• (đổi hướng từ Bans)
    /bæn/

    Thông dụng

    Động từ

    Cấm đoán, cấm chỉ
    crackers have been strictly banned in Vietnam
    pháo đã bị cấm đoán triệt để ở Việt Nam
    her parents banned her from leaving home in the night
    cha mẹ cô ta cấm cô ta ra khỏi nhà ban đêm

    Danh từ

    Sự cấm đoán
    to put a ban on the import of second-hand cars
    cấm nhập khẩu xe hơi cũ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X