• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (05:27, ngày 27 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 23: Dòng 23:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
     
    +
    ===Toán & tin===
     +
    =====(toán logic ) hệ quả, hậu quả=====
    === Điện lạnh===
    === Điện lạnh===
    =====hệ luận=====
    =====hệ luận=====
    Dòng 38: Dòng 39:
    :[[beginning]] , [[cause]] , [[commencement]] , [[inception]] , [[origin]] , [[rise]] , [[source]] , [[start]] , [[insignificance]] , [[unimportance]] , [[worthlessness]] , [[inconsequence]]
    :[[beginning]] , [[cause]] , [[commencement]] , [[inception]] , [[origin]] , [[rise]] , [[source]] , [[start]] , [[insignificance]] , [[unimportance]] , [[worthlessness]] , [[inconsequence]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /'kɔnsikwəns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Hậu quả, kết quả
    to take the consequence of something
    chịu hậu quả của việc gì
    in consequence of
    do kết quả của
    (toán học) hệ quả
    Tầm quan trọng, tính trọng đại
    It's of no consequence
    Cái đó không có gì quan trọng; cái đó chả thành vấn đề
    a person of consequence
    người tai mắt, người có vai vế, người có địa vị cao
    by way of consequences; in consequences
    vì thế, vậy thì, như vậy thì

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán logic ) hệ quả, hậu quả

    Điện lạnh

    hệ luận

    Kỹ thuật chung

    hậu quả
    hệ quả

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X