-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự đánh giá (tài sản để đánh thuế)===== =====Mức thuế (địa phương)===== =====Vi...)
(4 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´reitiη</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 27: Dòng 20: =====Sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ==========Sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ=====- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Toán & tin===- =====sựlập quan hệ (đo dòng chảy)=====+ =====sự đánh giá đặc trưng; trị số danh nghĩa=====- == Xây dựng==- ===Nghĩa chuyên ngành===- =====sự định chuẩn=====- == Điệnlạnh==+ ===Cơ - Điện tử===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====Công suất, trị số danh nghĩa, sự đánh giá=====- =====chế độ định mức=====+ - =====tham số danhđịnh=====+ === Cơ khí & công trình===+ =====sự lập quan hệ (đo dòng chảy)=====+ === Xây dựng===+ =====sự định chuẩn=====+ === Điện lạnh===+ =====chế độ định mức=====- =====thôngsố địnhmức=====+ =====tham số danh định=====- ==Kỹ thuật chung==+ =====thông số định mức=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Kỹ thuật chung ===- =====chỉ tiêu định mức=====+ =====chỉ tiêu định mức=====- =====công suất danh nghĩa=====+ =====công suất danh nghĩa=====- =====năng suất danh định=====+ =====năng suất danh định=====- =====đặc trưng=====+ =====đặc trưng=====- =====đặc trưng danh nghĩa=====+ =====đặc trưng danh nghĩa=====- =====định mức=====+ =====định mức=====::[[aircraft]] [[decibel]] [[rating]]::[[aircraft]] [[decibel]] [[rating]]::định mức đexiben máy bay::định mức đexiben máy bayDòng 84: Dòng 78: ::[[wattage]] [[rating]]::[[wattage]] [[rating]]::định mức công suất::định mức công suất- =====giá trị danh định=====+ =====giá trị danh định=====- =====mức độ=====+ =====mức độ=====- =====phạm vi hoạt động=====+ =====phạm vi hoạt động=====''Giải thích EN'': [[The]] [[operational]] [[limit]] [[of]] [[a]] [[device]] [[when]] [[performing]] [[under]] [[specific]] [[conditions]].''Giải thích EN'': [[The]] [[operational]] [[limit]] [[of]] [[a]] [[device]] [[when]] [[performing]] [[under]] [[specific]] [[conditions]].Dòng 94: Dòng 88: ''Giải thích VN'': Giới hạn hoạt động của một thiết bị khi hoạt động trong các điều kiện cụ thể.''Giải thích VN'': Giới hạn hoạt động của một thiết bị khi hoạt động trong các điều kiện cụ thể.- =====phân loại=====+ =====phân loại=====::[[content]] [[rating]] [[system]] ([[for]]TV, [[movies]])::[[content]] [[rating]] [[system]] ([[for]]TV, [[movies]])::hệ thống phân loại nội dung::hệ thống phân loại nội dungDòng 103: Dòng 97: ::[[rating]] [[scale]]::[[rating]] [[scale]]::thang biểu phân loại (cho điểm)::thang biểu phân loại (cho điểm)- =====sự đánh giá=====+ =====sự đánh giá=====- =====sự định mức=====+ =====sự định mức=====::[[Impact]] [[noise]] [[rating]] (INR)::[[Impact]] [[noise]] [[rating]] (INR)::sự định mức tiếng ồn va chạm::sự định mức tiếng ồn va chạm::[[maximum]] [[current]] [[rating]]::[[maximum]] [[current]] [[rating]]::sự định mức dòng cực đại::sự định mức dòng cực đại- =====sự định tỷ lệ=====+ =====sự định tỷ lệ=====- =====sự ghi=====+ =====sự ghi=====- =====sự khắc độ=====+ =====sự khắc độ=====- =====sự phân loại=====+ =====sự phân loại=====- =====sự sắp xếp=====+ =====sự sắp xếp=====- =====sự xếp loại=====+ =====sự xếp loại=====- + === Kinh tế ===- === Nguồn khác ===+ =====đánh giá=====- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=rating rating] : Corporateinformation+ - + - == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + - =====đánh giá=====+ ::[[bond]] [[rating]]::[[bond]] [[rating]]::đánh giá trái phiếu::đánh giá trái phiếuDòng 163: Dòng 151: ::[[vendor]] [[rating]]::[[vendor]] [[rating]]::việc