• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Chiều cao, bề cao; độ cao===== ::to be 1.70m in height ::cao 1 mét 70 ::[[heig...)
    Hiện nay (05:00, ngày 30 tháng 1 năm 2012) (Sửa) (undo)
    n (Thêm nghĩa địa chất)
     
    (6 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">hait</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 5:
    =====Chiều cao, bề cao; độ cao=====
    =====Chiều cao, bề cao; độ cao=====
    -
    ::[[to]] [[be]] [[1.70m]] [[in]] [[height]]
    +
    ::[[to]] [[be]] 1.70m [[in]] [[height]]
    ::cao 1 mét 70
    ::cao 1 mét 70
    ::[[height]] [[above]] [[sea]] [[level]]
    ::[[height]] [[above]] [[sea]] [[level]]
    Dòng 25: Dòng 18:
    ::vươn thẳng người
    ::vươn thẳng người
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====điểm cao=====
    +
    =====độ cao, chiều cao; góc nâng=====
    -
    =====đỉnh=====
    +
    ::[[height]] [[of]] [[an]] [[element]]
     +
    ::(đại số ) độ cao của một phần tử
     +
    ::[[slant]] [[height]]
     +
    ::(hình học ) chiều cao mặt bên, chiều dài đường sinh
     +
     
     +
     
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====cao [chiều cao ]=====
     +
     
     +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====Chiều cao, độ cao, điểm cao nhất, đỉnh=====
     +
     
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====điểm cao=====
     +
     
     +
    =====đỉnh=====
    ::[[crest]] [[height]]
    ::[[crest]] [[height]]
    ::độ cao đỉnh (sóng)
    ::độ cao đỉnh (sóng)
    Dòng 56: Dòng 64:
    ::[[tip]] [[height]]
    ::[[tip]] [[height]]
    ::độ cao đỉnh
    ::độ cao đỉnh
    -
    =====độ cao=====
    +
    =====độ cao=====
    -
     
    +
    -
    =====đồi=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====góc nâng=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====mũi tên vòm=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====bề cao=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====độ cao=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=height height] : Corporateinformation
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Altitude, elevation, level; tallness: At what height isthe second camp on Mount Everest? The height of the skyscrapersimpressed me. 2 acme, crest, pinnacle, top, zenith, apogee,peak, apex, maximum, high point, summit, climax, culmination,extreme: Popularity of that style reached its height in the1930s. His remark reflected the height of arrogance. 3 Often,heights. elevation, mound, hill, eminence, prominence, mountain,peak, crag, summit; tor, cliff, bluff, promontory, escarpment,scarp, headland, No. Brit fell: As we gazed down from theheights, the villages seemed tiny.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====The measurement from base to top or (of a standing person)from head to foot.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====The elevation above ground or a recognizedlevel (usu. sea level).=====
    +
    -
    =====Any considerable elevation (situatedat a height).=====
    +
    =====đồi=====
    -
    =====A a high place or area. b rising ground.=====
    +
    =====góc nâng=====
    -
    =====The top of something.=====
    +
    =====mũi tên vòm=====
     +
    === Kinh tế ===
     +
    =====bề cao=====
    -
    =====Printing the distance from the foot tothe face of type.=====
    +
    =====độ cao=====
     +
    ===Địa chất===
     +
    =====độ cao, chiều cao =====
    -
    =====A the most intense part or period ofanything (the battle was at its height). b an extreme instanceor example (the height of fashion).=====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[acme]] , [[apex]] , [[apogee]] , [[brow]] , [[ceiling]] , [[crest]] , [[crown]] , [[cusp]] , [[elevation]] , [[extent]] , [[highness]] , [[hill]] , [[loftiness]] , [[mountain]] , [[peak]] , [[pinnacle]] , [[pitch]] , [[prominence]] , [[rise]] , [[solstice]] , [[stature]] , [[summit]] , [[tallness]] , [[tip]] , [[tiptop]] , [[vertex]] , [[zenith]] , [[crisis]] , [[crowning point]] , [[culmination]] , [[dignity]] , [[eminence]] , [[end]] , [[exaltation]] , [[extremity]] , [[grandeur]] , [[heyday ]]* , [[high point]] , [[limit]] , [[maximum]] , [[ne plus ultra ]]* , [[sublimity]] , [[top]] , [[ultimate]] , [[utmost degree]] , [[uttermost]] , [[altitude]] , [[cap]] , [[roof]] , [[meridian]] , [[altimeter]] , [[climax]] , [[culmination]]. associatedwords: altimetry , [[dimension]] , [[hypsometer]] , [[hypsometry]] , [[magnanimity]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[bottom]] , [[depth]] , [[lowness]] , [[nadir]] , [[unimportance]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /hait/

    Thông dụng

    Danh từ

    Chiều cao, bề cao; độ cao
    to be 1.70m in height
    cao 1 mét 70
    height above sea level
    độ cao so với mặt biển
    Điểm cao, đỉnh
    (từ lóng) tột độ, đỉnh cao nhất
    to be at its height
    lên đến đỉnh cao nhất
    to draw oneself up to one's full height
    vươn thẳng người

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    độ cao, chiều cao; góc nâng
    height of an element
    (đại số ) độ cao của một phần tử
    slant height
    (hình học ) chiều cao mặt bên, chiều dài đường sinh


    Xây dựng

    cao [chiều cao ]

    Cơ - Điện tử

    Chiều cao, độ cao, điểm cao nhất, đỉnh

    Kỹ thuật chung

    điểm cao
    đỉnh
    crest height
    độ cao đỉnh (sóng)
    fixed height
    độ cao cố định
    height above top of rail
    chiều cao tính từ mặt đỉnh ray
    height mark
    mốc định hướng
    height of the rail head
    chiều cao đỉnh ray
    height of water flowing over spillway
    chiều cao lớp nước tràn trên đỉnh đập
    height of water flowing over spillway weir
    chiều cao lớp nước tràn trên đỉnh đập tràn
    maximum peak-to-valley height
    chiều cao đỉnh-trũng cực đại
    peak-to-valley height
    chiều cao đỉnh-trũng
    peak-to-valley height gage (My)
    thước cặp đo cao đỉnh-trũng
    peak-to-valley height gauge (Anh)
    thước cặp đo cao đỉnh-trũng
    roughness height
    chiều cao đỉnh-trũng
    tip height
    độ cao đỉnh
    độ cao
    đồi
    góc nâng
    mũi tên vòm

    Kinh tế

    bề cao
    độ cao

    Địa chất

    độ cao, chiều cao

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X