• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất)===== =====Sự trở lại, sự được trở lạ...)
    Hiện nay (17:52, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">,restə'reiʃn</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 37: Dòng 30:
    =====Sự phục hồi (chức vị...)=====
    =====Sự phục hồi (chức vị...)=====
    -
    == Ô tô==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====sự tân trang xe=====
    +
    =====sự phục hồi=====
     +
     
     +
     
     +
    === Ô tô===
     +
    =====sự tân trang xe=====
    ::[[restoration]] [[of]] [[classic]] [[cars]]
    ::[[restoration]] [[of]] [[classic]] [[cars]]
    ::sự tân trang xe hơi cổ
    ::sự tân trang xe hơi cổ
    -
    == Xây dựng==
    +
    === Xây dựng===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự phục chế=====
    -
    =====sự phục chế=====
    +
    -
    =====sự trùng tu=====
    +
    =====sự trùng tu=====
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    =====phục hồi=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====phục hồi=====
    +
    ::[[architectural]] [[restoration]]
    ::[[architectural]] [[restoration]]
    ::sự phục hồi kiến trúc
    ::sự phục hồi kiến trúc
    Dòng 83: Dòng 77:
    ::[[stylistic]] [[restoration]]
    ::[[stylistic]] [[restoration]]
    ::sự phục hồi phong cách
    ::sự phục hồi phong cách
    -
    =====sự hồi phục=====
    +
    =====sự hồi phục=====
    -
    =====sự khôi phục=====
    +
    =====sự khôi phục=====
    ::[[pulse]] [[restoration]]
    ::[[pulse]] [[restoration]]
    ::sự khôi phục xung
    ::sự khôi phục xung
    ::[[signal]] [[restoration]]
    ::[[signal]] [[restoration]]
    ::sự khôi phục tín hiệu
    ::sự khôi phục tín hiệu
    -
    =====sự phục hồi=====
    +
    =====sự phục hồi=====
    ::[[architectural]] [[restoration]]
    ::[[architectural]] [[restoration]]
    ::sự phục hồi kiến trúc
    ::sự phục hồi kiến trúc
    Dòng 107: Dòng 101:
    ::[[stylistic]] [[restoration]]
    ::[[stylistic]] [[restoration]]
    ::sự phục hồi phong cách
    ::sự phục hồi phong cách
    -
    =====sự sửa chữa=====
    +
    =====sự sửa chữa=====
    -
     
