• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 55: Dòng 55:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Môi trường===
    === Môi trường===
    =====Mũ=====
    =====Mũ=====
    Dòng 67: Dòng 65:
    === Hóa học & vật liệu===
    === Hóa học & vật liệu===
    =====ngòi thuốc nổ=====
    =====ngòi thuốc nổ=====
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=cap cap] : Chlorine Online
     
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====bê tông lót đáy mỏng=====
    =====bê tông lót đáy mỏng=====
    Dòng 74: Dòng 70:
    =====chụp, mủ=====
    =====chụp, mủ=====
    === Điện lạnh===
    === Điện lạnh===
    -
    =====chân bóng đèn=====
    +
    =====chân bóng đèn=====
    =====chóp nối=====
    =====chóp nối=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====bệ=====
    +
    =====bệ=====
    -
    =====cái chụp=====
    +
    =====cái chụp=====
    -
    =====cái mũ=====
    +
    =====cái mũ=====
    -
    =====cái nắp=====
    +
    =====cái nắp=====
    -
    =====cái nút=====
    +
    =====cái nút=====
    -
    =====chóp=====
    +
    =====chóp=====
    -
    =====nắp=====
    +
    =====nắp=====
    ''Giải thích EN'': [[1]]. [[a]] [[top]] [[or]] [[cover]] [[for]] [[an]] [[object]] [[or]] opening.a [[top]] [[or]] [[cover]] [[for]] [[an]] [[object]] [[or]] opening.2. [[to]] [[seal]] [[or]] [[cover]] [[a]] [[borehole]].to [[seal]] [[or]] [[cover]] [[a]] [[borehole]].
    ''Giải thích EN'': [[1]]. [[a]] [[top]] [[or]] [[cover]] [[for]] [[an]] [[object]] [[or]] opening.a [[top]] [[or]] [[cover]] [[for]] [[an]] [[object]] [[or]] opening.2. [[to]] [[seal]] [[or]] [[cover]] [[a]] [[borehole]].to [[seal]] [[or]] [[cover]] [[a]] [[borehole]].
    Dòng 96: Dòng 92:
    ''Giải thích VN'': 1. Phần che bên trên của một vật. 2. Che, đậy lỗ khoan.
    ''Giải thích VN'': 1. Phần che bên trên của một vật. 2. Che, đậy lỗ khoan.
    -
    =====nắp (bình xăng…)=====
    +
    =====nắp (bình xăng…)=====
    -
    =====ngòi nổ=====
    +
    =====ngòi nổ=====
    -
    =====đầu cột=====
    +
    =====đầu cột=====
    -
    =====đầu mút=====
    +
    =====đầu mút=====
    -
    =====đậy=====
    +
    =====đậy=====
    -
    =====đậy nắp=====
    +
    =====đậy nắp=====
    -
    =====đỉnh cột=====
    +
    =====đỉnh cột=====
    -
    =====đỉnh=====
    +
    =====đỉnh=====
    -
    =====đóng chốt=====
    +
    =====đóng chốt=====
    -
    =====đui đèn=====
    +
    =====đui đèn=====
    -
    =====đuôi=====
    +
    =====đuôi=====
    -
    =====đuôi đèn=====
    +
    =====đuôi đèn=====
    -
    =====làm nắp=====
    +
    =====làm nắp=====
    -
    =====làm vỡ=====
    +
    =====làm vỡ=====
    -
    =====long ra=====
    +
    =====long ra=====
    -
    =====lớp phủ ngoài=====
    +
    =====lớp phủ ngoài=====
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[finished]] [[cement]] [[top]] [[on]] [[a]] [[wall]] [[or]] [[chimney]]..
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[finished]] [[cement]] [[top]] [[on]] [[a]] [[wall]] [[or]] [[chimney]]..
    Dòng 132: Dòng 128:
    ''Giải thích VN'': Lớp xi măng hoàn thiện trên tường hoặc trên lò sưởi.
    ''Giải thích VN'': Lớp xi măng hoàn thiện trên tường hoặc trên lò sưởi.
    -
    =====nút, nắp=====
    +
    =====nút, nắp=====
    -
    =====mũ=====
    +
    =====mũ=====
    -
    =====mũ cọc=====
    +
    =====mũ cọc=====
    -
    =====mũ cột=====
    +
    =====mũ cột=====
    -
    =====mũ đầu cọc=====
    +
    =====mũ đầu cọc=====
    -
    =====mũi=====
    +
    =====mũi=====
    -
    =====phủ=====
    +
    =====phủ=====
    -
    =====rời ra=====
    +
    =====rời ra=====
    =====sàn nâng=====
    =====sàn nâng=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====chóp=====
    +
    =====chóp=====
    -
    =====đỉnh=====
    +
    =====đỉnh=====
    -
    =====giấy lọc=====
    +
    =====giấy lọc=====
    -
    =====nấm=====
    +
    =====nấm=====
    -
    =====nắp=====
    +
    =====nắp=====
    =====nút=====
    =====nút=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=cap cap] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    =====noun=====
    -
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=cap&searchtitlesonly=yes cap] : bized
    +
    :[[beanie]] , [[beret]] , [[bonnet]] , [[dink]] , [[fez]] , [[pillbox]] , [[skullcap]] , [[tam]] , [[tam o]]’shanter , [[apex]] , [[crest]] , [[crown]] , [[peak]] , [[roof]] , [[summit]] , [[top]] , [[vertex]]
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====verb=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[beat]] , [[best]] , [[better]] , [[button down]] , [[button up]] , [[can ]]* , [[clinch ]]* , [[cob]] , [[complete]] , [[cover]] , [[crest]] , [[crown]] , [[do to a t]] , [[eclipse]] , [[exceed]] , [[excel]] , [[finish]] , [[outshine]] , [[outstrip]] , [[pass]] , [[put the lid on]] , [[surmount]] , [[surpass]] , [[top]] , [[top it off]] , [[transcend]] , [[trump]] , [[wrap up ]]* , [[top off]] , [[blanket]] , [[overlay]] , [[spread]] , [[culminate]] , [[peak]] , [[arrest]] , [[beanie]] , [[beret]] , [[bonnet]] , [[climax]] , [[coif]] , [[consummate]] , [[cork]] , [[cornet]] , [[detonator]] , [[dome]] , [[fez]] , [[hat]] , [[headgear]] , [[headpiece]] , [[helmet]] , [[hood]] , [[kepi]] , [[lid]] , [[montero]] , [[mortarboard]] , [[outdo]] , [[seal]] , [[seize]] , [[summit]] , [[taj]] , [[tip]] , [[topee]] , [[turban]] , [[yarmulke]]
    -
    =====Hat, head covering: The plumber took off his cap andscratched his head.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Môi trường]]
    -
     
