-
(Khác biệt giữa các bản)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 26: Dòng 26: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ - | __TOC__+ === Xây dựng===- |}+ =====đám=====+ ===Cơ - Điện tử======Cơ - Điện tử========Nhóm, cụm, chùm==========Nhóm, cụm, chùm=====Dòng 35: Dòng 36: =====nhóm cụm==========nhóm cụm======== Giao thông & vận tải====== Giao thông & vận tải===- =====chùm dù=====+ =====chùm dù==========dù nhiều tầng==========dù nhiều tầng======== Toán & tin ====== Toán & tin ===- =====chòm=====+ =====chòm=====::[[star]] [[cluster]]::[[star]] [[cluster]]::chòm sao::chòm sao- =====cụm=====+ =====cụm=====''Giải thích VN'': Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.''Giải thích VN'': Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.- =====liên cung=====+ =====liên cung=====''Giải thích VN'': Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.''Giải thích VN'': Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.Dòng 58: Dòng 59: ::liên cung thất lạc::liên cung thất lạc=== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====bó=====+ =====bó=====- =====cáp neo=====+ =====cáp neo=====- =====chùm sao=====+ =====chùm sao=====- =====khóm=====+ =====khóm=====- =====đám sợi=====+ =====đám sợi=====- =====đám=====+ =====đám=====- =====dãy=====+ =====dãy=====- =====dụng cụ=====+ =====dụng cụ=====::[[instrument]] [[cluster]]::[[instrument]] [[cluster]]::bó dụng cụ::bó dụng cụ- =====nhóm=====+ =====nhóm=====''Giải thích VN'': Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.''Giải thích VN'': Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.Dòng 144: Dòng 145: ::[[single]] [[cluster]] [[feature]]::[[single]] [[cluster]] [[feature]]::đặc điểm nhóm đơn::đặc điểm nhóm đơn- =====nhóm cung=====+ =====nhóm cung=====- =====nhóm sectơ (đĩa từ)=====+ =====nhóm sectơ (đĩa từ)=====- =====nhóm sợi=====+ =====nhóm sợi=====- =====nhóm vùng vô tuyến=====+ =====nhóm vùng vô tuyến=====- =====liên thành nhóm=====+ =====liên thành nhóm=====- =====gộp lại=====+ =====gộp lại=====- =====quần tinh=====+ =====quần tinh=====::[[globular]] [[cluster]]::[[globular]] [[cluster]]::quần tinh hình cầu::quần tinh hình cầu- ===== Tham khảo =====- *[http://foldoc.org/?query=cluster cluster] : Foldoc=== Kinh tế ====== Kinh tế ===- =====bó nhỏ=====+ =====bó nhỏ=====- =====chùm=====+ =====chùm=====- =====chùm nhỏ=====+ =====chùm nhỏ==========đập thành cục nhỏ==========đập thành cục nhỏ=====- ===== Tham khảo =====+ ==Các từ liên quan==- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=cluster cluster] : Corporateinformation+ ===Từ đồng nghĩa===- ===== Tham khảo =====+ =====noun=====- *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=cluster&searchtitlesonly=yes cluster] : bized+ :[[array]] , [[assemblage]] , [[band]] , [[batch]] , [[bevy]] , [[blob]] , [[body]] , [[bunch]] , [[bundle]] , [[chunk]] , [[clump]] , [[clutch]] , [[collection]] , [[covey]] , [[crew]] , [[gathering]] , [[hunk]] , [[knot]] , [[lot]] , [[pack]] , [[party]] , [[set]] , [[agglomeration]] , [[aggregation]] , [[conglomerate]] , [[crowd]] , [[fascicle]] , [[mass]] , [[nucleation]] , [[panicle]] , [[pile]] , [[racematiofl]] , [[raceme]] , [[truss]] , [[tuft]]- === ĐồngnghĩaTiếng Anh===+ =====verb=====- =====N.=====+ :[[accumulate]] , [[aggregate]] , [[associate]] , [[bunch]] , [[bunch up]] , [[bundle]] , [[collect]] , [[crowd around]] , [[cumulate]] , [[flock]] , [[gang around]] , [[gather]] , [[package]] , [[parcel]] , [[round up]] , [[congregate]] , [[convene]] , [[forgather]] , [[get together]] , [[group]] , [[muster]] , [[call]] , [[convoke]] , [[summon]] , [[agglomerate]] , [[band]] , [[clump]] , [[collection]] , [[conglomerate]] , [[converge]] , [[heap]] , [[knot]] , [[lump]] , [[mass]] , [[nucleate]] , [[swarm]] , [[tuft]]- =====Collection, bunch, clutch,tuft,bundle: Notice thatcluster of flowers near the top of the plant.