• Revision as of 19:37, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'dɒkjʊmənt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Văn kiện; tài liệu, tư liệu

    Ngoại động từ

    Chứng minh bằng tư liệu; dẫn chứng bằng tư liệu
    Đưa ra tài liệu, cung cấp tư liệu

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    khảo chứng

    Kỹ thuật chung

    bản ghi

    Giải thích VN: Một tệp tin chứa các công việc đang làm hoặc các kết quả mà bạn đã tạo ra, như báo cáo kinh doanh, ghi nhớ công việc, hoặc bảng công tác của chương trình bản tính. Thuật ngữ này nguyên gốc bao hàm ý nghĩa có thể làm căn cứ đáng tin cậy - văn bản cố định - có tên tác giả rõ ràng. ý nghĩa của thuật ngữ tài liệu trong lĩnh vực máy tính đã thay đổi theo hai hướng. Thứ nhất, máy tính tạo khả năng dễ dàng sửa chữa lại tài liệu. Thứ hai, việc biên soạn tài liệu theo phần mềm nhóm và văn bản hỗn hợp đã làm lẫn lộn tác quyền. Cả hai xu hướng này đều phát hiện và báo động bởi các nhà báo, họ thấy rằng sau khi lắp đặt các hệ thống biên tập điện tử, thì các biên tạp viên đã thay đổi một cách đơn giản các bài viết của họ mà không cần xin phép. Với kỹ thuật mạng máy tính hiện nay, một tài liệu có thể trở thành một văn bản trong dòng lưu thông, mọi người có thể thường xuyên xâm phạm và cải biên nó và với việc trao đổi dữ liệu động ( DDE) thì chính máy tính sẽ tự động phát hiện các thay đổi trong các tài liệu, và cập nhật thêm các mối liên kết.

    hồ sơ
    chứng từ
    non-cash document
    chứng từ phi tiền mặt
    dữ kiện

    Giải thích VN: Một tệp tin chứa các công việc đang làm hoặc các kết quả mà bạn đã tạo ra, như báo cáo kinh doanh, ghi nhớ công việc, hoặc bảng công tác của chương trình bản tính. Thuật ngữ này nguyên gốc bao hàm ý nghĩa có thể làm căn cứ đáng tin cậy - văn bản cố định - có tên tác giả rõ ràng.

    dữ liệu

    Giải thích VN: Một tệp tin chứa các công việc đang làm hoặc các kết quả mà bạn đã tạo ra, như báo cáo kinh doanh, ghi nhớ công việc, hoặc bảng công tác của chương trình bản tính. Thuật ngữ này nguyên gốc bao hàm ý nghĩa có thể làm căn cứ đáng tin cậy - văn bản cố định - có tên tác giả rõ ràng.

    Apple Document Management And Control System (ADMACS)
    Hệ thống điều khiển và quản lý dữ liệu Apple
    DCF (documentcomposition facility)
    phương tiện tổng hợp dữ liệu
    document information
    thông tin dư liệu
    document search
    tìm kiếm dữ liệu
    Remote Data/Database/Document Access (RDA)
    Truy nhập dữ liệu/Cơ sở dữ liệu/Văn kiện từ xa
    văn kiện
    Bidding Document
    văn kiện đấu thầu
    Remote Data/Database/Document Access (RDA)
    Truy nhập dữ liệu/Cơ sở dữ liệu/Văn kiện từ xa
    Tender Document
    văn kiện đấu thầu