    +
    -
    =====sự tu sửa=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====bồi thường=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====hồi phục=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự hồi phục=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự khôi phục=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự khử=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự sửa sang=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự trùng tu=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sửa chữa lại=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====trùng tu (một ngôi nhà...)=====
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    =====sự tu sửa=====
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=restoration restoration] : Corporateinformation
    +
    === Kinh tế ===
     +
    =====bồi thường=====
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    =====hồi phục=====
    -
    ===N.===
    +
    -
    =====See restitution, 2, above.=====
    +
    =====sự hồi phục=====
    -
    =====Renovation, refurbishment,rehabilitation, renewal, repair, rejuvenation, reconstruction,resurrection, reconversion, revival: The programme for therestoration of ancient buildings suffers from lack of funding.=====
    +
    =====sự khôi phục=====
    -
    == Oxford==
    +
    =====sự khử=====
    -
    ===N.===
    +
    -
    =====The act or an instance of restoring or being restored.=====
    +
    =====sự sửa sang=====
    -
    =====A model or drawing representing the supposed original form of anextinct animal, ruined building, etc.=====
    +
    =====sự trùng tu=====
    -
    =====A the re-establishmentof a monarch etc. b the period of this.=====
    +
    =====sửa chữa lại=====
    -
    =====(Restoration) hist.a (prec. by the) the re-establishment of Charles II as king ofEngland in 1660. b (often attrib.) the literary periodfollowing this (Restoration comedy). [17th-c. alt. (afterRESTORE) of restauration, ME f. OF restauration or LLrestauratio (as RESTORE)]=====
    +
    =====trùng tu (một ngôi nhà...)=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Ô tô]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[face-lift]] , [[facelifting]] , [[refurbishment]] , [[rejuvenation]] , [[renovation]] , [[revampment]] , [[cure]] , [[healing]] , [[instauration]] , [[reanimation]] , [[reconstruction]] , [[recovery]] , [[recuperation]] , [[redemption]] , [[redintegration]] , [[reestablishment]] , [[rehabilitation]] , [[reimbursement]] , [[reinstatement]] , [[reinstitution]] , [[reinvigoration]] , [[remedy]] , [[remodeling]] , [[renewal]] , [[reparation]] , [[repatriation]] , [[replacement]] , [[restitution]] , [[return]] , [[revival]] , [[revivification]]
     +
    =====adjective=====
     +
    :[[analeptic]] , [[curable]] , [[invigorating]] , [[redivivus]] , [[reinvigorated]] , [[rejuvenated]] , [[reparable]] , [[restitutive]] , [[restored]] , [[restoring]] , [[resuscitative]] , [[roborant]] , [[tonic]]
     +
    =====verb=====
     +
    :[[reanimate]] , [[reawaken]] , [[reconstruct]] , [[redeem]] , [[rehabilitate]] , [[reinstate]] , [[reinstitute]] , [[reinvigorate]] , [[rejuvenate]] , [[renovate]] , [[repristinate]] , [[restitute]] , [[restore]] , [[resurrect]] , [[resuscitate]] , [[revamp]] , [[revivify]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Ô tô]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /,restə'reiʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất)
    Sự trở lại, sự được trở lại (chốn cũ, trạng thái cũ); sự phục hồi (sức khoẻ)
    the restoration of health
    sự hồi phục sức khoẻ
    the restoration of peace
    sự lập lại hoà bình
    ( the Restoration) thời kỳ khôi phục chế độ quân chủ (ở Anh, 1660)
    Sự phục hồi, sự khôi phục, tình trạng đưa lại cái gì vào sử dụng
    the restoration of old customs
    việc phục hồi các tập quán cũ
    Việc trùng tu, phục chế, sự phục hồi hoàn toàn (một toà nhà.. đã bị đổ nát)
    undergo a lengthy process of restoration
    trải qua một quá trình trùng tu lâu dài
    Sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ
    the castle is largely a restoration
    lâu đài đó phần lớn là xây dựng lại (như) hình dáng ban đầu
    Vật phục chế lại, hình tạo lại (của một con vật đã tuyệt giống, của một công trình cổ xưa..)
    Sự phục hồi (chức vị...)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự phục hồi

    Ô tô

    sự tân trang xe
    restoration of classic cars
    sự tân trang xe hơi cổ

    Xây dựng

    sự phục chế
    sự trùng tu

    Kỹ thuật chung

    phục hồi
    architectural restoration
    sự phục hồi kiến trúc
    fault restoration
    phục hồi khi lỗi
    fragmentary restoration
    sự phục hồi chắp ghép
    image restoration
    sự phục hồi ảnh
    integral restoration
    sự phục hồi toàn vẹn
    land restoration
    sự phục hồi đất
    Mean Time To Restoration (MTTR)
    thời gian trung bình để phục hồi
    pulse restoration
    sự phục hồi xung
    restoration (vs) (tooriginal state)
    sự phục hồi
    Restoration Control Point (RCP)
    điểm điều khiển phục hồi
    restoration map
    bản đồ tu sửa (phục hồi)
    restoration of (machine) part
    sự phục hồi chi tiết (máy)
    restoration procedure
    quá trình phục hồi
    Restoration Switching Control Equipment (RSCE)
    thiết bị điều khiển phục hồi chuyển mạch
    Restoration Switching Equipment (RSE)
    phục hồi thiết bị chuyển mạch
    stylistic restoration
    sự phục hồi phong cách
    sự hồi phục
    sự khôi phục
    pulse restoration
    sự khôi phục xung
    signal restoration
    sự khôi phục tín hiệu
    sự phục hồi
    architectural restoration
    sự phục hồi kiến trúc
    fragmentary restoration
    sự phục hồi chắp ghép
    image restoration
    sự phục hồi ảnh
    integral restoration
    sự phục hồi toàn vẹn
    land restoration
    sự phục hồi đất
    pulse restoration
    sự phục hồi xung
    restoration of (machine) part
    sự phục hồi chi tiết (máy)
    stylistic restoration
    sự phục hồi phong cách
    sự sửa chữa
    sự tu sửa

    Kinh tế

    bồi thường
    hồi phục
    sự hồi phục
    sự khôi phục
    sự khử
    sự sửa sang
    sự trùng tu
    sửa chữa lại
    trùng tu (một ngôi nhà...)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X