• (đổi hướng từ Assenting)
    /ə´sent/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chuẩn y, sự phê chuẩn
    Sự đồng ý, sự tán thành

    Nội động từ

    Assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    chuẩn y
    giấy chuẩn y
    giấy chuẩn y (cho nhận tài sản của người quá cố ...)
    phê chuẩn
    sự đồng ý
    tán thành

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X