-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự định hướng===== ::the orientation of career ::sự định hướng nghề nghi...)(→hướng)
Dòng 137: Dòng 137: ::[[working]] [[orientation]] [[angle]]::[[working]] [[orientation]] [[angle]]::góc định hướng làm việc::góc định hướng làm việc- ::[[Xp]][[orientation]]+ ::Xp [[orientation]]::hướng Xp::hướng Xp- ::[[Yp]][[orientation]]+ ::Yp [[orientation]]::hướng Yp::hướng Yp+ =====định hướng==========định hướng=====::[[absolute]] [[orientation]]::[[absolute]] [[orientation]]15:31, ngày 18 tháng 12 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
hướng
- absolute orientation
- sự định hướng tuyệt đối
- angular orientation
- sự định hướng góc
- antenna orientation
- sự định hướng của anten
- basal orientation
- sự định hướng (tuyến) chuẩn
- biaxial orientation
- sự định hướng hai trục
- building orientation
- hướng nhà
- correction for building orientation
- sự điều chỉnh theo hướng nhà
- degree of orientation
- độ định hướng
- diamond orientation
- định hướng kim cương
- free orientation
- sự định hướng tự do
- geographical orientation
- hướng địa lý
- landscape orientation
- hướng xoay ngang
- landscape orientation
- định hướng xoay ngang
- landscape page orientation
- định hướng trang phong cảnh
- landscape print orientation
- hướng in ngang
- media orientation
- sự định hướng môi trường
- normal orientation
- sự định hướng chuẩn
- nuclear orientation
- định hướng (của) hạt nhân
- object orientation
- sự định hướng đối tượng
- orientation angle
- góc định hướng
- orientation control
- sự điều khiển định hướng
- orientation effect
- hiệu ứng định hướng
- orientation factor
- hệ số định hướng
- orientation of building
- hướng nhà
- orientation of building
- sự đặt hướng nhà
- orientation of pairs
- sự định hướng cặp ảnh
- orientation of printed page
- hướng của trang in
- orientation of space
- sự định hướng không gian
- orientation of stress
- sự đặt hướng đường phố
- orientation polarization
- phân cực định hướng
- orientation system
- hệ thống định hướng
- orientation variables
- các biến định hướng
- orientation-reversing
- đổi ngược hướng
- page orientation
- hướng in trang
- page orientation
- định hướng trang
- page orientation
- sự định hướng trang (in)
- polar molecule orientation
- định hướng phân tử có cực
- polymer orientation
- sự định hướng polime
- portrait orientation
- hướng dọc
- portrait orientation
- hướng đứng
- portrait orientation
- định hướng kiểu chân dung
- preferred orientation
- định hướng ưu tiên
- preferred orientation
- sự định hướng chọn lựa
- printing orientation
- hướng (giấy) in
- random orientation
- sự định hướng ngẫu nhiên
- Select Character Orientation (SCO)
- chọn định hướng ký tự
- sense of orientation
- chiều định hướng
- spatial orientation
- sự định hướng lập thể
- stability of orientation
- độ ổn định định hướng
- stability of orientation
- sự ổn định định hướng
- stability of orientation
- tính ổn định định hướng
- text orientation
- sự định hướng văn bản
- three-axis orientation
- sự định hướng ba trục
- unrestricted orientation
- sự định hướng tự do
- view orientation matrix
- ma trận hướng hiển thị
- working orientation angle
- góc định hướng làm việc
- Xp orientation
- hướng Xp
- Yp orientation
- hướng Yp
định hướng
- absolute orientation
- sự định hướng tuyệt đối
- angular orientation
- sự định hướng góc
- antenna orientation
- sự định hướng của anten
- basal orientation
- sự định hướng (tuyến) chuẩn
- biaxial orientation
- sự định hướng hai trục
- degree of orientation
- độ định hướng
- diamond orientation
- định hướng kim cương
- free orientation
- sự định hướng tự do
- landscape orientation
- định hướng xoay ngang
- landscape page orientation
- định hướng trang phong cảnh
- media orientation
- sự định hướng môi trường
- normal orientation
- sự định hướng chuẩn
- nuclear orientation
- định hướng (của) hạt nhân
- object orientation
- sự định hướng đối tượng
- orientation angle
- góc định hướng
- orientation control
- sự điều khiển định hướng
- orientation effect
- hiệu ứng định hướng
- orientation factor
- hệ số định hướng
- orientation of pairs
- sự định hướng cặp ảnh
- orientation of space
- sự định hướng không gian
- orientation polarization
- phân cực định hướng
- orientation system
- hệ thống định hướng
- orientation variables
- các biến định hướng
- page orientation
- định hướng trang
- page orientation
- sự định hướng trang (in)
- polar molecule orientation
- định hướng phân tử có cực
- polymer orientation
- sự định hướng polime
- portrait orientation
- định hướng kiểu chân dung
- preferred orientation
- định hướng ưu tiên
- preferred orientation
- sự định hướng chọn lựa
- random orientation
- sự định hướng ngẫu nhiên
- Select Character Orientation (SCO)
- chọn định hướng ký tự
- sense of orientation
- chiều định hướng
- spatial orientation
- sự định hướng lập thể
- stability of orientation
- độ ổn định định hướng
- stability of orientation
- sự ổn định định hướng
- stability of orientation
- tính ổn định định hướng
- text orientation
- sự định hướng văn bản
- three-axis orientation
- sự định hướng ba trục
- unrestricted orientation
- sự định hướng tự do
- working orientation angle
- góc định hướng làm việc
sự định hướng
Giải thích EN: The rotation of a map or instrument until the line of direction between any two of its points is parallel to the corresponding direction in nature..
Giải thích VN: Độ quay của một bản đồ hay một thiết bị cho đến khi đường của hướng giữa 2 hay các điểm của nó son song với với hướng tương đương trong tự nhiên ..
- absolute orientation
- sự định hướng tuyệt đối
- angular orientation
- sự định hướng góc
- antenna orientation
- sự định hướng của anten
- basal orientation
- sự định hướng (tuyến) chuẩn
- biaxial orientation
- sự định hướng hai trục
- free orientation
- sự định hướng tự do
- media orientation
- sự định hướng môi trường
- normal orientation
- sự định hướng chuẩn
- object orientation
- sự định hướng đối tượng
- orientation of pairs
- sự định hướng cặp ảnh
- orientation of space
- sự định hướng không gian
- page orientation
- sự định hướng trang (in)
- polymer orientation
- sự định hướng polime
- preferred orientation
- sự định hướng chọn lựa
- random orientation
- sự định hướng ngẫu nhiên
- spatial orientation
- sự định hướng lập thể
- text orientation
- sự định hướng văn bản
- three-axis orientation
- sự định hướng ba trục
- unrestricted orientation
- sự định hướng tự do
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Placement, bearings, attitude, alignment, lie, placing,situation, layout, location, position, positioning, arrangement,set-up: The orientation of the buildings is such that thewindows face south. 2 introduction, training, initiation,briefing, familiarization, assimilation, acclimatization,preparation, instruction: The orientation of the new employeesis scheduled for next week. We were given orientation lectures.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
