• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (06:53, ngày 18 tháng 8 năm 2010) (Sửa) (undo)
    (thêm ví dụ)
     
    Dòng 116: Dòng 116:
    ::[[productivity]] [[curve]]
    ::[[productivity]] [[curve]]
    ::đường cong năng suất
    ::đường cong năng suất
     +
    ::[[productivity]] [[driven]] [[sector]]
     +
    ::ngành dẫn dắt hay chi phối năng suất
    ::[[productivity]] [[gains]]
    ::[[productivity]] [[gains]]
    ::tiền công năng suất
    ::tiền công năng suất

    Hiện nay

    /¸prɔdʌk´tiviti/

    Thông dụng

    Cách viết khác productiveness

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    sức sản xuất, năng suất

    Cơ - Điện tử

    Năng suất, sức sản xuất

    Toán & tin

    năng suất (của hệ thống)

    Kỹ thuật chung

    năng suất
    installation productivity option (IPO)
    tùy chọn năng suất cài đặt
    Interactive System Productivity Facility (ISPF)
    tiện ích năng suất của hệ thống tương tác
    IPO (installationproductivity option)
    tùy chọn năng suất cài đặt
    labour productivity
    năng suất lao động
    marginal productivity
    năng suất biên
    Marketing and Sales Productivity (MSP)
    năng suất tiếp thị và bán hàng
    operator productivity
    năng suất lao động
    productivity index
    chỉ số năng suất
    productivity tools
    công cụ tăng năng suất
    productivity wage
    lương theo năng suất
    rate of machinery productivity
    định mức năng suất máy
    system productivity
    năng suất hệ thống
    năng suất (lao động)
    hiệu suất
    sự sản xuất
    sản lượng

    Giải thích EN: 1. the relative output of work by workers or machines, typically measured in output per man-hour or machine-hour.the relative output of work by workers or machines, typically measured in output per man-hour or machine-hour. 2. the output of goods and services of an organization relative to its inputs (labor, capital, materials, and so on).the output of goods and services of an organization relative to its inputs (labor, capital, materials, and so on).

    Giải thích VN: 1. lượng sản phẩm tạo ra bởi nhân công hoặc máy móc, thường được tính bằng sản phẩm theo giờ công hoặc giờ hoạt động của máy.2. lượng hàng hóa hoặc dịch vụ do một tổ chức sản xuất ra so với các yếu tố đầu vào (lao động, vốn, nguyên liệu,.v.v).

    sức sản xuất

    Kinh tế

    hiệu suất
    capital productivity
    hiệu suất vốn
    law of diminishing marginal productivity
    quy luật hiệu suất giảm dần
    marginal productivity
    hiệu suất biên
    marginal productivity doctrine
    thuyết hiệu suất biên
    marginal productivity doctrine
    thuyết hiệu suất biên tế
    marginal productivity of capital
    hiệu suất biên của vốn
    marginal productivity of capital
    hiệu suất biên tế của đồng vốn
    office productivity
    hiệu suất làm việc của văn phòng
    productivity effect
    hiệu suất sản xuất
    productivity of capital
    hiệu suất đồng vốn
    năng suất
    calculated productivity
    năng suất dự tính
    crude productivity
    năng suất ước lượng
    diminishing productivity
    năng suất giảm dần
    growth of productivity
    sự tăng năng suất
    labour productivity
    năng suất lao động
    land productivity
    năng suất ruộng đất
    marginal productivity of labour
    năng suất lao động biên tế
    multifactor productivity
    năng suất đa yếu tố
    per capita productivity
    năng suất bình quân đầu người
    physical productivity
    năng suất vật chất
    productivity agreement
    hợp đồng theo năng suất
    productivity agreement
    thỏa ước, hợp đồng về năng suất
    productivity bargaining
    cuộc đàm phán của công đoàn về hợp đồng năng suất
    productivity bargaining
    thương lượng năng suất
    productivity bonus
    tiền thưởng năng suất
    productivity campaign
    cuộc vận động (tăng gia) năng suất
    productivity centre
    trung tâm thúc đẩy năng suất
    productivity clause
    điều khoản năng suất
    productivity curve
    đường cong năng suất
    productivity driven sector
    ngành dẫn dắt hay chi phối năng suất
    productivity gains
    tiền công năng suất
    productivity norm
    định mức năng suất
    productivity of land
    năng suất của đất
    productivity of social labour
    năng suất lao động xã hội
    productivity of tonnage
    năng suất trọng tải
    productivity ratio
    tỉ lệ năng suất
    productivity unemployment
    thất nghiệp do nâng cao năng suất gây ra
    total factor productivity
    năng suất của tổng yếu tố
    total factory productivity
    năng suất tổng yếu tố
    total productivity
    tổng năng suất
    sản lượng
    sản lượng (tính trên đơn vị diện tích)
    sức sản xuất
    law of diminishing marginal productivity
    định luật sức sản xuất biên tế giảm dần
    lift productivity
    tăng gia sức sản xuất
    marginal productivity
    sức sản xuất biên tế
    productivity of added value
    sức sản xuất tăng trị
    social productivity
    sức sản xuất xã hội

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X