-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">ri'dʌʃn</font>'''/)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">ri´dʌkʃən</font>'''/==========/'''<font color="red">ri´dʌkʃən</font>'''/=====- - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->- ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 39: Dòng 32: =====(kỹ thuật) sự cán, sự dát; sự ép, sự nén==========(kỹ thuật) sự cán, sự dát; sự ép, sự nén=====- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Toán & tin===- =====bản thu nhỏ=====+ =====[phép, sự] quy, sự rút gọn=====- == Giao thông & vận tải==+ ::[[reduction]] [[of]] [[a]] [[fraction]]- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ::sự rút gọn một phân số- =====sựgiảm xuống=====+ ::[[reduction]] [[of]] [[a]] [[fraction]] [[to]] [[a]] [[common]] [[denominator]]- + ::sự quy đồng mẫu số- == Xây dựng==+ ::[[reduction]] [[of]] [[a]] [[fraction]] [[to]] [[its]] [[lowest]] [[terms]]- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ::tối giản một phân số- =====khấu bớt=====+ ::[[reduction]] [[of]] [[a]] [[singularity]]- + ::(giải tích ) sự quy điểm kỳ dị- =====sự phục hồi khử(ôxi)=====+ ::[[reduction]] [[of]] [[a]] [[transformation]]+ ::sự rút gọn một phép biển đổi+ ::[[reduction]] [[of]] [[the]] [[roots]] [[of]] [[an]] [[equation]]+ ::sự rút gọn nghiệm của một phương trình+ ::[[reduction]] [[mod]] [[p]]+ ::quy về theo môđun p+ ::[[classical]] [[canonical]] [[reduction]]+ ::sự quy chính tắc cổ điển+ ::[[rational]] [[canonical]] [[reduction]]+ ::sự quy chính tắc hữu tỷ+ ::[[successive]] [[reduction]]+ ::sự rút gọn liên tiếp- == Y học==- ===Nghĩa chuyên ngành===- =====hối vị giảm=====- ==Điện lạnh==+ === Cơ khí & công trình===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bản thu nhỏ=====- =====sựquy về=====+ === Giao thông & vận tải===+ =====sự giảm xuống=====+ === Xây dựng===+ =====khấu bớt=====- ==Kỹ thuật chung==+ =====sự phục hồi khử (ôxi)=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Y học===- =====giảm bớt=====+ =====hối vị giảm=====+ === Điện lạnh===+ =====sự quy về=====+ === Kỹ thuật chung ===+ =====giảm bớt=====- =====giảm tốc=====+ =====giảm tốc=====::bit-rate [[reduction]]::bit-rate [[reduction]]::sự giảm tốc độ bit::sự giảm tốc độ bitDòng 88: Dòng 96: ::[[reduction]] [[ratio]]::[[reduction]] [[ratio]]::tỷ số giảm tốc::tỷ số giảm tốc- =====sự giảm bớt=====+ =====sự giảm bớt=====- =====sự giảm giá=====+ =====sự giảm giá=====- =====sự giảm=====+ =====sự giảm=====::[[bandwidth]] [[reduction]]::[[bandwidth]] [[reduction]]::sự giảm băng thông::sự giảm băng thôngDòng 149: Dòng 157: ::[[zenith]] [[reduction]]::[[zenith]] [[reduction]]::sự giảm thiên đỉnh::sự giảm thiên đỉnh- =====sự hạ giá=====+ =====sự hạ giá=====- =====sự hoàn nguyên=====+ =====sự hoàn nguyên=====- =====sự rút gọn=====+ =====sự rút gọn=====- =====sự thu nhỏ=====+ =====sự thu nhỏ=====- =====sự xây dựng lại=====+ =====sự xây dựng lại=====+ === Kinh tế ===+ =====giảm nhẹ (thuế...)=====- ==Kinh tế==+ =====giảm thấp (sản lượng...)=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====giảm nhẹ(thuế...)=====+ =====rút ngắn (giờ làm việc...)=====- =====giảm thấp (sản lượng...)=====+ =====sự biến đổi=====- =====rút ngắn (giờ làm việc...)=====+ =====sự giảm bớt=====- + - =====sự biến đổi=====+ - + - =====sự giảm bớt=====+ ::[[cost]] [[reduction]]::[[cost]] [[reduction]]::sự giảm bớt phí tổn::sự giảm bớt phí tổnDòng 185: Dòng 190: ::[[risk]] [[reduction]]::[[risk]] [[reduction]]::sự giảm bớt rủi ro::sự giảm bớt rủi ro- =====sự giảm giá=====+ =====sự giảm giá=====::[[hidden]] [[price]] [[reduction]]::[[hidden]] [[price]] [[reduction]]::sự giảm giá ngầm::sự giảm giá ngầmDòng 192: Dòng 197: ::[[reduction]] [[in]] [[value]] [[of]] [[an]] [[asset]]::[[reduction]] [[in]] [[value]] [[of]] [[an]] [[asset]]::sự giảm giá (trị) của một tích sản::sự giảm giá (trị) của một tích sản- =====sự giảm nhẹ (thuế)=====+ =====sự giảm nhẹ (thuế)=====- =====sự giảm thấp (sản lượng..)=====+ =====sự giảm thấp (sản lượng..)=====- =====sự hạ giảm (giá cả, tiền lương...)=====+ =====sự hạ giảm (giá cả, tiền lương...)