-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">´miksə</font>'''/==========/'''<font color="red">´miksə</font>'''/=====- ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====Người trộn, máy trộn==========Người trộn, máy trộn=====- =====(thông tục) người giao thiệp, người làm quen==========(thông tục) người giao thiệp, người làm quen=====::[[good]] [[mixer]]::[[good]] [[mixer]]Dòng 11: Dòng 8: ::[[bad]] [[mixer]]::[[bad]] [[mixer]]::người giao thiệp vụng::người giao thiệp vụng- =====(rađiô) bộ trộn==========(rađiô) bộ trộn=====- =====(điện ảnh) máy hoà tiếng (cho phim)==========(điện ảnh) máy hoà tiếng (cho phim)=====- ==Chuyên ngành====Chuyên ngành=====Toán & tin======Toán & tin========(máy tính ) tầng trộn, bộ trộn, máy trộn==========(máy tính ) tầng trộn, bộ trộn, máy trộn=====- - {|align="right"- | __TOC__- |}=== Xây dựng====== Xây dựng========khuấy [máy khuấy]==========khuấy [máy khuấy]=====- ===Cơ - Điện tử======Cơ - Điện tử===[[Image:Mixer.gif|200px|Máy trộn, máy khuấy, thiếtbị trộn]][[Image:Mixer.gif|200px|Máy trộn, máy khuấy, thiếtbị trộn]]=====Máy trộn, máy khuấy, thiếtbị trộn==========Máy trộn, máy khuấy, thiếtbị trộn=====- === Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====bộ cộng=====+ =====bộ cộng=====- + =====bộ pha trộn=====- =====bộ pha trộn=====+ =====bộ trộn=====- + - =====bộ trộn=====+ ::[[audio]] [[mixer]]::[[audio]] [[mixer]]::bộ trộn âm::bộ trộn âmDòng 88: Dòng 74: ::[[water]] [[mixer]]::[[water]] [[mixer]]::bộ trộn nước::bộ trộn nước- =====máy khuấy=====+ =====máy khuấy=====::[[batch]] [[mixer]]::[[batch]] [[mixer]]::máy khuấy từng mẻ::máy khuấy từng mẻDòng 109: Dòng 95: ::[[traveling]] [[mixer]]::[[traveling]] [[mixer]]::máy khuấy di động::máy khuấy di động- =====máy trộn=====+ =====máy trộn=====::[[anchor]] [[mixer]]::[[anchor]] [[mixer]]::máy trộn (kiểu) neo xoay::máy trộn (kiểu) neo xoayDòng 308: Dòng 294: ::[[volume]] [[production]] [[concrete]] [[mixer]]::[[volume]] [[production]] [[concrete]] [[mixer]]::máy trộn bê tông dung tích lớn::máy trộn bê tông dung tích lớn- =====que khuấy=====+ =====que khuấy=====::[[straight]] [[arm]] [[mixer]]::[[straight]] [[arm]] [[mixer]]::que khuấy cánh thẳng::que khuấy cánh thẳng- =====thiết bị khuấy=====+ =====thiết bị khuấy=====::[[agitating]] [[mixer]]::[[agitating]] [[mixer]]::thiết bị khuấy trộn::thiết bị khuấy trộnDòng 318: Dòng 304: === Kinh tế ====== Kinh tế ========thiết bị trộn==========thiết bị trộn=====- ===== Tham khảo =====- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=mixer mixer] : Corporateinformation- === Oxford===- =====N.=====- =====A device for mixing foods etc. or for processing othermaterials.=====- - =====A person who manages socially in a specified way(a good mixer).=====- =====A (usu. soft) drink to be mixed with another.4 Broadcasting & Cinematog. a a device for merging inputsignals to produce a combined output in the form of sound orpictures. b a person who operates this.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Toán & tin]]- [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]+ - [[Thể_loại:Toán & tin]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
