• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Hiện nay (03:12, ngày 30 tháng 7 năm 2010) (Sửa) (undo)
     
    (5 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">əˈdɒpt</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    =====/'''<font color="red">əˈdɒpt</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    Dòng 8: Dòng 4:
    ===Ngoại động từ===
    ===Ngoại động từ===
    -
    =====Nhận làm con nuôii=====
    +
    =====Nhận làm con nuôi=====
    ::[[an]] [[adopted]] [[child]]
    ::[[an]] [[adopted]] [[child]]
    ::đứa con nuôi, dưỡng tử
    ::đứa con nuôi, dưỡng tử
    -
    ::[[they]] [[decide]] [[to]] [[adopt]] [[the]] [[little]] [[news-vendor]], [[because]] [[his]] [[family]] [[situation]] [[is]] [[very]] [[pitiable]]
    +
    ::[[They]] [[decide]] [[to]] [[adopt]] [[the]] [[little]] [[news-vendor]], [[because]] [[his]] [[family]] [[situation]] [[is]] [[very]] [[pitiable.]]
    -
    ::họ quyết định nhận thằng bé bán báo làm con nuôi, vì gia cảnh của nó rất đáng thương
    +
    ::Họ quyết định nhận thằng bé bán báo làm con nuôi, vì gia cảnh của nó rất đáng thương.
    -
    ::[[that]] [[heartless]] [[mother]] [[has]] [[her]] [[only]] [[child]] [[adopted]], [[because]] [[he]] [[is]] [[fatherless]]
    +
    ::[[That]] [[heartless]] [[mother]] [[has]] [[her]] [[only]] [[child]] [[adopted]], [[because]] [[he]] [[is]] [[fatherless.]]
    -
    ::người mẹ vô tâm ấy cho đứa con duy nhất của mình đi làm con nuôi, bởi nó không có cha
    +
    ::Người mẹ vô tâm ấy cho đứa con duy nhất của mình đi làm con nuôi, bởi nó không có cha.
    =====Theo, làm theo=====
    =====Theo, làm theo=====
    Dòng 21: Dòng 17:
    =====Chấp nhận, thông qua=====
    =====Chấp nhận, thông qua=====
    -
    ::[[Vietnamese]] [[law]] [[on]] [[labour]] [[was]] [[adopted]] [[by]] [[Vietnamese]] [[national]] [[assembly]] [[in]] [[June]] [[1994]]
    +
    ::[[Vietnamese]] [[law]] [[on]] [[labour]] [[was]] [[adopted]] [[by]] [[Vietnamese]] [[national]] [[assembly]] [[in]] [[June]] [[1994.]]
    -
    ::bộ luật lao động Việt Nam được quốc hội Việt Nam thông qua hồi tháng 6 / 1994
    +
    ::Bộ luật lao động Việt Nam được quốc hội Việt Nam thông qua hồi tháng 6 / 1994.
    -
     
    +
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====đỡ đầu=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====chấp nhận=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====thông qua=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===V.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Take (in), accept, take or accept as one''s own: Carol andher husband have adopted two children.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Take, take up or on orover, embrace, espouse; arrogate, appropriate: All Hugh''s ideasare adopted from others - he''s never had one of his own.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===V.tr.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Take (a person) into a relationship, esp. another'schild as one's own.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Choose to follow (a course of actionetc.).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Take over (an idea etc.) from another person.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Choose as a candidate for office.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Brit. (of a localauthority) accept responsibility for the maintenance of (a roadetc.).=====
    +
    -
    =====Accept; formally approve (a report, accounts, etc.).=====
    +
    ===hình thái từ===
     +
    * V_ed : [[adopted]]
     +
    * V_ing : [[adopting]]
    -
    =====Adoption n. [F adopter or L adoptare (as AD-, optare choose)]=====
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    === Xây dựng===
     +
    =====đỡ đầu=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====chấp nhận=====
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=adopt adopt] : National Weather Service
    +
    =====thông qua=====
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=adopt adopt] : Corporateinformation
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=adopt adopt] : Chlorine Online
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    =====verb=====
     +
    :[[accept]] , [[adapt]] , [[affiliate]] , [[affirm]] , [[appropriate]] , [[approve]] , [[assent]] , [[assume]] , [[borrow]] , [[embrace]] , [[endorse]] , [[espouse]] , [[follow]] , [[go down the line]] , [[go in for]] , [[imitate]] , [[maintain]] , [[mimic]] , [[opt]] , [[ratify]] , [[seize]] , [[select]] , [[support]] , [[take on]] , [[take over]] , [[take up]] , [[tap]] , [[use]] , [[utilize]] , [[choose]] , [[foster]] , [[naturalize]] , [[pick]] , [[raise]] , [[take in]] , [[pass]] , [[sanction]] , [[advocate]] , [[employ]] , [[enact]] , [[father]] , [[practice]] , [[receive]] , [[take]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[disown]] , [[leave alone]] , [[reject]] , [[repudiate]] , [[repulse]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]

    Hiện nay

    /əˈdɒpt/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Nhận làm con nuôi
    an adopted child
    đứa con nuôi, dưỡng tử
    They decide to adopt the little news-vendor, because his family situation is very pitiable.
    Họ quyết định nhận thằng bé bán báo làm con nuôi, vì gia cảnh của nó rất đáng thương.
    That heartless mother has her only child adopted, because he is fatherless.
    Người mẹ vô tâm ấy cho đứa con duy nhất của mình đi làm con nuôi, bởi nó không có cha.
    Theo, làm theo
    to adopt a new method of teaching
    theo phương pháp giảng dạy mới
    Chấp nhận, thông qua
    Vietnamese law on labour was adopted by Vietnamese national assembly in June 1994.
    Bộ luật lao động Việt Nam được quốc hội Việt Nam thông qua hồi tháng 6 / 1994.

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    đỡ đầu

    Kỹ thuật chung

    chấp nhận
    thông qua

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X