-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 21: Dòng 21: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ - | __TOC__+ - |}+ ===Cơ - Điện tử======Cơ - Điện tử========Công suất, trị số danh nghĩa, sự đánh giá==========Công suất, trị số danh nghĩa, sự đánh giá=====Dòng 32: Dòng 30: =====sự định chuẩn==========sự định chuẩn======== Điện lạnh====== Điện lạnh===- =====chế độ định mức=====+ =====chế độ định mức=====- =====tham số danh định=====+ =====tham số danh định==========thông số định mức==========thông số định mức======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====chỉ tiêu định mức=====+ =====chỉ tiêu định mức=====- =====công suất danh nghĩa=====+ =====công suất danh nghĩa=====- =====năng suất danh định=====+ =====năng suất danh định=====- =====đặc trưng=====+ =====đặc trưng=====- =====đặc trưng danh nghĩa=====+ =====đặc trưng danh nghĩa=====- =====định mức=====+ =====định mức=====::[[aircraft]] [[decibel]] [[rating]]::[[aircraft]] [[decibel]] [[rating]]::định mức đexiben máy bay::định mức đexiben máy bayDòng 77: Dòng 75: ::[[wattage]] [[rating]]::[[wattage]] [[rating]]::định mức công suất::định mức công suất- =====giá trị danh định=====+ =====giá trị danh định=====- =====mức độ=====+ =====mức độ=====- =====phạm vi hoạt động=====+ =====phạm vi hoạt động=====''Giải thích EN'': [[The]] [[operational]] [[limit]] [[of]] [[a]] [[device]] [[when]] [[performing]] [[under]] [[specific]] [[conditions]].''Giải thích EN'': [[The]] [[operational]] [[limit]] [[of]] [[a]] [[device]] [[when]] [[performing]] [[under]] [[specific]] [[conditions]].Dòng 87: Dòng 85: ''Giải thích VN'': Giới hạn hoạt động của một thiết bị khi hoạt động trong các điều kiện cụ thể.''Giải thích VN'': Giới hạn hoạt động của một thiết bị khi hoạt động trong các điều kiện cụ thể.- =====phân loại=====+ =====phân loại=====::[[content]] [[rating]] [[system]] ([[for]]TV, [[movies]])::[[content]] [[rating]] [[system]] ([[for]]TV, [[movies]])::hệ thống phân loại nội dung::hệ thống phân loại nội dungDòng 96: Dòng 94: ::[[rating]] [[scale]]::[[rating]] [[scale]]::thang biểu phân loại (cho điểm)::thang biểu phân loại (cho điểm)- =====sự đánh giá=====+ =====sự đánh giá=====- =====sự định mức=====+ =====sự định mức=====::[[Impact]] [[noise]] [[rating]] (INR)::[[Impact]] [[noise]] [[rating]] (INR)::sự định mức tiếng ồn va chạm::sự định mức tiếng ồn va chạm::[[maximum]] [[current]] [[rating]]::[[maximum]] [[current]] [[rating]]::sự định mức dòng cực đại::sự định mức dòng cực đại- =====sự định tỷ lệ=====+ =====sự định tỷ lệ=====- =====sự ghi=====+ =====sự ghi=====- =====sự khắc độ=====+ =====sự khắc độ=====- =====sự phân loại=====+ =====sự phân loại=====- =====sự sắp xếp=====+ =====sự sắp xếp==========sự xếp loại==========sự xếp loại=====- ===== Tham khảo =====- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=rating rating] : Corporateinformation=== Kinh tế ====== Kinh tế ===- =====đánh giá=====+ =====đánh giá=====::[[bond]] [[rating]]::[[bond]] [[rating]]::đánh giá trái phiếu::đánh giá trái phiếuDòng 152: Dòng 148: ::[[vendor]] [[rating]]::[[vendor]] [[rating]]::việc đánh giá (xếp hạng) người bán::việc đánh giá (xếp hạng) người bán- =====định đẳng cấp (xe hơi, tàu thủy)=====+ =====định đẳng cấp (xe hơi, tàu thủy)=====- =====định giá=====+ =====định giá=====::[[rating]] [[agency]]::[[rating]] [[agency]]::sở