• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Của hồi môn===== =====Chấm nhỏ, điểm===== =====(ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ...)
    Hiện nay (09:12, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (5 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">dɔt</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 43: Dòng 36:
    ::[[to]] [[dot]] [[someone]] [[in]] [[the]] [[eye]]
    ::[[to]] [[dot]] [[someone]] [[in]] [[the]] [[eye]]
    ::đánh vào mắt ai
    ::đánh vào mắt ai
    -
    ::[[to]] [[dot]] [[the]] [[i's]] [[and]] [[cross]] [[the]] [[t's]]
    +
    ::[[to]] [[dot]] [[the]] [[i]][['s]] [[and]] [[cross]] [[the]] [[t]][['s]]
    ::đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch
    ::đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch
    ::[[dot]] [[and]] [[carry]]
    ::[[dot]] [[and]] [[carry]]
    ::viết... và nhớ... (câu nói của các em nhỏ khi làm tính cộng)
    ::viết... và nhớ... (câu nói của các em nhỏ khi làm tính cộng)
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====dot=====
    +
    -
     
    +
    -
    ''Giải thích VN'': Đuôi của file mẫu văn bản Word.
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://semiconductorglossary.com/default.asp?SearchedField=Yes&SearchTerm=dot&x=0&y=0 dot] : semiconductorglossary
    +
    -
    *[http://foldoc.org/?query=dot dot] : Foldoc
    +
    -
     
    +
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====dấu chấm điểm=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Điện lạnh==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====đot=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====dấu chấm=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====điểm=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====đốm=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====giá đốt=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====giá nung=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====dấu chấm=====
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    ===Cơ - Điện tử===
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=dot dot] : Corporateinformation
    +
    =====điểm, chấm=====
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ===Toán & tin===
    -
    ===N.===
    +
    =====điểm || vẽ điểm=====
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====dấu chấm điểm=====
     +
    === Điện lạnh===
     +
    =====đot=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====dấu chấm=====
    -
    =====Spot, speck, point, jot, mark, iota, fleck, dab; decimalpoint, Brit full stop, US period: Use three dots to denote textomissions.=====
    +
    =====điểm=====
    -
    =====On the dot. exactly, precisely, punctually, to theminute or second, on time, Colloq on the button: She arrived atnoon on the dot.=====
    +
    =====đốm=====
    -
    =====V.=====
    +
    =====giá đốt=====
    -
    =====Spot, fleck, speckle, stipple, bespeckle: The wallpaperis dotted with tiny squares of colour.=====
    +
    =====giá nung=====
     +
    === Kinh tế ===
     +
    =====dấu chấm=====
     +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[atom]] , [[circle]] , [[dab]] , [[droplet]] , [[fleck]] , [[flyspeck]] , [[grain]] , [[iota]] , [[jot]] , [[mite]] , [[mote]] , [[particle]] , [[period]] , [[pinpoint]] , [[point]] , [[speck]] , [[spot]] , [[tittle]] , [[dash]] , [[crumb]] , [[dram]] , [[drop]] , [[fragment]] , [[minim]] , [[modicum]] , [[molecule]] , [[ort]] , [[ounce]] , [[scrap]] , [[scruple]] , [[shred]] , [[smidgen]] , [[trifle]] , [[whit]] , [[dieresis]] , [[dowry]] , [[ellipsis]] , [[punctation]] , [[umlaut]]
     +
    =====verb=====
     +
    :[[bespeckle]] , [[dab]] , [[dabble]] , [[fleck]] , [[freckle]] , [[pepper]] , [[pimple]] , [[sprinkle]] , [[stipple]] , [[stud]] , [[besprinkle]] , [[dapple]] , [[mottle]] , [[speck]] , [[dowry]] , [[iota]] , [[mark]] , [[mote]] , [[particle]] , [[period]] , [[point]] , [[speckle]] , [[spot]]
    -
    == Oxford==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
    -
    ===Abbr.===
    +
    [[Thể_loại:Xây dựng]]
     +
    [[Thể_loại:Điện lạnh]]
     +
    [[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
    -
    =====(in the UK) Department of Transport.=====
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /dɔt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Của hồi môn
    Chấm nhỏ, điểm
    (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu
    (âm nhạc) chấm
    Đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu
    a dot of a child
    thằng bé tí hon
    off one's dot
    (từ lóng) ngu; tàng tàng, điên điên
    on the dot
    đúng giờ

    Ngoại động từ

    Chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...)
    dotted line
    dòng chấm chấm
    dotted quaver
    (âm nhạc) móc chấm
    Rải rác, lấm chấm
    to dot all over
    rải rác lấm chấm khắp cả
    sea dotted with ships
    mặt biển rải rác lấm chấm những con tàu
    (từ lóng) đánh, nện
    to dot someone in the eye
    đánh vào mắt ai
    to dot the i's and cross the t's
    đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch
    dot and carry
    viết... và nhớ... (câu nói của các em nhỏ khi làm tính cộng)

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    điểm, chấm

    Toán & tin

    điểm || vẽ điểm

    Xây dựng

    dấu chấm điểm

    Điện lạnh

    đot

    Kỹ thuật chung

    dấu chấm
    điểm
    đốm
    giá đốt
    giá nung

    Kinh tế

    dấu chấm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X