-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 1: Dòng 1: - - =====/'''<font color="red">kən'sistənsi</font>'''/==========/'''<font color="red">kən'sistənsi</font>'''/=====Dòng 13: Dòng 11: ::anh chàng này thiếu kiên định::anh chàng này thiếu kiên định- == Toán & tin==+ ===Toán & tin===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn;(thống kê ) tính vững=====- =====tính phi mâu thuẫn=====+ - =====tính vững=====+ ::[[consistency]] [[of]] [[an]] [[estimator]]- ::[[consistency]] [[of]] [[an]] [[estimator]]+ ::tính vững của một ước lượng::tính vững của một ước lượng- =====trước sau như một=====+ ::[[consistency]] [[of]] [[axioms]]- + ::tính phi mâu thuẫn của các tiên đề+ ::[[consistency]] [[of]] [[systems]] [[of]] [[equations]]+ ::tính phi mâu thuẫn của hệ các phương trình+ ::[[simple]] [[consistency]]+ ::tính phi mâu thuẫn đơn giản== Xây dựng==== Xây dựng=====Nghĩa chuyên ngành======Nghĩa chuyên ngành===07:33, ngày 25 tháng 2 năm 2009
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
độ quánh
Giải thích EN: The degree of flow or workability of concrete when analyzed by a compacting factor test..
Giải thích VN: Mức độ đậm đặc hoặc độ cứng có thể của bê tông khi phân tích độ rắn của chúng.
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- bendability , bendableness , compactness , density , elasticity , fabric , firmness , flexibility , frangibility , hardness , limberness , moldability , organization , plasticity , pliability , softness , solidity , suppleness , texture , viscidity , viscosity , viscousness , accord , agreement , apposition , appropriateness , aptness , coherence , cohesion , compatibility , concord , concurrence , conformability , congruity , consonance , correspondence , evenness , fitness , harmony , homogeneity , invariability , likeness , proportion , similarity , stability , steadfastness , steadiness , suitability , symmetry , uniformity , union , unity , consistence , adherence , body , composition , regularity
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
