• Thông dụng

    Consider.
    Để cho tôi thì giờ nghiệm xem việc ấy nên làm hay không
    Let me have some time to consider the pros and cons of that bit of work.
    Be efficacious.
    Thuốc chống sốt rét ấy nghiệm không
    Is that antimalarian drug efficacious?
    (toán học) Root (of an equation).

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    root
    cấp bội của một nghiệm
    degree of multiplicity of a root
    kiểm tra nghiệm
    root test
    nghiệm bội
    multiple root
    nghiệm bội ba
    surd root
    nghiệm bội ba
    triple root
    nghiệm chính
    principal root
    nghiệm của bất phương trình
    root of an inequation
    nghiệm của hàm
    root of function
    nghiệm của hệ bất phương trình
    root of a system of inequations
    nghiệm của hệ phương trình
    root of a system of equations
    nghiệm của phương trình
    root of an equation
    nghiệm của phương trình
    root of equation
    nghiệm của đa thức
    polynomial's root
    nghiệm kép
    double root
    nghiệm ngoại lai
    extraneous root
    nghiệm phương trình
    root of an equation
    nghiệm thất lạc
    lost root
    nghiệm thực
    real root
    nghiệm tỷ
    surd root
    nghiệm đặc trưng
    characteristic root
    nghiệm đơn
    simple root
    nghiệm đồng
    congruence root
    phép thử nghiệm
    root test
    quĩ tích nghiệm
    root locus
    quỹ tích các nghiệm
    root locus
    quỹ đạo các nghiệm
    root locus
    số bội của nghiệm
    multiplicity of root
    sự phụ thêm một nghiệm
    adjunction of root
    sự tách các nghiệm
    root location
    tốc độ nghiệm
    root locus
    solution
    bảng nghiệm (số)
    solution table
    dung dịch thí nghiệm
    test solution
    nghiệm bằng số
    numerical solution
    nghiệm chính
    basic solution
    nghiệm chính
    principal solution
    nghiệm bản
    elementary solution
    nghiệm bản
    fundamental solution
    nghiệm sở
    basic solution
    nghiệm của bài toán côsi
    solution of Cauchy's problem
    nghiệm của bài toán quy hoạch tuyến tính
    solution of a linear programming problem
    nghiệm của bất đẳng thức
    solution of inequalities
    nghiệm của phương trình
    solution of an equation
    nghiệm của phương trình tích phân
    solution of an integral equation
    nghiệm của phương trình vi phân
    solution of a differential equation
    nghiệm dừng
    steady state solution
    nghiệm duy nhất
    unique solution
    nghiệm hình thức
    formal solution
    nghiệm hữu hạn
    finite solution
    nghiệm không
    zero solution
    nghiệm không tầm thường
    non trivial solution
    nghiệm kỳ dị
    singular solution
    nghiệm hiệu
    symbolic solution
    nghiệm ngoại lai
    extraneous solution
    nghiệm nguyên
    integer solution
    nghiệm riêng
    partial solution
    nghiệm riêng
    particular solution
    nghiệm Schwarzchild
    Schwarzchild solution
    nghiệm số
    numerical solution
    nghiệm soliton
    soliton solution
    nghiệm tầm thường
    trivial solution
    nghiệm tích giải hoàn toàn
    closed form analytic solution
    nghiệm tiệm cận
    asymptotic solution
    nghiệm tối ưu
    optimal solution
    nghiệm tổng quát
    general solution
    nghiệm trạng thái dừng
    steady-state solution
    nghiệm tự hợp
    self-consistent solution
    nghiệm tuần hoàn
    periodic solution
    nghiệm tượng trưng
    symbolic solution
    nghiệm xấp xỉ
    approximate solution
    nghiệm đại số
    algebraic solution
    nghiệm đơn ứng
    homographic solution
    phép thử, thí nghiệm
    trial solution
    sai số của nghiệm
    error of solution
    tính duy nhất của nghiệm
    uniqueness of solution
    tính ổn định của nghiệm
    stability of solution
    độ chính xác của nghiệm
    accuracy of a solution
    đồ thị nghiệm
    solution graph

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X