• (đổi hướng từ Abandoning)
    /ə'bændən/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
    to abandon a hope
    từ bỏ hy vọng
    to abandon one's wife and children
    ruồng bỏ vợ con
    to abandon oneself to
    đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)

    Danh từ

    Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
    with abandon
    một cách phóng túng

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bỏ
    bỏ cuộc (đăng ký)
    bỏ đi
    bỏ hoang
    loại bỏ
    vứt bỏ

    Kinh tế

    bỏ phế
    từ bỏ

    Địa chất

    bỏ, xóa, hủy, từ bỏ, loại trừ, bỏ rơi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X