-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 20: Dòng 20: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ - | __TOC__+ - |}+ ===Cơ - Điện tử======Cơ - Điện tử========Rãnh, ngấn, rãnh chữ V, (v) cắt rãnh, cắt ngấn,cắt khấc==========Rãnh, ngấn, rãnh chữ V, (v) cắt rãnh, cắt ngấn,cắt khấc=====Dòng 31: Dòng 29: =====dấu chữ V==========dấu chữ V======== Xây dựng====== Xây dựng===- =====cái đánh rạc=====+ =====cái đánh rạc=====- =====đánh rạch=====+ =====đánh rạch=====- =====đẽo khắc=====+ =====đẽo khắc=====- =====sự đánh rạc=====+ =====sự đánh rạc==========sự vạch khấc==========sự vạch khấc=====Dòng 45: Dòng 43: =====lỗ do nước==========lỗ do nước======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====khấc=====+ =====khấc=====::[[active]] [[notch]] [[filter]]::[[active]] [[notch]] [[filter]]::bộ lọc khấc chủ động::bộ lọc khấc chủ độngDòng 66: Dòng 64: ::[[V-notch]]::[[V-notch]]::vết khắc nhọn::vết khắc nhọn- =====khía=====+ =====khía=====::[[chevron]] [[notch]]::[[chevron]] [[notch]]::vết khía dích dắc::vết khía dích dắcDòng 89: Dòng 87: ::write-protect [[notch]]::write-protect [[notch]]::khía bảo vệ chống ghi::khía bảo vệ chống ghi- =====nấc=====+ =====nấc=====- =====ngấn khấc=====+ =====ngấn khấc=====- =====dấu=====+ =====dấu=====- =====dấu vạch=====+ =====dấu vạch=====- =====lõm hố=====+ =====lõm hố=====- =====giao hội=====+ =====giao hội=====- =====hào=====+ =====hào=====- =====hào nước=====+ =====hào nước=====- =====hẻm núi=====+ =====hẻm núi=====- =====sự cắt=====+ =====sự cắt=====- =====rạch dấu=====+ =====rạch dấu=====- =====rãnh=====+ =====rãnh=====::[[locking]] [[notch]]::[[locking]] [[notch]]::rãnh chốt::rãnh chốtDòng 130: Dòng 128: ::write-protect [[notch]]::write-protect [[notch]]::rãnh chống ghi::rãnh chống ghi- =====rãnh cắt=====+ =====rãnh cắt=====::[[notch]] [[effect]]::[[notch]] [[effect]]::hiệu quả của rãnh cắt::hiệu quả của rãnh cắtDòng 139: Dòng 137: ::wave-cut [[notch]]::wave-cut [[notch]]::rãnh cắt hình sóng::rãnh cắt hình sóng- =====rãnh nứơc=====+ =====rãnh nứơc=====- =====rìa=====+ =====rìa=====- =====sự rạch=====+ =====sự rạch=====- =====sự vạch dấu=====+ =====sự vạch dấu=====- =====vạch=====+ =====vạch=====- =====vạch dấu=====+ =====vạch dấu=====- =====vết cắt=====+ =====vết cắt=====- =====vết đục=====+ =====vết đục=====- =====vết khấc=====+ =====vết khấc=====::[[notch]] [[gaging]]::[[notch]] [[gaging]]::sự đo kiểm vết khắc::sự đo kiểm vết khắcDòng 164: Dòng 162: ::[[V-notch]]::[[V-notch]]::vết khắc nhọn::vết khắc nhọn- =====vết khắc=====+ =====vết khắc=====::[[notch]] [[gaging]]::[[notch]] [[gaging]]::sự đo kiểm vết khắc::sự đo kiểm vết khắcDòng 173: Dòng 171: ::[[V-notch]]::[[V-notch]]::vết khắc nhọn::vết khắc nhọn- =====vết khía=====+ =====vết khía=====::[[chevron]] [[notch]]::[[chevron]] [[notch]]::vết khía dích dắc::vết khía dích dắcDòng 180: Dòng 178: ::[[notch]] [[sensitivity]]::[[notch]] [[sensitivity]]::tính nhạy vết khía::tính nhạy vết khía- =====vết khía/cắt hình chữ V=====+ =====vết khía/cắt hình chữ V=====''Giải thích EN'': [[An]] [[angular]] [[cut]] [[or]] [[indentation]]; [[specific]] [[uses]] include: [[a]] [[geometric]] ([[usually]]V-shaped) [[indentation]] [[or]] [[cut]] [[in]] [[the]] [[border]] [[or]] [[surface]] [[of]] [[an]] [[object]].''Giải thích EN'': [[An]] [[angular]] [[cut]] [[or]] [[indentation]]; [[specific]] [[uses]] include: [[a]] [[geometric]] ([[usually]]V-shaped) [[indentation]] [[or]] [[cut]] [[in]] [[the]] [[border]] [[or]] [[surface]] [[of]] [[an]] [[object]].''Giải thích VN'': Một vết cắt góc hay lõm vào, sử dụng trong các trường hợp: vết lõm hình học (thường hình chữ V) hay vết cắt trên cạnh hay trên bề mặt của một vật.''Giải thích VN'': Một vết cắt góc hay lõm vào, sử dụng trong các trường hợp: vết lõm hình học (thường hình chữ V) hay vết cắt trên cạnh hay trên bề mặt của một vật.- === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===+ ==Các từ liên quan==- =====N.=====+ ===Từ đồng nghĩa===- =====Nick, cut,dent,indentation, groove,cleft,score, mark,gouge,gash: For every man he killed,the gunfighter cut anotch in the barrel of his gun. 2 step,grade,level,rung,peg,degree, stage,gradation: Gillian's promotion moves her upanother notch towards the chairmanship.=====+ =====noun=====- + :[[cleft]] , [[cut]] , [[gap]] , [[gash]] , [[groove]] , [[incision]] , [[indent]] , [[indenture]] , [[mark]] , [[mill]] , [[nick]] , [[nock]] , [[rabbet]] , [[rut]] , [[score]] , [[scratch]] , [[degree]] , [[grade]] , [[rung]] , [[stage]] , [[step]] , [[level]] , [[peg]] , [[point]]- =====V.=====+ =====verb=====- + :[[chisel]] , [[cleave]] , [[crenelate]] , [[crimp]] , [[cut]] , [[dent]] , [[gash]] , [[incise]] , [[jag]] , [[mark]] , [[mill]] , [[nick]] , [[scallop]] , [[score]] , [[scratch]] , [[post]] , [[tally]] , [[crenellate]] , [[degree]] , [[dint]] , [[groove]] , [[incision]] , [[indent]] , [[indentation]] , [[jab]] , [[level]] , [[pass]] , [[record]] , [[scotch]] , [[serrate]] , [[step]] , [[undercut]]- =====Nick, cut, dent,indent,groove,score, mark,gash,gouge: You notch the end of the arrow to admit the bowstring.4 notch up. gain,win,accomplish,achieve,score,register,mark (up): The All-India cricket team has notched up anotherwin.=====+ ===Từ trái nghĩa===- === Oxford===+ =====verb=====- =====N. & v.=====+ :[[flush]]- =====N.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Đo lường & điều khiển]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]- + - =====A V-shapedindentationon an edge or surface.2 a nick made on a stick etc. in order to keep count.=====+ - + - =====Colloq.astepor degree (move up a notch).=====+ - + - =====US a deep gorge.=====+ - + - =====V.tr.1 make notches in.=====+ - + - =====(foll. by up) record or score with or aswith notches.=====+ - + - =====Secure or insert by notches.=====+ - + - =====Notched adj.notcher n. notchy adj. (notchier, notchiest).[AF noche perh.f. a verbal form nocher (unrecorded), of uncert. orig.]=====+ - + - == Tham khảo chung ==+ - + - *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=notch notch]: National Weather Service+ - *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=notch notch]: Chlorine Online+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Đo lường & điều khiển]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Cơ - Điện tử]]+ 10:43, ngày 30 tháng 1 năm 2009
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
khía
- chevron notch
- vết khía dích dắc
- fatigue notch sensitivity
- độ nhạy vết khía mỏi
- notch angle
- góc khía
- notch bending test
- phép thử uốn khía
- notch effect
- hiệu ứng rãnh khía
- notch impact test
- sự thử va đập khía
- notch sensitivity
- tính nhạy vết khía
- notch toughness
- độ bền khía
- V-shaped notch
- khía hình chữ V
- write protect notch
- khía chống ghi
- write-protect notch
- khía bảo vệ chống ghi
vết khía
- chevron notch
- vết khía dích dắc
- fatigue notch sensitivity
- độ nhạy vết khía mỏi
- notch sensitivity
- tính nhạy vết khía
vết khía/cắt hình chữ V
Giải thích EN: An angular cut or indentation; specific uses include: a geometric (usuallyV-shaped) indentation or cut in the border or surface of an object.
Giải thích VN: Một vết cắt góc hay lõm vào, sử dụng trong các trường hợp: vết lõm hình học (thường hình chữ V) hay vết cắt trên cạnh hay trên bề mặt của một vật.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