    +
    -
    =====Lid, top, cover: Screw the cap on tight.3 cap in hand. humbly, meekly, servilely, submissively,subserviently, docilely, respectfully: He went cap in hand toask for a pay rise.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====V.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Surpass, outdo, outstrip, better, beat, exceed, top,excel: Betty capped her earlier triumphs by winning thesemifinals.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Cover, protect: As it's begun to rain, you'dbest cap the camera lens.=====
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====Abbr.=====
    +
    -
    =====Common Agricultural Policy (of the EEC).=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]] [[Category:Môi trường]]
    +

    12:35, ngày 23 tháng 1 năm 2009

    /kæp/

    Thông dụng

    Danh từ

    Mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...)
    Nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...)
    Mỏm, chỏm, chóp, đỉnh
    (kiến trúc) đầu cột
    (hàng hải) miếng tháp cột buồm
    Bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói)
    Khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm
    Như Dutch cap

    Ngoại động từ

    Đội mũ cho (ai)
    Đậy nắp, bịt nắp (cái gì)
    Vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn
    to cap an anecdote
    kể một câu chuyện hay hơn
    to cap a quotation
    trích dẫn một câu hay hơn; trích dẫn một câu ngược lại
    Ngã mũ chào (ai)
    (thể dục,thể thao) chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội
    Phát bằng cho (ở trường đại học)
    (thú y học) làm sưng (một chỗ nào)

    Nội động từ

    Ngả mũ chào, chào

    Cấu trúc từ

    cap in hand
    khúm núm
    if the cap fits, wear it
    (tục ngữ) có tật giật mình
    To put on one's thinking (considering) cap
    Suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng
    to set one's cap at (for) somebody
    quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng)
    To throw (fling) one's cap over the mill (windmill)
    Làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu

    Chuyên ngành

    Môi trường

    Lớp đất sét hoặc chất không thấm nước khác được phủ trên cùng bãi rác bị đóng kín để ngăn sự xâm nhập của nước mưa và giảm thiểu sự lọc qua.

    Cơ - Điện tử

    Nắp, chụp, mũ, chóp, đỉnh

    Hóa học & vật liệu

    ngòi thuốc nổ

    Xây dựng

    bê tông lót đáy mỏng

    Y học

    chụp, mủ

    Điện lạnh

    chân bóng đèn
    chóp nối

    Kỹ thuật chung

    bệ
    cái chụp
    cái mũ
    cái nắp
    cái nút
    chóp
    nắp

    Giải thích EN: 1. a top or cover for an object or opening.a top or cover for an object or opening.2. to seal or cover a borehole.to seal or cover a borehole.

    Giải thích VN: 1. Phần che bên trên của một vật. 2. Che, đậy lỗ khoan.

    nắp (bình xăng…)
    ngòi nổ
    đầu cột
    đầu mút
    đậy
    đậy nắp
    đỉnh cột
    đỉnh
    đóng chốt
    đui đèn
    đuôi
    đuôi đèn
    làm nắp
    làm vỡ
    long ra
    lớp phủ ngoài

    Giải thích EN: A finished cement top on a wall or chimney..

    Giải thích VN: Lớp xi măng hoàn thiện trên tường hoặc trên lò sưởi.

    nút, nắp
    mũ cọc
    mũ cột
    mũ đầu cọc
    mũi
    phủ
    rời ra
    sàn nâng

    Kinh tế

    chóp
    đỉnh
    giấy lọc
    nấm
    nắp
    nút

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X