• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 15: Dòng 15:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====dư [phần dư]=====
    =====dư [phần dư]=====
    Dòng 25: Dòng 23:
    === Hóa học & vật liệu===
    === Hóa học & vật liệu===
    -
    =====chất bã=====
    +
    =====chất bã=====
    ''Giải thích EN'': [[Something]] [[that]] [[is]] [[left]] [[over]]; [[specific]] [[uses]] include: [[any]] [[original]] [[material]] [[remaining]] [[after]] [[a]] [[chemical]] [[process]] [[or]] [[reaction]] [[is]] [[compl]].
    ''Giải thích EN'': [[Something]] [[that]] [[is]] [[left]] [[over]]; [[specific]] [[uses]] include: [[any]] [[original]] [[material]] [[remaining]] [[after]] [[a]] [[chemical]] [[process]] [[or]] [[reaction]] [[is]] [[compl]].
    Dòng 31: Dòng 29:
    ''Giải thích VN'': Chất được giữ lại, cụ thể là bất kỳ nguyên liệu nào còn lại sau quá trình hóa học hoặc phản ứng hóa học kết thúc.
    ''Giải thích VN'': Chất được giữ lại, cụ thể là bất kỳ nguyên liệu nào còn lại sau quá trình hóa học hoặc phản ứng hóa học kết thúc.
    -
    =====phần bã=====
    +
    =====phần bã=====
    -
    =====phần cặn=====
    +
    =====phần cặn=====
    ::straight-run [[residue]]
    ::straight-run [[residue]]
    ::phần cặn cất trực tiếp
    ::phần cặn cất trực tiếp
    Dòng 40: Dòng 38:
    =====phần lắng=====
    =====phần lắng=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====chất kết tủa=====
    +
    =====chất kết tủa=====
    -
    =====còn thừa=====
    +
    =====còn thừa=====
    ::[[residue]] [[derived]] [[energy]]
    ::[[residue]] [[derived]] [[energy]]
    ::năng lượng còn thừa
    ::năng lượng còn thừa
    -
    =====bã=====
    +
    =====bã=====
    -
    =====phần còn lại=====
    +
    =====phần còn lại=====
    ::[[noncombustible]] [[residue]]
    ::[[noncombustible]] [[residue]]
    ::phần còn lại không cháy
    ::phần còn lại không cháy
    Dòng 54: Dòng 52:
    ::[[sieve]] [[residue]]
    ::[[sieve]] [[residue]]
    ::phần còn lại trên sàng
    ::phần còn lại trên sàng
    -
    =====phần dư=====
    +
    =====phần dư=====
    ::[[ballast]] [[residue]]
    ::[[ballast]] [[residue]]
    ::phần dư lớp đá dăm
    ::phần dư lớp đá dăm
    Dòng 63: Dòng 61:
    ::[[residue]] [[refining]] [[process]]
    ::[[residue]] [[refining]] [[process]]
    ::quá trình tinh lọc phần dư (lọc dầu)
    ::quá trình tinh lọc phần dư (lọc dầu)
    -
    =====phần sót lại=====
    +
    =====phần sót lại=====
    -
    =====số dư=====
    +
    =====số dư=====
    -
    =====tàn tích=====
    +
    =====tàn tích=====
    ::[[basalt]] [[residue]]
    ::[[basalt]] [[residue]]
    ::tàn tích bazan
    ::tàn tích bazan
    Dòng 76: Dòng 74:
    ::[[weathered]] [[residue]]
    ::[[weathered]] [[residue]]
    ::tàn tích phong hóa
    ::tàn tích phong hóa
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=residue residue] : Chlorine Online
     
