-
(Khác biệt giữa các bản)n (Thêm nghĩa địa chất)
(4 intermediate revisions not shown.) Dòng 55: Dòng 55: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ ===Toán & tin===- | __TOC__+ =====mũ; ngòi thuốc nổ=====- |}+ + ::[[speracal]] [[cap]]+ ::(hình học ) cầu phân+ + + === Môi trường===+ =====Mũ=====+ :: Lớp đất sét hoặc chất không thấm nước khác được phủ trên cùng bãi rác bị đóng kín để ngăn sự xâm nhập của nước mưa và giảm thiểu sự lọc qua.+ ===Cơ - Điện tử======Cơ - Điện tử========Nắp, chụp, mũ, chóp, đỉnh==========Nắp, chụp, mũ, chóp, đỉnh=====Dòng 63: Dòng 71: === Hóa học & vật liệu====== Hóa học & vật liệu========ngòi thuốc nổ==========ngòi thuốc nổ=====- ===== Tham khảo =====- *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=cap cap] : Chlorine Online=== Xây dựng====== Xây dựng========bê tông lót đáy mỏng==========bê tông lót đáy mỏng=====+ ::pile [[cap]]+ ::mũ cọc+ === Y học====== Y học========chụp, mủ==========chụp, mủ======== Điện lạnh====== Điện lạnh===- =====chân bóng đèn=====+ =====chân bóng đèn==========chóp nối==========chóp nối======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====bệ=====+ =====bệ=====- =====cái chụp=====+ =====cái chụp=====- =====cái mũ=====+ =====cái mũ=====- =====cái nắp=====+ =====cái nắp=====- =====cái nút=====+ =====cái nút=====- =====chóp=====+ =====chóp=====- =====nắp=====+ =====nắp=====''Giải thích EN'': [[1]]. [[a]] [[top]] [[or]] [[cover]] [[for]] [[an]] [[object]] [[or]] opening.a [[top]] [[or]] [[cover]] [[for]] [[an]] [[object]] [[or]] opening.2. [[to]] [[seal]] [[or]] [[cover]] [[a]] [[borehole]].to [[seal]] [[or]] [[cover]] [[a]] [[borehole]].''Giải thích EN'': [[1]]. [[a]] [[top]] [[or]] [[cover]] [[for]] [[an]] [[object]] [[or]] opening.a [[top]] [[or]] [[cover]] [[for]] [[an]] [[object]] [[or]] opening.2. [[to]] [[seal]] [[or]] [[cover]] [[a]] [[borehole]].to [[seal]] [[or]] [[cover]] [[a]] [[borehole]].Dòng 92: Dòng 101: ''Giải thích VN'': 1. Phần che bên trên của một vật. 2. Che, đậy lỗ khoan.''Giải thích VN'': 1. Phần che bên trên của một vật. 2. Che, đậy lỗ khoan.- =====nắp (bình xăng…)=====+ =====nắp (bình xăng…)=====- =====ngòi nổ=====+ =====ngòi nổ=====- =====đầu cột=====+ =====đầu cột=====- =====đầu mút=====+ =====đầu mút=====- =====đậy=====+ =====đậy=====- =====đậy nắp=====+ =====đậy nắp=====- =====đỉnh cột=====+ =====đỉnh cột=====- =====đỉnh=====+ =====đỉnh=====- =====đóng chốt=====+ =====đóng chốt=====- =====đui đèn=====+ =====đui đèn=====- =====đuôi=====+ =====đuôi=====- =====đuôi đèn=====+ =====đuôi đèn=====- =====làm nắp=====+ =====làm nắp=====- =====làm vỡ=====+ =====làm vỡ=====- =====long ra=====+ =====long ra=====- =====lớp phủ ngoài=====+ =====lớp phủ ngoài=====''Giải thích EN'': [[A]] [[finished]] [[cement]] [[top]] [[on]] [[a]] [[wall]] [[or]] [[chimney]]..''Giải thích EN'': [[A]] [[finished]] [[cement]] [[top]] [[on]] [[a]] [[wall]] [[or]] [[chimney]]..Dòng 128: Dòng 137: ''Giải thích VN'': Lớp xi măng hoàn thiện trên tường hoặc trên lò sưởi.''Giải thích VN'': Lớp xi măng hoàn thiện trên tường hoặc trên lò sưởi.- =====nút, nắp=====+ =====nút, nắp=====- =====mũ=====+ =====mũ=====- =====mũ cọc=====+ =====mũ cọc=====- =====mũ cột=====+ =====mũ cột=====- =====mũ đầu cọc=====+ =====mũ đầu cọc=====- =====mũi=====+ =====mũi=====- =====phủ=====+ =====phủ=====- =====rời ra=====+ =====rời ra==========sàn nâng==========sàn nâng======== Kinh tế ====== Kinh tế ===- =====chóp=====+ =====chóp=====- =====đỉnh=====+ =====đỉnh=====- =====giấy lọc=====+ =====giấy lọc=====- =====nấm=====+ =====nấm=====- =====nắp=====+ =====nắp==========nút==========nút=====- ===== Tham khảo =====+ ===Địa chất===- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=cap cap] : Corporateinformation+ =====xà nóc, xà ngang, thanh nối, dầm ngang, dầm nóc (đỉnh)=====- ===== Tham khảo =====+ - *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=cap&searchtitlesonly=yes cap] : bized+ - === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===+ - =====N.