• /´predʒudis/

    Thông dụng

    Danh từ

    Định kiến, thành kiến, sự thiên kiến; trường hợp có định kiến
    to have a prejudice against someone
    có thành kiến đối với ai
    to have a prejudice in favour of someone
    có định kiến thiên về ai
    Mối hại, điều tổn hại
    without prejudice (to something)
    không có gì tổn hại cho, không có gì thiệt hại cho
    to the prejudice of something
    làm thiệt hại cho

    Ngoại động từ

    Làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến
    to prejudice someone against someone
    làm cho ai có thành kiến đối với ai
    to prejudice someone in favour of someone
    làm cho ai có định kiến thiên về ai
    to be prejudiced
    có định kiến, có thành kiến
    Gây tổn hại, làm thiệt cho

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    định kiến
    unfair prejudice
    định kiến không công bằng (trong quản lý)
    gây tổn hại
    thành kiến
    ý kiến

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X