    Kinh tế

    chứng từ
    budgetary document
    chứng từ ngân sách
    claim document
    chứng từ bồi thường
    customs transit document
    chứng từ quá cảnh hải quan
    document against acceptance
    chứng từ khi chấp nhận thanh toán (hối phiếu)
    document against acceptance
    chứng từ nhận hàng giao nộp sau khi nhận trả
    document criterion
    tiêu chuẩn hóa chứng từ
    document for claim
    chứng từ đòi bồi thường
    document of carriage
    chứng từ vận chuyển
    document of search
    chứng từ sưu tra
    document of settlement
    chứng từ kết toán
    document of title
    chứng từ quyền sở hữu
    document of title
    chứng từ sở hữu
    document of title to the goods
    chứng từ sở hữu hàng hóa
    document regime
    chế độ chứng từ
    duplicate document
    chứng từ sao lại
    enclosed document
    chứng từ kèm theo đây
    example of document
    bản mẫu chứng từ
    external document
    chứng từ bên ngoài (chứng từ ngoại sinh)
    financial document
    chứng từ tài chính
    forged document
    chứng từ giả
    internal document
    chứng từ nội bộ
    intra-office document
    chứng từ nội bộ
    miscellaneous obligation document
    chứng từ nợ các loại
    negotiable document
    chứng từ có thể chuyển nhượng
    negotiable document
    chứng từ lưu thông
    non-negotiable document
    chứng từ không thể chuyển nhượng
    original document
    chứng từ gốc
    overdue document
    chứng từ quá hạn
    partial retirement of shipping document
    sự rút về từng phần chứng từ chở hàng
    payment against document
    sự trả theo chứng từ
    payment against document
    sự trả tiền theo chứng từ
    payment against document credit
    thư tín dụng trả theo chứng từ
    payment document
    chứng từ thanh toán
    preparation of shipping document
    sự soạn chứng từ chở hàng
    quasi-negotiable document
    chứng từ chuẩn khả nhượng
    receipt document
    chứng từ thư
    run of document
    đường đi của chứng từ
    run of document
    đường đi của một chứng từ
    serial numbering of document
    đánh số thứ tự các chứng từ
    shipping document
    chứng từ gửi hàng, chở hàng
    single customs document
    chứng từ hải quan đơn nhất
    source document
    chứng từ gốc
    through document
    chứng từ suốt
    through document of transport
    chứng từ vận tải trực tiếp, chở suốt
    transport document
    chứng từ vận tải
    underlying document
    chứng từ gốc
    tài liệu
    accompanying document
    tài liệu kèm theo
    business document
    tài liệu thương mại
    document case
    cặp (đựng) tài liệu
    document cover
    túi đựng tài liệu
    formal document
    tài liệu in theo mẫu
    master document
    tài liệu chủ
    offer document
    tài liệu về cung ứng tiếp quản
    official document
    tài liệu chính thức
    tender document
    tài liệu đấu thầu
    văn bản
    văn kiện
    as per enclosed document
    theo văn kiện đính kèm
    business document
    văn kiện kinh doanh
    commercial document
    văn kiện thương mại
    confidential document
    văn kiện mật
    control document
    văn kiện kiểm soát (mẫu chữ ký)
    internal company document
    văn kiện nội bộ của công ty
    legal document
    văn kiện pháp lý
    legalize a document
    thị thực một văn kiện
    legalize a document (to...)
    thực thi một văn kiện
    private document
    văn kiện tư nhân
    pro forma document
    văn kiện mẫu
    pro forma document
    văn kiện quy ước
    project document
    văn kiện dự án
    standard document
    văn kiện mẫu
    uncertificated document
    văn kiện chưa chứng thực, chưa thị thực
    unclaimed document
    văn kiện không bảo mật
    working document
    văn kiện làm việc
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Paper, certificate, instrument, report, chronicle, record:All the legal documents are at my lawyer's office.
    V.
    Record, chronicle, particularize, detail, describe;verify, validate, certify, authenticate, corroborate,substantiate: Detectives have documented every move you madesince the murder.

    Oxford

    N. & v.
    Law
    N. a piece of written or printed matter thatprovides a record or evidence of events, an agreement,ownership, identification, etc.
    V.tr.
    Prove by or providewith documents or evidence.
    Record in a document.
    Documental adj. [ME f. OF f. L documentum proof f. docereteach]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X