• Revision as of 12:35, ngày 5 tháng 7 năm 2008 by Alexi (Thảo luận | đóng góp)
    /gru:v/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đường xoi, đường rãnh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng súng...)
    Nếp sống đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn
    to get into a groove
    sống theo nếp sống đều đều; theo thói cũ, theo vết xe cũ
    to move (run) in a groove
    chạy đều đều, cứ tiến hành đều đều theo con đường mòn không thay đổi
    in the groove
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trơn tru, thông đồng, bén gót

    Ngoại động từ

    Xoi rãnh, khía cạnh
    a mountain side grooved by the torrents
    sườn núi bị những thác nước xói thành khe
    to groove a board
    bào xoi một tấm ván

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    khe dài
    đường xói

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    đường soi, đường rãnh

    Giải thích EN: A long, narrow indentation along a surface; specific uses include: the cut in a board made to attach to the tongue of another board..

    Giải thích VN: Đường lõm dài và hẹp dọc bề mặt; cách sử dụng cụ thể bao gồm: đường lõm trên một tấm ván để láp mộng của một tấm ván khác vào.

    rãnh puli

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    rãnh, khe, máng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    kẽ
    khe
    khe lắp ráp
    khía
    edge with a groove
    khía rãnh
    glacial groove
    khía băng
    nếp gấp
    nếp uốn
    ngấn
    đào hào
    đào kênh
    đào rãnh
    đường bào soi
    đường khe
    đường rãnh
    wall groove
    đường rãnh của tường
    đường rãnh lắp
    đường soi
    đường xoi
    groove joint
    mối nối đường xoi
    lõm
    lòng khuôn
    lòng máng
    groove cutting
    sự cắt rãnh lòng máng
    groove cutting
    sự đục lòng máng
    groove tile
    ngói lòng máng
    round groove
    rãnh tròn (lòng máng)
    luống
    gấp (mép)
    hào
    máng nhỏ
    rãnh
    auricular groove
    rãnh trước tai
    blank groove
    rãnh trống
    box groove
    rãnh cán kín
    branchial groove
    rãnh mang
    catching groove
    rãnh bắt (cứu kẹt)
    circular groove
    rãnh tròn
    concentric groove
    rãnh dẫn ra
    concentric groove
    rãnh đồng tâm
    dam groove
    rãnh phai (của đập)
    deep-groove ball thrust bearing
    ổ bị chặn rãnh sâu
    deep-groove ball vearing
    ổ bị rãnh sâu
    drip groove
    rãnh nhỏ giọt
    edge with a groove
    khía rãnh
    embossed-groove recording
    sự ghi rãnh dập nổi
    ethmoidal groove
    rãnh sàng
    finishing groove
    rãnh hoàn thiện
    flash groove
    rãnh rìa//
    gas groove
    rãnh khí
    gate groove
    rãnh cửa (cống)
    gate groove
    rãnh cửa van
    groove and tongue
    mộng rìa và rãnh rìa
    groove angle
    góc nghiêng của rãnh cắt
    groove angle
    góc rãnh
    groove cross-grooved
    cam rãnh
    groove cutting
    sự cắt rãnh lòng máng
    groove end
    đầu có rãnh xoi
    groove face
    mặt rãnh
    groove for sash
    rãnh của cửa sổ trượt
    groove guard
    vỏ che rãnh
    groove joint
    mối nối rãnh
    groove of the talus
    rãnh gót xương sên
    groove shape
    hình dạng rãnh
    groove shape
    dạng rãnh
    groove spacing
    khoảng cách rãnh (đĩa hát)
    groove weld
    hàn rãnh
    groove weld
    mối hàn rãnh
    groove-and-tongue machine
    máy xoi rãnh (mộng gỗ)
    groove-cutting chisel
    đục cắt rãnh
    groove-cutting chisel
    đục xoi rãnh
    groove-cutting machine
    máy cắt rãnh
    helical groove
    rãnh xoắn
    infraorbital groove
