• /'intimit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thân mật, mật thiết, thân tình
    Riêng tư, riêng biệt (tiện cho việc âu yếm nhau)
    (thuộc) bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...)
    to get on intimate terms with sb
    biết ai rất rõ và thân thiết

    Danh từ

    Người thân, người tâm phúc

    Ngoại động từ

    Báo cho biết, cho biết
    Gợi cho biết, gợi ý

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    nói thầm

    Điện lạnh

    mật thiết
    sâu xa

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    noun
    enemy , foe

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X