-
(Khác biệt giữa các bản)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
(5 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">əˈdɒpt</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> ==========/'''<font color="red">əˈdɒpt</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====Dòng 8: Dòng 4: ===Ngoại động từ======Ngoại động từ===- =====Nhận làm connuôii=====+ =====Nhận làm con nuôi=====::[[an]] [[adopted]] [[child]]::[[an]] [[adopted]] [[child]]::đứa con nuôi, dưỡng tử::đứa con nuôi, dưỡng tử- ::[[they]] [[decide]] [[to]] [[adopt]] [[the]] [[little]] [[news-vendor]], [[because]] [[his]] [[family]] [[situation]] [[is]] [[very]] [[pitiable]]+ ::[[They]] [[decide]] [[to]] [[adopt]] [[the]] [[little]] [[news-vendor]], [[because]] [[his]] [[family]] [[situation]] [[is]] [[very]] [[pitiable.]]- ::họquyết định nhận thằng bé bán báo làm con nuôi, vì gia cảnh của nó rất đáng thương+ ::Họ quyết định nhận thằng bé bán báo làm con nuôi, vì gia cảnh của nó rất đáng thương.- ::[[that]] [[heartless]] [[mother]] [[has]] [[her]] [[only]] [[child]] [[adopted]], [[because]] [[he]] [[is]] [[fatherless]]+ ::[[That]] [[heartless]] [[mother]] [[has]] [[her]] [[only]] [[child]] [[adopted]], [[because]] [[he]] [[is]] [[fatherless.]]- ::ngườimẹ vô tâm ấy cho đứa con duy nhất của mình đi làm con nuôi, bởi nó không có cha+ ::Người mẹ vô tâm ấy cho đứa con duy nhất của mình đi làm con nuôi, bởi nó không có cha.=====Theo, làm theo==========Theo, làm theo=====Dòng 21: Dòng 17: =====Chấp nhận, thông qua==========Chấp nhận, thông qua=====- ::[[Vietnamese]] [[law]] [[on]] [[labour]] [[was]] [[adopted]] [[by]] [[Vietnamese]] [[national]] [[assembly]] [[in]] [[June]] [[1994]]+ ::[[Vietnamese]] [[law]] [[on]] [[labour]] [[was]] [[adopted]] [[by]] [[Vietnamese]] [[national]] [[assembly]] [[in]] [[June]] [[1994.]]- ::bộluật lao động Việt Nam được quốc hội Việt Nam thông qua hồi tháng 6 / 1994+ ::Bộ luật lao động Việt Nam được quốc hội Việt Nam thông qua hồi tháng 6 / 1994.- + - == Xây dựng==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====đỡ đầu=====+ - + - == Kỹ thuật chung ==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====chấp nhận=====+ - + - =====thông qua=====+ - + - == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ - ===V.===+ - + - =====Take (in), accept, take or accept as one''s own: Carol andher husband have adopted two children.=====+ - + - =====Take, take up or on orover, embrace, espouse; arrogate, appropriate: All Hugh''s ideasare adopted from others - he''s never had one of his own.=====+ - + - == Oxford==+ - ===V.tr.===+ - + - =====Take (a person) into a relationship, esp. another'schild as one's own.=====+ - + - =====Choose to follow (a course of actionetc.).=====+ - + - =====Take over (an idea etc.) from another person.=====+ - + - =====Choose as a candidate for office.=====+ - + - =====Brit. (of a localauthority) accept responsibility for the maintenance of (a roadetc.).=====+ - =====Accept; formally approve (a report, accounts, etc.).=====+ ===hình thái từ===+ * V_ed : [[adopted]]+ * V_ing : [[adopting]]- =====Adoption n. [F adopter or L adoptare (as AD-, optare choose)]=====+ ==Chuyên ngành==- ==Tham khảochung ==+ === Xây dựng===+ =====đỡ đầu=====+ === Kỹ thuật chung ===+ =====chấp nhận=====- *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=adopt adopt] : National Weather Service+ =====thông qua=====- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=adopt adopt] : Corporateinformation+ ==Các từ liên quan==- *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=adopt adopt]: Chlorine Online+ ===Từ đồng nghĩa===- [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]+ =====verb=====+ :[[accept]] , [[adapt]] , [[affiliate]] , [[affirm]] , [[appropriate]] , [[approve]] , [[assent]] , [[assume]] , [[borrow]] , [[embrace]] , [[endorse]] , [[espouse]] , [[follow]] , [[go down the line]] , [[go in for]] , [[imitate]] , [[maintain]] , [[mimic]] , [[opt]] , [[ratify]] , [[seize]] , [[select]] , [[support]] , [[take on]] , [[take over]] , [[take up]] , [[tap]] , [[use]] , [[utilize]] , [[choose]] , [[foster]] , [[naturalize]] , [[pick]] , [[raise]] , [[take in]] , [[pass]] , [[sanction]] , [[advocate]] , [[employ]] , [[enact]] , [[father]] , [[practice]] , [[receive]] , [[take]]+ ===Từ trái nghĩa===+ =====verb=====+ :[[disown]] , [[leave alone]] , [[reject]] , [[repudiate]] , [[repulse]]+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]Hiện nay
Thông dụng
Ngoại động từ
Nhận làm con nuôi
- an adopted child
- đứa con nuôi, dưỡng tử
- They decide to adopt the little news-vendor, because his family situation is very pitiable.
- Họ quyết định nhận thằng bé bán báo làm con nuôi, vì gia cảnh của nó rất đáng thương.
- That heartless mother has her only child adopted, because he is fatherless.
- Người mẹ vô tâm ấy cho đứa con duy nhất của mình đi làm con nuôi, bởi nó không có cha.
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
verb
- accept , adapt , affiliate , affirm , appropriate , approve , assent , assume , borrow , embrace , endorse , espouse , follow , go down the line , go in for , imitate , maintain , mimic , opt , ratify , seize , select , support , take on , take over , take up , tap , use , utilize , choose , foster , naturalize , pick , raise , take in , pass , sanction , advocate , employ , enact , father , practice , receive , take
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