đánh giá (xếp hạng) người bán::việc đánh giá (xếp hạng) người bán- =====định đẳng cấp (xe hơi, tàu thủy)=====+ =====định đẳng cấp (xe hơi, tàu thủy)=====- =====định giá=====+ =====định giá=====::[[rating]] [[agency]]::[[rating]] [[agency]]::sở định giá::sở định giáDòng 172: Dòng 160: ::[[Standard]] & [[Poor's]] [[rating]]::[[Standard]] & [[Poor's]] [[rating]]::định giá của Standard & Poor's::định giá của Standard & Poor's- ::[[White's]][[rating]]+ ::White's [[rating]]::định giá của White::định giá của White- =====định mức phí=====- =====hạng, đẳng cấp=====+ =====định mức phí=====+ + =====hạng, đẳng cấp=====- =====phân loại=====+ =====phân loại=====- =====việc đánh giá=====+ =====việc đánh giá=====::[[vendor]] [[rating]]::[[vendor]] [[rating]]::việc đánh giá (xếp hạng) của người bán::việc đánh giá (xếp hạng) của người bán::[[vendor]] [[rating]]::[[vendor]] [[rating]]::việc đánh giá (xếp hạng) người bán::việc đánh giá (xếp hạng) người bán- =====xếp hạng=====+ =====xếp hạng=====::[[vendor]] [[rating]]::[[vendor]] [[rating]]::việc đánh giá (xếp hạng) của người bán::việc đánh giá (xếp hạng) của người bán::[[vendor]] [[rating]]::[[vendor]] [[rating]]::việc đánh giá (xếp hạng) người bán::việc đánh giá (xếp hạng) người bán- =====xếp loại=====+ =====xếp loại=====::[[employee]] [[rating]]::[[employee]] [[rating]]::sự đánh giá, xếp loại, sát hạch công nhân viên chức::sự đánh giá, xếp loại, sát hạch công nhân viên chức- [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Cơ - Điện tử]]+ ==Các từ liên quan==+ ===Từ đồng nghĩa===+ =====noun=====+ :[[appraisal]] , [[assessment]] , [[category]] , [[class]] , [[classification]] , [[degree]] , [[judgment]] , [[level]] , [[mark]] , [[order]] , [[rank]] , [[score]] , [[standard]] , [[tier]] , [[valuation]] , [[evaluation]] , [[grade]] , [[rebuke]] , [[reprimand]] , [[scolding]] , [[standing]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
định mức
- aircraft decibel rating
- định mức đexiben máy bay
- cyclic rating
- định mức theo chu kỳ
- Impact noise rating (INR)
- sự định mức tiếng ồn va chạm
- maximum current rating
- sự định mức dòng cực đại
- Noise Rating (NR)
- định mức tạp âm
- Overall Echo Loudness Rating (OELR)
- định mức âm lượng tiếng vọng tổng thể
- Overall Loudness Rating (OLR)
- định mức âm lượng tổng thể
- power rating
- định mức công suất
- rating plate
- biển thông số (định mức, danh định)
- refrigerating compressor rating
- năng suất định mức máy nén
- Send Loudness Rating (SLR)
- định mức âm lượng phát
- takeoff power rating
- định mức công suất cất cánh
- voltage rating
- định mức điện áp
- wattage rating
- định mức công suất
phạm vi hoạt động
Giải thích EN: The operational limit of a device when performing under specific conditions.
Giải thích VN: Giới hạn hoạt động của một thiết bị khi hoạt động trong các điều kiện cụ thể.
Kinh tế
đánh giá
- bond rating
- đánh giá trái phiếu
- credit rating
- đánh giá mức tín dụng
- employee rating
- sự đánh giá, xếp loại, sát hạch công nhân viên chức
- gross rating points
- các điểm đánh giá tổng thể
- merit rating
- đánh giá công nhân viên chức
- mutual rating
- sự đánh giá lẫn nhau
- organoleptic rating
- sự đánh giá bằng cảm quan
- performance rating
- đánh giá thành quả
- personnel rating
- đánh giá nhân sự
- personnel rating
- đánh giá nhân viên
- priority rating
- đánh giá thứ tự ưu tiên
- rating agency
- cơ quan đánh giá
- rating points
- điểm đánh giá
- rating scale
- thang đánh giá
- stock market rating
- đánh giá thị trường cổ phiếu
- vendor rating
- việc đánh giá (xếp hạng) của người bán
- vendor rating
- việc đánh giá (xếp hạng) người bán
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
