• (Khác biệt giữa các bản)
    (IDIOMS)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 165: Dòng 165:
    ::kín, không rò (thùng)
    ::kín, không rò (thùng)
    ::đứng vững được (lập luận...)
    ::đứng vững được (lập luận...)
     +
    ===hình thái từ===
     +
    * past [[held]]
     +
    * PP : [[held]]
     +
    * V_ing : [[holding]]
    == Giao thông & vận tải==
    == Giao thông & vận tải==

    02:59, ngày 8 tháng 12 năm 2007

    /hould/

    Thông dụng

    Danh từ

    Khoang (cửa tàu thủy)
    Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt
    to take (get, keep) hold of
    nắm giữ, nắm chặt (cái gì)
    (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu
    to get hold of a secret
    nắm được điều bí mật
    (nghĩa bóng) ảnh hưởng
    to have a great hold on (over) somebody
    có ảnh hưởng (uy tín) lớn đối với ai
    vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn ải, thành luỹ, pháo đài
    ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giam cầm
    ( từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, nhà tù

    Ngoại động từ

    cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững
    to hold a pen
    cầm bút
    to hold an office
    giữ một chức vụ
    to hold one's ground
    giữ vững lập trường; (quân sự) giữ vững vị trí; giữ vững sức khoẻ không yếu đi (người ốm)
    giữ, ở (trong một tư thế nào đó)
    to hold oneself erect
    đứng thẳng người
    to hold one's head
    ngẩng cao đầu
    chứa, chứa đựng
    this room holds one hundred people
    phòng này chứa được một trăm người
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam giữ (ai)
    giữ, nén, nín, kìm lại
    to hold one's breath
    nín hơi, nín thở
    to hold one's tongue
    nín lặng; không nói gì
    hold your noise!
    im đi!, đừng làm ầm lên thế!
    to hold one's hand
    kìm tay lại (không ra tay trừng phạt đánh đập...)
    bắt phải giữ lời hứa
    to hold somebody in suspense
    làm cho ai phải thấm đòn chờ đợi
    choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn
    to hold someone's attention
    thu hút sự chú ý của ai
    to hold one's audience
    lôi cuốn được thính giả
    có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng
    to hold oneself responsible for
    tự cho là mình có trách nhiệm về
    to hold strange opinions
    có những ý kiến kỳ quặc
    to hold somebody in high esteem
    kính mến ai, quý trọng ai
    to hold somebody in contempt
    coi khinh ai
    to hold something cheap
    coi rẻ cái gì, coi thường cái gì
    I hold it good
    tôi cho cái dó là dúng (là nên làm)
    (+ that) quyết định là (toà án, quan toà...)
    tổ chức, tiến hành
    to hold a meeting
    tổ chức một cuộc mít tinh, họp mít tinh
    to hold negotiation
    tiến hành đàm phán
    nói, đúng (những lời lẽ...)
    to hold insolent language
    dùng những lời lẽ láo xược
    Theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo
    to hold a North course
    tiếp tục đi theo con đường về hướng bắc

    Nội động từ

    (thường) (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    to hold to one's promise
    giữ lời hứa
    to hold by one's principles
    giữ vững nguyên tắc của mình
    will the anchor hold?
    liệu néo có chắc không?
    tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn
    will this fine weather hold?
    tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn
    Có có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true)
    the rule holds in all case
    điều lệ này có giá trị trong mọi trường hợp
    does this principle hold good?
    nguyên tắc còn có giá trị nữa không?
    (từ lóng) ((thường) phủ định + with) tán thành
    not to hold with a proposal
    không tán thành một đề nghị
    ( từ cổ,nghĩa cổ) hold! đứng lại, dừng lại; đợi một tí!