=====+ - =====Hat, head covering: The plumber took off his cap andscratched his head.=====+ - + - =====Lid, top, cover: Screw the cap on tight.3 cap in hand. humbly, meekly, servilely, submissively,subserviently, docilely, respectfully: He went cap in hand toask for a pay rise.=====+ - + - =====V.=====+ - + - =====Surpass, outdo, outstrip, better,beat,exceed,top,excel: Betty capped her earlier triumphs by winning thesemifinals.=====+ - =====Cover, protect: As it's begun to rain, you'dbest cap the camera lens.=====+ ==Các từ liên quan==- ===Oxford===+ ===Từ đồng nghĩa===- =====Abbr.=====+ =====noun=====- =====Common Agricultural Policy (of the EEC).=====+ :[[beanie]] , [[beret]] , [[bonnet]] , [[dink]] , [[fez]] , [[pillbox]] , [[skullcap]] , [[tam]] , [[tam o]]’shanter , [[apex]] , [[crest]] , [[crown]] , [[peak]] , [[roof]] , [[summit]] , [[top]] , [[vertex]]- [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]+ =====verb=====+ :[[beat]] , [[best]] , [[better]] , [[button down]] , [[button up]] , [[can ]]* , [[clinch ]]* , [[cob]] , [[complete]] , [[cover]] , [[crest]] , [[crown]] , [[do to a t]] , [[eclipse]] , [[exceed]] , [[excel]] , [[finish]] , [[outshine]] , [[outstrip]] , [[pass]] , [[put the lid on]] , [[surmount]] , [[surpass]] , [[top]] , [[top it off]] , [[transcend]] , [[trump]] , [[wrap up ]]* , [[top off]] , [[blanket]] , [[overlay]] , [[spread]] , [[culminate]] , [[peak]] , [[arrest]] , [[beanie]] , [[beret]] , [[bonnet]] , [[climax]] , [[coif]] , [[consummate]] , [[cork]] , [[cornet]] , [[detonator]] , [[dome]] , [[fez]] , [[hat]] , [[headgear]] , [[headpiece]] , [[helmet]] , [[hood]] , [[kepi]] , [[lid]] , [[montero]] , [[mortarboard]] , [[outdo]] , [[seal]] , [[seize]] , [[summit]] , [[taj]] , [[tip]] , [[topee]] , [[turban]] , [[yarmulke]]+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Môi trường]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
nắp
Giải thích EN: 1. a top or cover for an object or opening.a top or cover for an object or opening.2. to seal or cover a borehole.to seal or cover a borehole.
Giải thích VN: 1. Phần che bên trên của một vật. 2. Che, đậy lỗ khoan.
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- beanie , beret , bonnet , dink , fez , pillbox , skullcap , tam , tam o’shanter , apex , crest , crown , peak , roof , summit , top , vertex
verb
- beat , best , better , button down , button up , can * , clinch * , cob , complete , cover , crest , crown , do to a t , eclipse , exceed , excel , finish , outshine , outstrip , pass , put the lid on , surmount , surpass , top , top it off , transcend , trump , wrap up * , top off , blanket , overlay , spread , culminate , peak , arrest , beanie , beret , bonnet , climax , coif , consummate , cork , cornet , detonator , dome , fez , hat , headgear , headpiece , helmet , hood , kepi , lid , montero , mortarboard , outdo , seal , seize , summit , taj , tip , topee , turban , yarmulke
Từ điển: Thông dụng | Hóa học & vật liệu | Xây dựng | Y học | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Môi trường | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
