• (đổi hướng từ Hinted)
    /hint/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ
    to drop (give) a hint
    gợi ý, nói bóng gió
    to take a hint
    hiểu và thực hiện lời gợi ý
    a broad hint
    lời ám chỉ khá lộ liễu
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chút xíu, tí ti, dấu vết
    not the slightest hint of...
    không có một chút nào..., không có mảy may một dấu vết nào...

    Động từ

    Gợi ý nhẹ nhàng, nói bóng gió, nói ám chỉ (đến cái gì)
    they hint that I will have to bear any cost for this trip
    họ nói bóng gió rằng tôi phải chịu mọi chi phí cho chuyến đi này

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    lời gợi ý

    Kỹ thuật chung

    gợi ý

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X