    Cấu trúc từ

    to hold back
    ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại
    giấu, giữ bí mật, giữ riêng (tin tức...)
    do dự, ngập ngừng
    (+ from) cố ngăn, cố nén
    to hold down
    bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức
    cúi (đầu)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếp tục giữ, vẫn giữ, vẫn (ở trong hoàn cảnh nào...)
    to hold down an office
    vẫn giữ một chức vụ
    to hold forth
    đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị...)
    nói; hò hét diễn thuyết ((thường) xấu)
    to hold forth to the crowd
    hò hét diễn thuyết trước đám đông
    to hold in
    nói chắc, dám chắc
    giam giữ
    nén lại, kìm lại, dằn lại
    to hold off
    giữ không cho lại gần; giữ cách xa
    chậm lại, nán lại
    to hold on
    nắm chặt, giữ chặt, bám chặt
    giữ máy không cắt (dây nói)
    to hold out
    giơ ra, đưa ra
    chịu đựng, kiên trì dai dẳng; không nhượng bộ, không đầu hàng (thành bị bao vây...)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không cho, không từ chối cho (cái gì phải cho)
    to hold over
    để chậm lại, đình lại, hoàn lại
    ở lại sau khi hết nhiệm kỳ; ở lại thêm nhiệm kỳ
    to hold together
    gắn lại với nhau, giữ lại với nhau
    gắn bó với nhau, đoàn kết với nhau
    to hold up
    đưa lên, giơ lên
    đỡ, chống đỡ
    vẫn vững, vẫn duy trì
    vẫn đứng vững , kô ngã ( ngựa )
    nêu ra , phô ra , đưa ra
    to be held up to derision
    bị đưa ra làm trò cười
    chặn đứng (ô tô...) ăn cướp
    làm đình trệ, làm tắc nghẽn (giao thông...)
    to hold aloof
    Xem loof
    hold hard!
    đứng lại!
    hold on!
    (thông tục) ngừng
    to hold one's own
    Xem own
    to hold something over somebody
    luôn luôn giơ cái gì đe doạ ai
    to hold water
    kín, không rò (thùng)
    đứng vững được (lập luận...)

    hình thái từ

    Giao thông & vận tải

    Nghĩa chuyên ngành

    khoang hàng
    hầm chứa hàng
    cargo hold
    hầm chứa hàng (bốc xếp)
    hầm hàng (tàu)
    sự bay chờ

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    cầm
    chứa đựng

    Nguồn khác

    • hold : Chlorine Online

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    chiếm

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chứa
    active effluent hold-up tank
    thùng chứa dòng thải phóng xạ
    cargo hold
    hầm chứa hàng (bốc xếp)
    static hold-up
    lượng chứa tĩnh (trong tháp trưng cất)
    vapor hold-up
    lượng chứa hơi nước
    cố định
    bolt hold
    cố định bằng đai ốc
    hold circuit
    mạch cố định
    hold relay
    rơle cố định
    hold-down nut
    đai ốc chân cố định
    hold-down plate
    tấm cố định
    kéo căng
    kẹp chặt
    nắm
    dừng
    hold open device
    dụng cụ cầm tay
    on-hold
    ở trạng thái dừng
    đựng
    đựng (chất lỏng)
    gây ứng suất
    giữ
    sự duy trì
    sự giữ

    Giải thích EN: In micromotion studies, the action of supporting an object with one hand while the other hand does work.

    Giải thích VN: Trong các nghiên cứu vận động vi mô, sự chống đỡ một vật bằng một tay trong khi tay khác làm việc.

    sự giữ chặt
    treo
    hold circuit
    mạch treo
    hold time
    thời gian treo

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cầm (phiếu khoán)
    cầm (phiếu quán)
    có giá trị
    có hiệu lực
    giữ
    hầm tàu
    nắm giữ
    sổ
    sở hữu (tài sản, đất đai)
    thuyền
    tiến hành