    rãnh dưới ổ mắt
    key groove
    rãnh chêm
    key groove
    rãnh chốt
    key groove
    rãnh then
    lead-in groove
    rãnh dẫn
    lead-in groove
    rãnh vào
    lead-out groove
    rãnh dẫn ra
    lead-out groove
    rãnh đồng tâm
    lead-over groove
    rãnh chuyển bài (hát)
    lead-over groove
    rãnh dẫn giữa các lựa chọn
    lock groove
    rãnh hãm
    lock groove
    rành khóa
    locked groove
    rãnh khóa
    longitudinal groove
    rãnh dọc
    longitudinal joint groove former
    máy đục rãnh cho mối nối dọc
    modulated groove
    rãnh đã điều biến
    myloid groove
    rãnh hàm dưới móng
    neural groove
    rãnh thần kinh phôi
    oil groove
    rãnh bôi dầu mỡ
    oil groove
    rãnh dẫn dầu
    oil groove
    rãnh dầu
    oil groove
    rãnh tra dầu
    piston groove
    rãnh quanh đầu pit tông
    piston ring groove
    rãnh vòng găng pittông
    piston ring groove
    rãnh xéc măng (bạc)
    popliteal groove
    rãnh khe
    primitive groove
    rãnh nguyên thủy
    rectangular groove
    rãnh vuông góc
    retaining ring groove
    rãnh cài vòng hãm bánh xe
    rigid deep-groove ball bearing
    ổ bi rãnh sâu cứng
    ring groove
    rãnh vòng
    ring groove cleaner
    cái thông rãnh vòng hãm (pittông)
    round groove
    rãnh tròn (lòng máng)
    round-groove assembly
    nối bằng rãnh tròn
    saw groove
    rãnh cưa
    screw slot (screwslit, screw groove)
    rãnh đầu vít
    seal groove
    rãnh kín
    sealing groove
    rãnh bít kín
    shallow groove
    rãnh nông
    shallow groove
    rãnh phẳng
    single bevel groove weld
    hàn rãnh vát đơn (nghề hàn)
    single-groove
    một rãnh
    spiral groove
    rãnh thần kinh quay
    stop log groove
    rãnh phải (của đập)
    thread groove
    rãnh ren
    tire groove
    rãnh lốp
    tongue-and groove
    mộng rìa và rãnh rìa
    tongue-and-groove joint
    mối ghép mộng lưỡi-rãnh
    tongue-and-groove joint
    mối nối mộng-rãnh
    tympanic groove
    rãnh màng nhĩ
    tyre groove
    rãnh lốp
    unmodulated groove
    rãnh không điều chế
    V-groove
    rãnh hình chữ V
    V-shaped groove
    rãnh hình chữ V
    V-shaped groove assembly
    nối bằng rãnh tam giác
    wall groove
    đường rãnh của tường
    wedge-shaped groove
    rãnh dạng cái nêm
    width of groove
    chiều rộng rãnh
    rãnh cách tử
    rãnh cán
    box groove
    rãnh cán kín
    rãnh cắt
    groove angle
    góc nghiêng của rãnh cắt
    rãnh ngoài
    rãnh nhỏ
    drip groove
    rãnh nhỏ giọt
    rãnh xoi
    groove end
    đầu có rãnh xoi
    vết khấc
    vệt khắc rãnh
    vòng ổ bi

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    đường rãnh
    đường xoi
    cask groove
    đường xoi trên thùng chứa

    Nguồn khác

    • groove : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Slot, cut, channel, furrow, gouge, trough; flute, scratch,striation or stria, rifling, rifle, Architecture glyph,Technical sulcus: The door slides in these grooves at thesides.

    Oxford

    N. & v.

    N.
    A a channel or hollow, esp. one made to guidemotion or receive a corresponding ridge. b a spiral track cutin a gramophone record.
    An established routine or habit, esp.a monotonous one.
    V.
    Tr. make a groove or grooves in.
    Intr. sl. a enjoy oneself. b (often foll. by with) makeprogress; get on well. °Often with ref. to popular music orjazz; now largely disused in general contexts.
    Doing or performing well.
    Fashionable. [ME, =mine-shaft, f. obs. Du. groeve furrow f. Gmc]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X