bộ trộn
- audio mixer
- bộ trộn âm
- balanced mixer
- bộ trộn cân bằng
- burner mixer
- bộ trộn của mỏ hàn
- complex mixer
- bộ trộn phức hợp
- crystal mixer
- bộ trộn tinh thể
- diode mixer
- bộ trộn dùng diode
- diode mixer
- bộ trộn dùng đi-ốt
- electric mixer
- bộ trộn điện
- harmonic mixer
- bộ trộn sóng hài
- hybrid ring mixer
- bộ trộn vòng lai
- microwave mixer
- bộ trộn vi sóng
- mixer bellcrank
- đòn khuỷu bộ trộn
- mixer concrete
- bộ trộn hồ
- mixer diode
- đi-ốt bộ trộn
- mixer output
- đầu ra của bộ trộn
- mode mixer
- bộ trộn kiểu (dao động)
- pneumatic mixer
- bộ trộn không khí
- push-pull mixer
- bộ trộn đẩy kéo
- silicon crystal mixer
- bộ trộn tinh thể silic
- single-balanced mixer
- bộ trộn cân bằng đơn
- single-valve mixer
- bộ trộn một van
- thermostatic water mixer
- bộ trộn nước tĩnh nhiệt
- video mixer
- bộ trộn video
- vision mixer
- bộ trộn ảnh
- vision mixer
- bộ trộn thị tần
- water mixer
- bộ trộn nước
máy khuấy
- batch mixer
- máy khuấy từng mẻ
- blade mixer
- máy khuấy cánh quạt
- brine circulator [mixer]
- máy khuấy nước muối
- brine mixer
- máy khuấy nước muối
- emulsifying mixer
- may khuấy tạo nhũ tương
- ice-cream mixer
- máy khuấy kem
- kiln mixer
- lò nung máy khuấy
- refrigerated mixer
- máy khuấy trộn lạnh
- slow speed mixer
- máy khuấy tốc độ chậm
- traveling mixer
- máy khuấy di động
máy trộn
- anchor mixer
- máy trộn (kiểu) neo xoay
- arm mixer
- máy trộn (kiểu) cánh quạt
- arm mixer
- máy trộn cánh quạt
- asphaltic concrete mixer
- máy trộn bê tông atfan
- automatic concrete mixer
- máy trộn bê tông tự động
- Banbury mixer
- máy trộn Banbury
- batch concrete mixer
- máy trộn thức ăn hỗn hợp
- batch mixer
- máy trộn bê tông
- batch mixer
- máy trộn mẻ
- batch mixer
- máy trộn phân đoạn
- batch mixer
- máy trộn từng lô
- batch-type concrete Pugmill mixer
- máy trộn bê tông từng mẻ
- batcher mixer
- máy trộn định lượng
- blade mixer
- máy trộn cánh quạt
- cement mixer
- máy trộn bê tông
- cement mixer
- máy trộn vữa ximăng
- cement mixer
- máy trộn ximăng
- clay mixer
- máy trộn đất sét
- compulsory concrete mixer
- máy trộn bê tông cưỡng bức
- concrete mixer
- máy trộn bê tông
- concrete mixer
- máy trộn bêtông
- concrete mixer bucket
- thùng máy trộn bêtông
- concrete mixer on pneumatic wheels
- máy trộn bê tông trên bánh hơi
- concrete mixer with vibrating blades
- máy trộn bê tông kiểu cánh cung
- concrete pug mill mixer
- máy trộn bê tông
- continuous mixer
- máy trộn liên tục
- continuous-action concrete mixer
- máy trộn bêtông liên tục
- counterflow mixer
- máy trộn ngược dòng
- crane mixer
- máy trộn kiểu nâng
- double-drum mixer
- máy trộn hai trống
- drum concrete mixer
- máy trộn bêtông kiểu trống
- drum mixer
- máy trộn kiểu trống
- electric concrete mixer
