-
(Khác biệt giữa các bản)
(6 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">'klʌstə</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ Dòng 31: Dòng 25: =====Thu gộp, góp lại, hợp lại, bó lại==========Thu gộp, góp lại, hợp lại, bó lại=====- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyênngành===+ - =====nhóm cụm=====+ - ==Giao thông & vận tải==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====đám=====- =====chùm dù=====+ - =====dù nhiều tầng=====+ ===Cơ - Điện tử===+ =====Nhóm, cụm, chùm=====- ==Toán&tin==+ === Cơ khí & công trình===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====nhóm cụm=====- =====chòm=====+ === Giao thông & vận tải===+ =====chùm dù=====+ + =====dù nhiều tầng=====+ === Toán & tin ===+ =====chòm=====::[[star]] [[cluster]]::[[star]] [[cluster]]::chòm sao::chòm sao- =====cụm=====+ =====cụm=====''Giải thích VN'': Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.''Giải thích VN'': Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.- =====liên cung=====+ =====liên cung=====''Giải thích VN'': Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.''Giải thích VN'': Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.Dòng 61: Dòng 58: ::[[lost]] [[cluster]]::[[lost]] [[cluster]]::liên cung thất lạc::liên cung thất lạc- == Kỹ thuật chung==+ === Kỹ thuật chung ===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bó=====- =====bó=====+ - =====cáp neo=====+ =====cáp neo=====- =====chùm sao=====+ =====chùm sao=====- =====khóm=====+ =====khóm=====- =====đám sợi=====+ =====đám sợi=====- =====đám=====+ =====đám=====- =====dãy=====+ =====dãy=====- =====dụng cụ=====+ =====dụng cụ=====::[[instrument]] [[cluster]]::[[instrument]] [[cluster]]::bó dụng cụ::bó dụng cụ- =====nhóm=====+ =====nhóm=====''Giải thích VN'': Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.''Giải thích VN'': Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.Dòng 149: Dòng 145: ::[[single]] [[cluster]] [[feature]]::[[single]] [[cluster]] [[feature]]::đặc điểm nhóm đơn::đặc điểm nhóm đơn- =====nhóm cung=====+ =====nhóm cung=====- =====nhóm sectơ (đĩa từ)=====+ =====nhóm sectơ (đĩa từ)=====- =====nhóm sợi=====+ =====nhóm sợi=====- =====nhóm vùng vô tuyến=====+ =====nhóm vùng vô tuyến=====- =====liên thành nhóm=====+ =====liên thành nhóm=====- =====gộp lại=====+ =====gộp lại=====- =====quần tinh=====+ =====quần tinh=====::[[globular]] [[cluster]]::[[globular]] [[cluster]]::quần tinh hình cầu::quần tinh hình cầu+ === Kinh tế ===+ =====bó nhỏ=====- === Nguồn khác ===+ =====chùm=====- *[http://foldoc.org/?query=cluster cluster] : Foldoc+ - + - == Kinh tế ==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + - =====bó nhỏ=====+ - + - =====chùm=====+ - + - =====chùm nhỏ=====+ - + - =====đập thành cục nhỏ=====+ - + - === Nguồn khác ===+ - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=cluster cluster] : Corporateinformation+ - + - === Nguồn khác ===+ - *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=cluster&searchtitlesonly=yes cluster] : bized+ - + - == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ - ===N.===+ - + - =====Collection, bunch, clutch, tuft, bundle: Notice thatcluster of flowers near the top of the plant.=====+ - + - =====Collection,bunch, group, knot, body, band, company, gathering, crowd,assembly, congregation, throng, flock, assemblage, swarm: Acluster of well-wishers stood talking with the minister.=====+ - + - =====V.=====+ - + - =====Collect, bunch, group, band, gather, crowd, congregate,throng, assemble, accumulate, mass, aggregate: A number ofpeople clustered round the new sculpture. Why do these flowerscluster at this tree?=====+ - + - == Oxford==+ - ===N. & v.===+ - + - =====N.=====+ - + - =====A close group or bunch of similar thingsgrowing together.=====+ - + - =====A close group or swarm of people, animals,faint stars, gems, etc.=====+ - + - =====A group of successive consonants orvowels.=====+ - + - =====V.=====+ - + - =====Tr. bring into a cluster or clusters.