=====- =====sự nghiền nhỏ=====+ =====sự nghiền nhỏ=====::[[gradual]] [[reduction]]::[[gradual]] [[reduction]]::sự nghiền nhỏ dần::sự nghiền nhỏ dầnDòng 207: Dòng 212: ::[[tailing]] [[reduction]]::[[tailing]] [[reduction]]::sự nghiền nhỏ không lọt sàng::sự nghiền nhỏ không lọt sàng- =====sự rút ngắn (giờ làm việc)=====+ =====sự rút ngắn (giờ làm việc)=====- + - =====tiền bớt=====+ - + - === Nguồn khác ===+ - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=reduction reduction] : Corporateinformation+ - + - == Oxford==+ - ===N.===+ - + - =====The act or an instance of reducing; the process of beingreduced.=====+ - + - =====An amount by which prices etc. are reduced.=====+ - + - =====Areduced copy of a picture etc.=====+ - + - =====An arrangement of anorchestral score for piano etc.=====+ - =====Reductive adj. [ME f. OFreduction or L reductio (as REDUCE)]=====+ =====tiền bớt=====+ ==Các từ liên quan==+ ===Từ đồng nghĩa===+ =====noun=====+ :[[abatement]] , [[curtailment]] , [[cut]] , [[cutback]] , [[decrement]] , [[diminishment]] , [[diminution]] , [[drain]] , [[slash]] , [[slowdown]] , [[taper]] , [[degradation]] , [[devaluation]] , [[markdown]] , [[write-down]] , [[discount]] , [[rebate]] , [[attrition]] , [[conquest]] , [[contraction]] , [[debasement]] , [[decline]] , [[downgrading]] , [[minimization]] , [[overthrow]] , [[shrinkage]] , [[subdual]] , [[subjection]] , [[subjugation]] , [[subtraction]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Chuyên ngành
Toán & tin
[phép, sự] quy, sự rút gọn
- reduction of a fraction
- sự rút gọn một phân số
- reduction of a fraction to a common denominator
- sự quy đồng mẫu số
- reduction of a fraction to its lowest terms
- tối giản một phân số
- reduction of a singularity
- (giải tích ) sự quy điểm kỳ dị
- reduction of a transformation
- sự rút gọn một phép biển đổi
- reduction of the roots of an equation
- sự rút gọn nghiệm của một phương trình
- reduction mod p
- quy về theo môđun p
- classical canonical reduction
- sự quy chính tắc cổ điển
- rational canonical reduction
- sự quy chính tắc hữu tỷ
- successive reduction
- sự rút gọn liên tiếp
Kỹ thuật chung
giảm tốc
- bit-rate reduction
- sự giảm tốc độ bit
- gear reduction
- tỷ số giảm tốc
- reducing gear or reduction gear
- bánh răng giảm tốc
- reduction drive lever
- cần giảm tốc
- reduction gear
- bánh giảm tốc
- reduction gear
- bộ giảm tốc
- reduction gear
- bộ giảm tốc thủ công
- reduction gear
- hộp giảm tốc
- reduction gear turbine oil
- dầu tuabin có bộ giảm tốc
- reduction gearbox
- hộp số giảm tốc
- reduction ratio
- tỷ số giảm tốc
sự giảm
- bandwidth reduction
- sự giảm băng thông
- bit-rate reduction
- sự giảm tốc độ bit
- capacity reduction
- sự giảm công suất
- cost reduction
- sự giảm giá
- double reduction
- sự giảm kép
- double reduction
- sự giảm nhiễm kép
- drag reduction
- sự giảm lực cản
- gain reduction
- sự giảm khuếch đại
- interference reduction
- sự giảm nhiễu
- losses reduction
- sự giảm tổn thất
- particle size reduction
- sự giảm cỡ hạt
- pressure reduction
- sự giảm áp suất
- reduction in area
- sự giảm mặt cắt
- reduction in personnel
- sự giảm biên chế
- reduction in staff
- sự giảm biên chế
- reduction in strength
- sự giảm nhân sự
- reduction in strength
- sự giảm nhân viên
- reduction of area
- sự giảm diện tích
- reduction of cross-section area
- sự giảm diện tích tiết diện
- reduction of drying shrinkage
- sự giảm co ngót khi đông cứng
- reduction of grade
- sự giảm độ dốc
- refrigerating capacity reduction
- sự giảm năng suất lạnh
- size reduction
- sự giảm kích thước
- sound reduction
- sự giảm âm
- stress reduction
- sự giảm ứng suất
- temperature reduction
- sự giảm nhiệt độ
- transmission reduction
- sự giảm truyền động
- zenith reduction
- sự giảm thiên đỉnh
Kinh tế
sự giảm bớt
- cost reduction
- sự giảm bớt phí tổn
- reduction in strength
- sự giảm bớt số nhân viên
- reduction in strength
- sự giảm bớt số nhân viên, sự giảm biên chế
- reduction of manpower
- sự giảm bớt nhân lực
- reduction of staff
- sự giảm bớt số nhân viên
- reduction of staff
- sự giảm bớt số nhân viên, sự giảm biên chế
- risk reduction
- sự giảm bớt rủi ro
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- abatement , curtailment , cut , cutback , decrement , diminishment , diminution , drain , slash , slowdown , taper , degradation , devaluation , markdown , write-down , discount , rebate , attrition , conquest , contraction , debasement , decline , downgrading , minimization , overthrow , shrinkage , subdual , subjection , subjugation , subtraction
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
