• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (06:18, ngày 19 tháng 10 năm 2011) (Sửa) (undo)
     
    (4 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    =====/'''<font color="red">nou</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    +
    =====/'''<font color="red">nəυn</font>'''/=====
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    -
    ===Động từ .knew; .known===
    +
    ===Động từ [[knew]]; [[known]]===
    =====Biết; hiểu biết=====
    =====Biết; hiểu biết=====
    Dòng 76: Dòng 75:
    ::[[old]] [[enough]] [[to]] [[know]] [[better]]
    ::[[old]] [[enough]] [[to]] [[know]] [[better]]
    ::đủ sức suy nghĩ chín chắn
    ::đủ sức suy nghĩ chín chắn
     +
    ===Danh từ (thông tục)===
    ===Danh từ (thông tục)===
    Dòng 126: Dòng 126:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====hiểu biết, nhận ra, phân biệt=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    Dòng 137: Dòng 139:
    :[[misinterpret]] , [[misunderstand]] , [[be ignorant]] , [[forget]]
    :[[misinterpret]] , [[misunderstand]] , [[be ignorant]] , [[forget]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /nəυn/

    Thông dụng

    Động từ knew; known

    Biết; hiểu biết
    to know about something
    biết về cái gì
    to know at least three languages
    biết ít nhất ba thứ tiếng
    to know how to play chess
    biết đánh cờ
    Biết, nhận biết; phân biệt được
    to know somebody at once
    nhận biết được ai ngay lập tức
    to know one from another
    phân biệt được cái này với cái khác
    Biết, quen biết
    to know by sight
    biết mặt
    to know by name
    biết tên
    to get to know somebody
    làm quen được với ai
    ( (thường) + of) biết, biết tin, biết rõ về
    do you know of his return?
    anh đã biết tin ông ta trở về chưa?
    I know of an excellent restaurant near here
    tôi biết gần đây có một tiệm ăn rất tốt
    Đã biết mùi, đã trải qua
    to know misery
    đã trải qua cái cảnh nghèo khổ
    (kinh thánh) đã ăn nằm với (một người đàn bà)
    For reasons best known to oneself
    Vì những lý do không thể hiểu nổi
    to know otherwise
    biết rằng không phải như vậy
    to know how many beans make five
    sắc sảo và nhạy bén trong cách ứng xử
    to know no bounds
    rộng lớn, vô hạn
    Heaven/God knows
    chỉ có trời mới biết được việc ấy!
    to know something backwards
    biết rõ vanh vách điều gì
    to know one's onion
    thạo việc
    not to know one's arse from one's elbow
    dốt đặc cán mai
    not to know the first thing about sth
    chẳng biết mô tê về cái gì
    to know the score
    biết rõ sự tình
    to know a thing or two about sb/sth
    biết rất rõ
    to know what one's talking about
    phát biểu theo kinh nghiệm
    to know what's what
    biết cách cư xử cho phải phép
    not to know what hit one
    bị hại thình lình
    not to know where to look
    bối rối, lúng túng
    There's no knowing
    Không tài nào hiểu nổi
    old enough to know better
    đủ sức suy nghĩ chín chắn

    Danh từ (thông tục)

    To be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết

    Cấu trúc từ

    all one knows
    (thông tục) (với) tất cả khả năng của mình, (với) tất cả sự hiểu biết của mình; hết sức mình
    to try all one knows
    cố gắng hết sức mình, thử làm với tất cả khả năng của mình
    before you know where you are
    (thông tục) ngay, không chậm trễ, trong chốc lát, một cách nhanh chóng
    to know black from white
    o know chalk from cheese
    to know one's way about
    Biết rõ sự tình; biết phân biệt trắng đen; biết cặn kẽ, biết rõ ngọn ngành
    to know better
    Xem better
    I know better than that
    tôi biết thừa đi rồi, tôi còn biết rõ hơn thế nữa kia
    to know better than...
    không ngốc mà lại...
    to know one's own business
    không dính vào việc của người khác
    knows his bag
    biết cặn kẽ cái gì (ai); biết rõ cái gì (ai) như lòng bàn tay mình
    to know sth like the back of one's hand
    biết cặn kẽ cái gì (ai); biết rõ cái gì (ai) như lòng bàn tay
    to know one's own mind
    biết rõ ý định của mình; kiên quyết, không dao động
    to know what one is about
    biết phải làm gì; hành động một cách khôn ngoan
    not to know what from which
    không biết cái gì với cái gì
    to know everything is to know nothing
    (tục ngữ) cái gì cũng biết là không biết cái gì cả
    not that I know of
    theo tôi biết thì không

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    hiểu biết, nhận ra, phân biệt

    Kỹ thuật chung

    biết

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X