=====+ ===Từ trái nghĩa===- + =====noun=====- =====Collection,bunch,group, knot,body,band,company,gathering, crowd,assembly,congregation,throng,flock,assemblage,swarm: Acluster of well-wishers stood talking with the minister.=====+ :[[individual]] , [[one]]- + =====verb=====- =====V.=====+ :[[disperse]] , [[dissemble]] , [[let go]] , [[scatter]]- + [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Giao thông & vận tải]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]- =====Collect, bunch,group,band,gather, crowd,congregate,throng,assemble,accumulate,mass,aggregate: A number ofpeople clusteredroundthe new sculpture. Why do these flowerscluster at this tree?=====+ - === Oxford===+ - =====N. & v.=====+ - =====N.=====+ - + - =====A close group or bunch of similar thingsgrowingtogether.=====+ - + - =====A closegroupor swarm of people,animals,faint stars,gems,etc.=====+ - + - =====A group of successive consonants orvowels.=====+ - + - =====V.=====+ - + - =====Tr. bring into a cluster or clusters.=====+ - + - =====Intr.be or come into a cluster or clusters.=====+ - + - =====Intr. (foll. by round,around) gather,congregate.=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Giao thông & vận tải]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Toán & tin
cụm
Giải thích VN: Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.
liên cung
Giải thích VN: Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.
Kỹ thuật chung
nhóm
Giải thích VN: Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.
- base cluster
- nhóm cơ sở
- beam cluster
- nhóm chùm tia
- cluster agent
- đại lý nhóm
- cluster analysis
- sự phân tích nhóm
- cluster control node
- nút điều khiển nhóm
- cluster control unit
- bộ điều khiển nhóm
- cluster control unit
- đơn vị điều khiển nhóm
- cluster controller
- bộ điều khiển nhóm
- cluster entry
- mục nhập nhóm
- cluster entry
- mục nhóm
- cluster feature
- đặc điểm nhóm
- cluster function
- chức năng nhóm
- cluster mill
- máy cán nhóm
- cluster number
- số nhóm
- cluster of crystals
- nhóm tinh thể
- cluster of dwelling houses
- nhóm cư trú
- cluster of dwelling houses
- nhóm nhà ở
- cluster of dwelling houses
- nhóm ở
- cluster of gearwheels
- nhóm bánh răng
- cluster settlement system
- hệ thống định cư theo nhóm
- cluster size
- kích thước nhóm
- Cluster User Group (CUG)
- nhóm thuê bao theo cụm
- control cluster
- nhóm điều khiển
- device cluster
- nhóm thiết bị
- End- Of - Cluster (EOC)
- kết thúc nhóm
- High Availability Cluster Multi-Processing (HACMP)
- đa xử lý nhóm tin có độ khả dụng cao
- ion cluster
- nhóm iôn
- Last Cluster used (LCU)
- nhóm cuối cùng được sử dụng
- Local Area CAX Cluster (DEC) (LAVC)
- Nhóm VAX cục bộ (DEC)
- network cluster
- nhóm mạng (viễn thông)
- pile cluster
- nhóm cọc
- rocket cluster
- nhóm động cơ-tên lửa
- single cluster feature
- đặc điểm nhóm đơn
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- array , assemblage , band , batch , bevy , blob , body , bunch , bundle , chunk , clump , clutch , collection , covey , crew , gathering , hunk , knot , lot , pack , party , set , agglomeration , aggregation , conglomerate , crowd , fascicle , mass , nucleation , panicle , pile , racematiofl , raceme , truss , tuft
verb
- accumulate , aggregate , associate , bunch , bunch up , bundle , collect , crowd around , cumulate , flock , gang around , gather , package , parcel , round up , congregate , convene , forgather , get together , group , muster , call , convoke , summon , agglomerate , band , clump , collection , conglomerate , converge , heap , knot , lump , mass , nucleate , swarm , tuft
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