định giá::sở định giáDòng 164: Dòng 160: ::định giá của White::định giá của White- =====định mức phí=====+ =====định mức phí=====- =====hạng, đẳng cấp=====+ =====hạng, đẳng cấp=====- =====phân loại=====+ =====phân loại=====- =====việc đánh giá=====+ =====việc đánh giá=====::[[vendor]] [[rating]]::[[vendor]] [[rating]]::việc đánh giá (xếp hạng) của người bán::việc đánh giá (xếp hạng) của người bán::[[vendor]] [[rating]]::[[vendor]] [[rating]]::việc đánh giá (xếp hạng) người bán::việc đánh giá (xếp hạng) người bán- =====xếp hạng=====+ =====xếp hạng=====::[[vendor]] [[rating]]::[[vendor]] [[rating]]::việc đánh giá (xếp hạng) của người bán::việc đánh giá (xếp hạng) của người bán::[[vendor]] [[rating]]::[[vendor]] [[rating]]::việc đánh giá (xếp hạng) người bán::việc đánh giá (xếp hạng) người bán- =====xếp loại=====+ =====xếp loại=====::[[employee]] [[rating]]::[[employee]] [[rating]]::sự đánh giá, xếp loại, sát hạch công nhân viên chức::sự đánh giá, xếp loại, sát hạch công nhân viên chức- [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Cơ - Điện tử]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Cơ - Điện tử]]+ ==Các từ liên quan==+ ===Từ đồng nghĩa===+ =====noun=====+ :[[appraisal]] , [[assessment]] , [[category]] , [[class]] , [[classification]] , [[degree]] , [[judgment]] , [[level]] , [[mark]] , [[order]] , [[rank]] , [[score]] , [[standard]] , [[tier]] , [[valuation]] , [[evaluation]] , [[grade]] , [[rebuke]] , [[reprimand]] , [[scolding]] , [[standing]]05:24, ngày 31 tháng 1 năm 2009
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
định mức
- aircraft decibel rating
- định mức đexiben máy bay
- cyclic rating
- định mức theo chu kỳ
- Impact noise rating (INR)
- sự định mức tiếng ồn va chạm
- maximum current rating
- sự định mức dòng cực đại
- Noise Rating (NR)
- định mức tạp âm
- Overall Echo Loudness Rating (OELR)
- định mức âm lượng tiếng vọng tổng thể
- Overall Loudness Rating (OLR)
- định mức âm lượng tổng thể
- power rating
- định mức công suất
- rating plate
- biển thông số (định mức, danh định)
- refrigerating compressor rating
- năng suất định mức máy nén
- Send Loudness Rating (SLR)
- định mức âm lượng phát
- takeoff power rating
- định mức công suất cất cánh
- voltage rating
- định mức điện áp
- wattage rating
- định mức công suất
phạm vi hoạt động
Giải thích EN: The operational limit of a device when performing under specific conditions.
Giải thích VN: Giới hạn hoạt động của một thiết bị khi hoạt động trong các điều kiện cụ thể.
Kinh tế
đánh giá
- bond rating
- đánh giá trái phiếu
- credit rating
- đánh giá mức tín dụng
- employee rating
- sự đánh giá, xếp loại, sát hạch công nhân viên chức
- gross rating points
- các điểm đánh giá tổng thể
- merit rating
- đánh giá công nhân viên chức
- mutual rating
- sự đánh giá lẫn nhau
- organoleptic rating
- sự đánh giá bằng cảm quan
- performance rating
- đánh giá thành quả
- personnel rating
- đánh giá nhân sự
- personnel rating
- đánh giá nhân viên
- priority rating
- đánh giá thứ tự ưu tiên
- rating agency
- cơ quan đánh giá
- rating points
- điểm đánh giá
- rating scale
- thang đánh giá
- stock market rating
- đánh giá thị trường cổ phiếu
- vendor rating
- việc đánh giá (xếp hạng) của người bán
- vendor rating
- việc đánh giá (xếp hạng) người bán
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