=====+ - =====Intr.be or come into a cluster or clusters.=====+ =====chùm nhỏ=====- =====Intr. (foll. by round,around)gather, congregate.=====+ =====đập thành cục nhỏ=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Giao thông & vận tải]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ ==Các từ liên quan==+ ===Từ đồng nghĩa===+ =====noun=====+ :[[array]] , [[assemblage]] , [[band]] , [[batch]] , [[bevy]] , [[blob]] , [[body]] , [[bunch]] , [[bundle]] , [[chunk]] , [[clump]] , [[clutch]] , [[collection]] , [[covey]] , [[crew]] , [[gathering]] , [[hunk]] , [[knot]] , [[lot]] , [[pack]] , [[party]] , [[set]] , [[agglomeration]] , [[aggregation]] , [[conglomerate]] , [[crowd]] , [[fascicle]] , [[mass]] , [[nucleation]] , [[panicle]] , [[pile]] , [[racematiofl]] , [[raceme]] , [[truss]] , [[tuft]]+ =====verb=====+ :[[accumulate]] , [[aggregate]] , [[associate]] , [[bunch]] , [[bunch up]] , [[bundle]] , [[collect]] , [[crowd around]] , [[cumulate]] , [[flock]] , [[gang around]] , [[gather]] , [[package]] , [[parcel]] , [[round up]] , [[congregate]] , [[convene]] , [[forgather]] , [[get together]] , [[group]] , [[muster]] , [[call]] , [[convoke]] , [[summon]] , [[agglomerate]] , [[band]] , [[clump]] , [[collection]] , [[conglomerate]] , [[converge]] , [[heap]] , [[knot]] , [[lump]] , [[mass]] , [[nucleate]] , [[swarm]] , [[tuft]]+ ===Từ trái nghĩa===+ =====noun=====+ :[[individual]] , [[one]]+ =====verb=====+ :[[disperse]] , [[dissemble]] , [[let go]] , [[scatter]]+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Giao thông & vận tải]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]Hiện nay
Chuyên ngành
Toán & tin
cụm
Giải thích VN: Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.
liên cung
Giải thích VN: Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.
Kỹ thuật chung
nhóm
Giải thích VN: Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.
- base cluster
- nhóm cơ sở
- beam cluster
- nhóm chùm tia
- cluster agent
- đại lý nhóm
- cluster analysis
- sự phân tích nhóm
- cluster control node
- nút điều khiển nhóm
- cluster control unit
- bộ điều khiển nhóm
- cluster control unit
- đơn vị điều khiển nhóm
- cluster controller
- bộ điều khiển nhóm
- cluster entry
- mục nhập nhóm
- cluster entry
- mục nhóm
- cluster feature
- đặc điểm nhóm
- cluster function
- chức năng nhóm
- cluster mill
- máy cán nhóm
- cluster number
- số nhóm
- cluster of crystals
- nhóm tinh thể
- cluster of dwelling houses
- nhóm cư trú
- cluster of dwelling houses
- nhóm nhà ở
- cluster of dwelling houses
- nhóm ở
- cluster of gearwheels
- nhóm bánh răng
- cluster settlement system
- hệ thống định cư theo nhóm
- cluster size
- kích thước nhóm
- Cluster User Group (CUG)
- nhóm thuê bao theo cụm
- control cluster
- nhóm điều khiển
- device cluster
- nhóm thiết bị
- End- Of - Cluster (EOC)
- kết thúc nhóm
- High Availability Cluster Multi-Processing (HACMP)
- đa xử lý nhóm tin có độ khả dụng cao
- ion cluster
- nhóm iôn
- Last Cluster used (LCU)
- nhóm cuối cùng được sử dụng
- Local Area CAX Cluster (DEC) (LAVC)
- Nhóm VAX cục bộ (DEC)
- network cluster
- nhóm mạng (viễn thông)
- pile cluster
- nhóm cọc
- rocket cluster
- nhóm động cơ-tên lửa
- single cluster feature
- đặc điểm nhóm đơn
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- array , assemblage , band , batch , bevy , blob , body , bunch , bundle , chunk , clump , clutch , collection , covey , crew , gathering , hunk , knot , lot , pack , party , set , agglomeration , aggregation , conglomerate , crowd , fascicle , mass , nucleation , panicle , pile , racematiofl , raceme , truss , tuft
verb
- accumulate , aggregate , associate , bunch , bunch up , bundle , collect , crowd around , cumulate , flock , gang around , gather , package , parcel , round up , congregate , convene , forgather , get together , group , muster , call , convoke , summon , agglomerate , band , clump , collection , conglomerate , converge , heap , knot , lump , mass , nucleate , swarm , tuft
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