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====cặn bã=====
    +
    =====cặn bã=====
    -
    =====giá trị còn lại=====
    +
    =====giá trị còn lại=====
    -
    =====phần còn lại=====
    +
    =====phần còn lại=====
    -
    =====phần tài sản còn lại=====
    +
    =====phần tài sản còn lại=====
    -
    =====phế thải=====
    +
    =====phế thải=====
    ::[[packing]] [[plant]] [[residue]]
    ::[[packing]] [[plant]] [[residue]]
    ::phế thải thịt (không dùng được khi chế biến gia súc)
    ::phế thải thịt (không dùng được khi chế biến gia súc)
    Dòng 93: Dòng 89:
    ::phế thải sản xuất đường
    ::phế thải sản xuất đường
    =====tài sả thừa kế còn lại=====
    =====tài sả thừa kế còn lại=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=residue residue] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[balance]] , [[debris]] , [[dregs]] , [[dross]] , [[excess]] , [[extra]] , [[garbage]] , [[heel]] , [[junk]] , [[leavings]] , [[leftovers]] , [[orts]] , [[parings]] , [[remainder]] , [[remains]] , [[remnant]] , [[residual]] , [[residuum]] , [[rest]] , [[scourings]] , [[scraps]] , [[scum]] , [[sewage]] , [[shavings]] , [[silt]] , [[slag]] , [[surplus]] , [[trash]] , [[leftover]] , [[ash]] , [[ashes]] , [[cinder]] , [[foots]] , [[grounds]] , [[lees]] , [[relics]] , [[sediment]] , [[sludge]] , [[soot]] , [[waste]]
    -
    =====Remainder, leftover, surplus, remains, rest, excess, dregs,residuum: The residue of the tatterdemalion force escaped intothe forest.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
    === Oxford===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[base]] , [[core]]
    -
    =====What is left over or remains; a remainder; the rest.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
    -
     
    +
    -
    =====Law what remains of an estate after the payment of charges,debts, and bequests.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Esp. Chem. a residuum. [ME f. OF residuf. L residuum: see RESIDUUM]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]
    +

    07:01, ngày 31 tháng 1 năm 2009

    /´rezi¸dju:/

    Thông dụng

    Danh từ

    Phần còn lại, cái còn lại; cặn; bã
    Phần tài sản còn lại (sau khi đã thanh toán xong nợ nần..)
    (toán học) thặng dư
    residue of a function at a pole
    thặng dư của một hàm tại một cực
    (hoá học) bã, chất lắng (sau khi đốt, bay hơi)

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    dư [phần dư]

    Cơ - Điện tử

    Phần còn lại, số dư, chất lắng, cặn

    Hóa học & vật liệu

    chất bã

    Giải thích EN: Something that is left over; specific uses include: any original material remaining after a chemical process or reaction is compl.

    Giải thích VN: Chất được giữ lại, cụ thể là bất kỳ nguyên liệu nào còn lại sau quá trình hóa học hoặc phản ứng hóa học kết thúc.

    phần bã
    phần cặn
    straight-run residue
    phần cặn cất trực tiếp
    vis-brocken residue
    phần cặn giảm nhớt
    phần lắng

    Kỹ thuật chung

    chất kết tủa
    còn thừa
    residue derived energy
    năng lượng còn thừa
    bã
    phần còn lại
    noncombustible residue
    phần còn lại không cháy
    residue on sieve
    phần còn lại trên sàng
    sieve residue
    phần còn lại trên sàng
    phần dư
    ballast residue
    phần dư lớp đá dăm
    residue arithmetic
    số học phần dư
    residue check
    sự kiểm tra phần dư
    residue refining process
    quá trình tinh lọc phần dư (lọc dầu)
    phần sót lại
    số dư
    tàn tích
    basalt residue
    tàn tích bazan
    clay residue
    tàn tích sét
    leaching residue
    tàn tích rửa lũa
    weathered residue
    tàn tích phong hóa

    Kinh tế

    cặn bã
    giá trị còn lại
    phần còn lại
    phần tài sản còn lại
    phế thải
    packing plant residue
    phế thải thịt (không dùng được khi chế biến gia súc)
    saccharified residue
    phế thải sản xuất đường
    tài sả thừa kế còn lại

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    noun
    base , core

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X