- máy trộn bê tông dùng điện
- free fall mixer
- máy trộn kiểu rơi tự do
- gas concrete mixer
- máy trộn bêtông khí
- gout mixer
- máy trộn vữa
- gravity concrete mixer
- máy trộn bêtông kiểu trọng lực
- gravity mixer
- máy trộn kiểu trọng lực
- grout mixer
- máy trộn vữa
- gypsum mixer
- máy trộn thạch cao
- heater mixer
- máy trộn tăng nhiệt
- horseshoe mixer
- máy trộn (kiểu) neo xoay
- hydraulic mixer
- máy trộn thủy lực
- ice-cream mixer
- máy trộn kem
- inclined-axis mixer
- máy trộn kiểu trục nghiêng
- injector mixer
- máy trộn phun
- jet mixer
- máy trộn phun
- jet mixer
- máy trộn tia
- kiln mixer
- lò nung máy trộn
- mechanical mixer
- máy trộn cơ học
- mixer concrete
- máy trộn hồ
- mixer efficiency
- hiệu suất của máy trộn
- mixer hopper
- phễu máy trộn
- mixer trestle
- sàn công tác máy trộn
- mobile concrete mixer
- máy trộn bêtông di động
- mobile mortar mixer
- máy trộn vữa tự hành
- moistening mixer
- máy trộn ướt
- mortar mixer
- máy trộn vữa
- mud mixer
- máy trộn bùn
- non-tilting drum mixer
- máy trộn kiểu thùng không lật
- on-the-road mixer
- máy trộn trên đường đi
- paddle concrete mixer
- máy trộn bêtông kiểu bơi chèo
- paddle concrete mixer
- máy trộn bêtông kiểu cánh
- paddle mixer
- máy trộn (kiểu) cánh quạt
- paddle mixer
- máy trộn có bơi chèo
- paddle mixer
- máy trộn có cánh
- pick-up blade in the drum of the mixer
- lưỡi xúc của trống trong máy trộn (bêtông)
- powder mixer
- máy trộn bột
- propeller mixer
- máy trộn (kiểu) chong chóng
- revolving-drum concrete mixer
- máy trộn bêtông kiểu trống quay
- road concrete mixer
- máy trộn bêtông làm đường
- roll mixer
- máy trộn có con lăn
- rotary drum concrete mixer
- máy trộn bê tông kiểu trống xoay
- rotary drum mixer
- máy trộn kiểu tang quay
- rotary drum mixer
- máy trộn kiểu trống xoay
- sand mixer
- máy trộn cát
- screw mixer
- máy trộn (kiểu) cánh quạt (chân vịt)
- screw mixer
- máy trộn (kiểu) guồng xoắn
- single drum mixer
- máy trộn một trống
- site mixer
- máy trộn tại hiện trường
- soil mixer
- máy trộn đất
- straight-arm mixer
- máy trộn cánh thẳng
- tilt mixer
- máy trộn tự lật
- tilting drum concrete mixer
- máy trộn bê tông kiểu trống lật
- tilting drum mixer
- máy trộn kiểu trống lật
- tilting mixer
- máy trộn kiểu trống lật
- towed-type mixer
- máy trộn có xe kéo
- traveling mixer
- máy trộn di động
- trough mixer
- máy trộn kiểu máng
- truck mixer
- máy trộn trên xe tải
- truck-transit mixer
- máy trộn trên xe tải
- turbine mixer
- máy trộn kiểu tua bin
- twin-shaft mixer
- máy trộn kiểu 2 trục
- two-shaft mixer
- máy trộn hai trục
- vacuum mixer
- máy trộn chân không
- vibrating concrete mixer
- máy trộn bêtông kiểu rung
- vibrating gas-concrete mixer
- máy trộn rung bêtông khí
- vibration mixer
- máy trộn (kiểu) rung
- volume production concrete mixer
- máy trộn bê tông dung tích lớn
Từ điển: Thông dụng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Xây dựng | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
