• Revision as of 08:17, ngày 19 tháng 12 năm 2007 by Justmyluck.10 (Thảo luận | đóng góp)
    /kɔst , kɒst/

    Thông dụng

    Danh từ

    Giá
    the cost of living
    giá sinh hoạt
    prime (first) cost
    giá vốn
    Chi phí, phí tổn
    to cut costs
    giảm các món chi
    Sự phí (thì giờ, sức lực)
    (pháp lý) ( số nhiều) án phí
    (nghĩa bóng) giá phải trả

    Nội động từ

    Trị giá; phải trả
    the bicycle costs me 200USD
    tôi mua chiếc xe đạp ấy mất 200 USD
    Đòi hỏi
    making a dictionary costs much time and care
    soạn từ điển đòi hỏi mất nhiều thời gian và công phu
    Gây tổn thất; làm mất
    carelessness may cost one's life
    sự cẩu thả có thể làm mất mạng
    (thương nghiệp) đánh giá, ước lượng
    this costs next to nothing
    cái này chẳng đáng giá gì

    hình thái từ

    • V-ing: costing
    • Past: cost
    • PP: cost

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    khoản chi
    mục thanh toán

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    giá
    giá cả
    giá thành
    abstract of cost
    bản dự toán giá thành
    actual cost
    giá thành hiện hành
    actual cost
    giá thành thực tế
    actual cost price
    giá thành thực tế
    capital cost
    giá thành đầu tư
    capitalized cost
    giá thành đầu tư
    construction cost
    giá thành thi công
    cost accounting
    hạch toán giá thành
    cost approach
    phương pháp tính giá thành
    cost decrease
    sự suy giảm giá thành
    cost estimate
    dự toán giá thành
    cost estimate
    sự ước tính giá thành
    cost increase
    sự gia tăng giá thành
    cost index
    chỉ tiêu giá thành
    cost indices
    chỉ tiêu giá thành
    cost of construction
    giá thành xây dựng
    cost of observation
    giá thành quan sát
    cost of operation
    giá thành công tác
    cost of production
    giá thành sản xuất
    cost unit
    đơn vị giá thành
    cost-benefit
    giá thành thù lao
    fabricating cost
    giá thành chế tạo
    first cost
    giá thành sản xuất
    foreign exchange cost
    giá thành đổi ra ngoại tệ
    initial cost
    giá thành ban đầu
    maintenance cost
    giá thành bảo dưỡng
    manufacturing cost
    giá thành chế tạo
    manufacturing cost
    giá thành sản xuất
    overall cost price
    giá thành toàn bộ
    plan of cost price
    kế hoạch giá thành
    planned cost price
    giá thành theo kế hoạch
    prime cost
    giá thành ban đầu (theo dự toán)
    prime cost
    giá thành sản phẩm
    production cost
    giá thành chế tạo
    replacement cost
    giá thành thay thế
    self-cost
    giá thành xuất xưởng
    giá trị
    phí tổn
    vốn

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chi phí
    giá
    giá trị
    giá mua
    giá thành
    aboriginal cost
    giá thành nguyên thủy
    accounting cost control
    sự kiểm soát giá thành kế toán
    actual cost
    giá thành thực tế
    actual cost price
    giá thành thực tế
    after (-sales) cost
    giá thành sau khi bán
    after cost
    giá thành sau khi bán
    amortized cost
    giá thành đã khấu hao
    anticipated cost
    giá thành dự kiến
    assumed cost
    giá thành giả định
    average cost
    giá thành bình quân
    basic standard cost
    giá thành tiêu chuẩn cơ bản
    below cost
    dưới giá thành
    bunched cost
    giá thành trọn khối
    comparative statement of product cost
    bảng so sánh giá thành sản phẩm
    cost accounting
    hạch toán giá thành
    cost measurement system
    phương thức tính toán giá thành
    cost of goods sold
    giá thành hàng đã bán
    cost of production theory of value
    thuyết giá trị theo giá thành sản phẩm
    cost of the good
    giá thành hàng đã bán
    cost plus (cost-plus)
    giá thành cộng chi phí
    cost plus pricing
    cách định giá thành cộng lãi và chi phí
    cost principle
    nguyên tắc theo giá thành
    cost statement
    bản kê giá thành
    cost-to-price
    tỉ xuất giá thành-giá bán
    difference between cost and book value
    chênh lệch giữa giá thành và giá trị trên sổ sách
    direct cost
    giá thành trực tiếp
    estimate cost price, projected price
    giá thành dự toán
    expired cost
    giá thành đã hết hiệu lực
    factory cost
    giá thành công xưởng
    final cost
    giá thành sau cùng
    full cost pricing
    phương pháp định giá thành đầy đủ
    gross cost
    giá thành gộp
    inventorial cost
    giá thành sản phẩm
    job cost sheet
    phiếu giá thành công việc
    job cost sheet
    phiếu tính giá thành theo công việc
    labour cost
    giá thành lao động
    merchandise cost
    giá thành hàng hóa
    method of cost accounting
    phương pháp tính giá thành
    normative cost price
    giá thành định mức
    period cost
    giá thành trong kỳ
    prime cost
    giá thành ban đầu
    prime cost
    giá thành sản xuất
    product cost report
    báo cáo giá thành sản xuất
    standard cost
    giá thành tiêu chuẩn
    standard cost system
    phương pháp giá thành tiêu chuẩn
    standard cost system
    phương pháp tính giá thành theo định mức
    standard cost system
    phương thức giá thành tiêu chuẩn
    strict cost price
    giá thành đích xác
    unit cost
    phí tổn, giá thành
    unit cost
    phí tổn, giá thành đơn vị
    value at cost
    giá trị theo giá thành
    work cost price
    giá thành lao vụ
    giá vốn
    phí
    phí tổn
    phí tổn sản xuất
    absolute cost of production
    phí tổn sản xuất tuyệt đối
    analysis of production cost
    phân tích phí tổn sản xuất
    cost ledger
    sổ cái phí tổn sản xuất
    cost manual
    sách hướng dẫn về phí tổn sản xuất
    cost schedule
    bảng phí tổn (sản xuất)
    cost system
    chế độ phí tổn sản xuất
    farm cost
    phí tổn sản xuất của nông trường
    joint product cost
    phí tổn sản xuất cộng sinh
    marginal cost of production
    phí tổn sản xuất biên tế
    standard product cost
    phí tổn sản xuất tiêu chuẩn
    statement of cost of production
    bản báo cáo phí tổn sản xuất
    total cost of production
    tổng phí tổn sản xuất
    unit cost of production
    phí tổn sản xuất đơn vị
    sản phí

    Nguồn khác

    • cost : Corporateinformation

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Price, outlay, payment, charge, expense, expenditure,rate, tariff: The gold strap will double the cost of the watch.If the cost increases, the selling price must go up.
    V.
    Sell for, get, fetch, bring in, Colloq set (someone)back: This would cost twice as much in London.

    Oxford

    V. & n.

    V. (past and past part. cost) 1 tr. be obtainablefor (a sum of money); have as a price (what does it cost?; itcost me œ50).
    Tr. involve as a loss or sacrifice (it costthem much effort; it cost him his life).
    Tr. (past and pastpart. costed) fix or estimate the cost or price of.
    Colloq.a tr. be costly to (itll cost you). b intr. be costly.
    N.1 what a thing costs; the price paid or to be paid.
    A loss orsacrifice; an expenditure of time, effort, etc.
    (in pl.)legal expenses, esp. those allowed in favour of the winningparty or against the losing party in a suit.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X