wander. 2 publicity, notice, distinction, acclaim,prominence, r‚clame, notoriety; limelight: She seems to havebeen getting a lot of attention lately.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N. & int.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====The act or faculty of applying one's mind(give me your attention; attract his attention).=====
    +
    -
    =====Aconsideration (give attention to the problem). b care (givespecial attention to your handwriting).=====
    +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====chú ý=====
    -
    =====(in pl.) aceremonious politeness (he paid his attentions to her). bwooing, courting (she was the subject of his attentions).=====
    +
    =====sự bảo dưỡng=====
    -
    =====Mil. an erect attitude of readiness (stand at attention).=====
    +
    =====sự chăm sóc=====
     +
    === Kinh tế ===
     +
    =====chăm sóc=====
    -
    =====Int. (in full stand at attention!) an order to assume anattitude of attention. [ME f. L attentio (as ATTEND, -ION)]=====
    +
    =====sự chú ý=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[absorption]] , [[application]] , [[assiduity]] , [[consideration]] , [[contemplation]] , [[debate]] , [[deliberation]] , [[diligence]] , [[engrossment]] , [[heed]] , [[heedfulness]] , [[immersion]] , [[industry]] , [[intentness]] , [[mind]] , [[scrutiny]] , [[study]] , [[thinking]] , [[thought]] , [[thoughtfulness]] , [[awareness]] , [[big rush]] , [[brace]] , [[concern]] , [[consciousness]] , [[looking after]] , [[ministration]] , [[notice]] , [[observation]] , [[recognition]] , [[regard]] , [[spotlight]] , [[tender loving care]] , [[tlc]] , [[treatment]] , [[attentiveness]] , [[concentration]] , [[regardfulness]] , [[cognizance]] , [[espial]] , [[mark]] , [[note]] , [[observance]] , [[remark]] , [[addresses]] , [[advertence]] , [[advertency]] , [[alertness]] , [[circumspection]] , [[civility]] , [[complaisance]] , [[courtesy]] , [[deference]] , [[devoirs]] , [[ear]] , [[fixation]] , [[limelight]] , [[mindfulness]] , [[obedience]] , [[perception]] , [[prevenience]] , [[respect]] , [[vigilance]] , [[watchfulness]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[disregard]] , [[ignorance]] , [[neglect]] , [[negligence]] , [[inadvertence]] , [[inattention]] , [[slight]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    Hiện nay

    /ə´tenʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chú ý
    to pay attention to
    chú ý tới
    to attract attention
    lôi cuốn sự chú ý
    Sự chăm sóc
    to receive attention at a hospital
    được chăm sóc điều trị tại một bệnh viện
    ( số nhiều) sự ân cần, sự chu đáo với ai
    to show attentions to somebody
    ân cần chu đáo với ai
    (quân sự) tư thế đứng nghiêm
    Attention!
    nghiêm!
    to come to (stand at) attention
    đứng nghiêm

    Cấu trúc từ

    to pay attention

    Xem pay

    to catch sb's attention
    khiến ai phải chú ý, thu hút sự chú ý của ai
    to give one's undivided attention to sth
    hết sức chú ý đến điều gì
    To get /have sb's undivided attention
    Là người hoặc vật duy nhất được để ý đến, được ai đặc biệt quan tâm
    to snap to attention
    nhanh chóng vào tư thế nghiêm
    for the attention of sb
    (ở đầu thư) gửi cho ai

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    chú ý
    sự bảo dưỡng
    sự chăm sóc

    Kinh tế

    chăm sóc
    sự chú ý

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X