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Grasp, grip, clasp, seize, clutch, keep; carry, Colloqhang on to: She asked me to hold the baby for just a minutewhile she bought her railway ticket. 2 hug, embrace, clasp,cradle, clench, clutch, enfold: He held me in his arms brieflybefore the guards led him into the quad. 3 maintain, keep, put:Hold up your hands and kick the gun over here to me.
    Maintain, keep, sustain, absorb, occupy, engage, involve,engross, monopolize: You hold his attention while I try to getround behind him.
    Confine, restrain, detain, contain, coopup: Even a strait-jacket and chains couldn't hold Houdini.
    Imprison, detain, confine, place into custody, put behind bars,jail: He is being held overnight for questioning.
    Believe,deem, judge, consider, regard, look on or upon, maintain, think,esteem, take, assume: What do you hold to be important in life?Father holds me responsible for every little dent in his car. 8accommodate, support, carry: That little nail won't hold thispicture.
    Contain, include, comprise: This suitcase holdseverything I own in the world.
    Call, convene, assemble,convoke; run, conduct, engage in, participate in, have, carryon, preside over, officiate at: The next meeting will be heldon Tuesday, at noon.
    Apply, hold good, be in effect or inforce, stand or hold up, hold or prove or be true, be the case,function, operate, be or remain or prove valid or relevant orapplicable or operative, Colloq hold water, wash: What may bein order for Manchester may not necessarily hold for anothercity. 12 have, possess: She holds two engineering degrees. Hewas holding four aces.
    Remain or keep (fast), stay, stick:Screws are needed here - nails won't hold.
    Hold back. arestrain, repress, suppress, curb, inhibit, control, check, keepback, hinder: Many reasons hold me back from telling you what Ithink. b withhold, reserve, deny, keep back, refuse: We oughtto hold back payment till the work is completed.
    Hold down.a control, restrain, check; reduce, diminish: We must hold downinflation. b keep, maintain, manage: He has to hold down twojobs to pay all the bills.
    Hold forth. a Often, hold forthon or upon. lecture (on), declaim, harangue, preach (on orabout), orate, sermonize (on), discourse (on), speechify (on orabout), expatiate or expand on or upon, Colloq go on (about),Brit rabbit or natter or witter on (about): As usual, Pinckleyendlessly held forth on his pet subject, fishing. b hold out,offer, proffer, tender, submit, advance, propose, propound, holdout, extend: The company has held forth a profit-sharing planthat we cannot refuse. 17 hold in. a control, curb, check, holdback, restrain, contain: I could hold myself in no longer and ascream escaped my lips. b conceal, hide, suppress: How can Ihold in my feelings for you?
    Hold off. a delay, defer, putoff, refrain from, postpone, avoid: We held off buying till wehad the money saved up. b repel, keep off, repulse, fend off,rebuff, resist, withstand: We held off the attackers till helpcame.
    Hold on. a grip, grasp, hold, clutch, cling: Hold onto the rope and I'll pull you up. b keep, maintain, cling, hangon, retain: Don't try to hold on to yesterday's dreams. cstop, wait, hold off, Colloq hang on: Hold on a minute! I'm notfinished.
    Hold out. a last, carry on, persist, persevere,continue, hang on, stand firm or chiefly US pat, endure: I hopethat the good weather holds out for our trip. Can we hold outtill reinforcements arrive? b offer, proffer, extend, holdforth, present: I grasped the hand he held out.
    Hold over.a postpone, delay, defer, put off, hold off, suspend: Thedecision is to be held over till next year. b continue, retain,extend, prolong: The singer was popular enough to be held overa month.
    Hold up. a rob, waylay, Colloq mug, stick up;knock off or US over: Two men held up the bank courier lastnight. b delay, impede, hinder, slow (down or up), set back,detain: I was held up by the infernal traffic again. c last,survive, fare, bear up, endure: I am not sure that my car willhold up through another winter. d present, show, exhibit,display: Gibbons has been held up to ridicule since thescandal.
    Hold with. support, sustain, agree to or with,favour, countenance, approve (of), subscribe to, condone, concurwith: Being married to her doesn't mean you have to hold withall her ideas.
    N.
    Grasp, grip, clasp, clutch: Take hold of the rope!
    Foothold, toe-hold, purchase: She lost her hold and fell. Hehas a good hold on the subject.
    Power, dominance, mastery,control, ascendancy, authority, influence, leverage, sway,Colloq pull, clout: She has a hold over him that makes him doher bidding.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X