-
(Khác biệt giữa các bản)(→(thương nghiệp) đánh giá, ước lượng)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">kɔst , kɒst</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> ==========/'''<font color="red">kɔst , kɒst</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====Dòng 60: Dòng 56: *PP: [[cost]]*PP: [[cost]]- ==Xây dựng==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Xây dựng========khoản chi==========khoản chi=====- =====mục thanh toán=====+ =====mục thanh toán=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====giá==========giá=====Dòng 149: Dòng 146: =====phí tổn==========phí tổn=====- =====vốn=====+ =====vốn=====- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====chi phí==========chi phí=====Dòng 300: Dòng 294: ::[[unit]] [[cost]] [[of]] [[production]]::[[unit]] [[cost]] [[of]] [[production]]::phí tổn sản xuất đơn vị::phí tổn sản xuất đơn vị- =====sản phí=====+ =====sản phí=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=cost cost] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=cost cost] : Corporateinformation- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=cost&searchtitlesonly=yes cost] : bized*[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=cost&searchtitlesonly=yes cost] : bized- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====Price, outlay, payment, charge, expense, expenditure,rate, tariff: The gold strap will double the cost of the watch.If the cost increases, the selling price must go up.==========Price, outlay, payment, charge, expense, expenditure,rate, tariff: The gold strap will double the cost of the watch.If the cost increases, the selling price must go up.=====Dòng 316: Dòng 306: =====Sell for, get, fetch, bring in, Colloq set (someone)back: This would cost twice as much in London.==========Sell for, get, fetch, bring in, Colloq set (someone)back: This would cost twice as much in London.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====V. & n.=====- ===V. & n.===+ - + =====V. (past and past part. cost) 1 tr. be obtainablefor (a sum of money); have as a price (what does it cost?; itcost me œ50).==========V. (past and past part. cost) 1 tr. be obtainablefor (a sum of money); have as a price (what does it cost?; itcost me œ50).=====03:34, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
giá thành
- abstract of cost
- bản dự toán giá thành
- actual cost
- giá thành hiện hành
- actual cost
- giá thành thực tế
- actual cost price
- giá thành thực tế
- capital cost
- giá thành đầu tư
- capitalized cost
- giá thành đầu tư
- construction cost
- giá thành thi công
- cost accounting
- hạch toán giá thành
- cost approach
- phương pháp tính giá thành
- cost decrease
- sự suy giảm giá thành
- cost estimate
- dự toán giá thành
- cost estimate
- sự ước tính giá thành
- cost increase
- sự gia tăng giá thành
- cost index
- chỉ tiêu giá thành
- cost indices
- chỉ tiêu giá thành
- cost of construction
- giá thành xây dựng
- cost of observation
- giá thành quan sát
- cost of operation
- giá thành công tác
- cost of production
- giá thành sản xuất
- cost unit
- đơn vị giá thành
- cost-benefit
- giá thành thù lao
- fabricating cost
- giá thành chế tạo
- first cost
- giá thành sản xuất
- foreign exchange cost
- giá thành đổi ra ngoại tệ
- initial cost
- giá thành ban đầu
- maintenance cost
- giá thành bảo dưỡng
- manufacturing cost
- giá thành chế tạo
- manufacturing cost
- giá thành sản xuất
- overall cost price
- giá thành toàn bộ
- plan of cost price
- kế hoạch giá thành
- planned cost price
- giá thành theo kế hoạch
- prime cost
- giá thành ban đầu (theo dự toán)
- prime cost
- giá thành sản phẩm
- production cost
- giá thành chế tạo
- replacement cost
- giá thành thay thế
- self-cost
- giá thành xuất xưởng
Kinh tế
giá thành
- aboriginal cost
- giá thành nguyên thủy
- accounting cost control
- sự kiểm soát giá thành kế toán
- actual cost
- giá thành thực tế
- actual cost price
- giá thành thực tế
- after (-sales) cost
- giá thành sau khi bán
- after cost
- giá thành sau khi bán
- amortized cost
- giá thành đã khấu hao
- anticipated cost
- giá thành dự kiến
- assumed cost
- giá thành giả định
- average cost
- giá thành bình quân
- basic standard cost
- giá thành tiêu chuẩn cơ bản
- below cost
- dưới giá thành
- bunched cost
- giá thành trọn khối
- comparative statement of product cost
- bảng so sánh giá thành sản phẩm
- cost accounting
- hạch toán giá thành
- cost measurement system
- phương thức tính toán giá thành
- cost of goods sold
- giá thành hàng đã bán
- cost of production theory of value
- thuyết giá trị theo giá thành sản phẩm
- cost of the good
- giá thành hàng đã bán
- cost plus (cost-plus)
- giá thành cộng chi phí
- cost plus pricing
- cách định giá thành cộng lãi và chi phí
- cost principle
- nguyên tắc theo giá thành
- cost statement
- bản kê giá thành
- cost-to-price
- tỉ xuất giá thành-giá bán
- difference between cost and book value
- chênh lệch giữa giá thành và giá trị trên sổ sách
- direct cost
- giá thành trực tiếp
- estimate cost price, projected price
- giá thành dự toán
- expired cost
- giá thành đã hết hiệu lực
- factory cost
- giá thành công xưởng
- final cost
- giá thành sau cùng
- full cost pricing
- phương pháp định giá thành đầy đủ
- gross cost
- giá thành gộp
- inventorial cost
- giá thành sản phẩm
- job cost sheet
- phiếu giá thành công việc
- job cost sheet
- phiếu tính giá thành theo công việc
- labour cost
- giá thành lao động
- merchandise cost
- giá thành hàng hóa
- method of cost accounting
- phương pháp tính giá thành
- normative cost price
- giá thành định mức
- period cost
- giá thành trong kỳ
- prime cost
- giá thành ban đầu
- prime cost
- giá thành sản xuất
- product cost report
- báo cáo giá thành sản xuất
- standard cost
- giá thành tiêu chuẩn
- standard cost system
- phương pháp giá thành tiêu chuẩn
- standard cost system
- phương pháp tính giá thành theo định mức
- standard cost system
- phương thức giá thành tiêu chuẩn
- strict cost price
- giá thành đích xác
- unit cost
- phí tổn, giá thành
- unit cost
- phí tổn, giá thành đơn vị
- value at cost
- giá trị theo giá thành
- work cost price
- giá thành lao vụ
phí tổn sản xuất
- absolute cost of production
- phí tổn sản xuất tuyệt đối
- analysis of production cost
- phân tích phí tổn sản xuất
- cost ledger
- sổ cái phí tổn sản xuất
- cost manual
- sách hướng dẫn về phí tổn sản xuất
- cost schedule
- bảng phí tổn (sản xuất)
- cost system
- chế độ phí tổn sản xuất
- farm cost
- phí tổn sản xuất của nông trường
- joint product cost
- phí tổn sản xuất cộng sinh
- marginal cost of production
- phí tổn sản xuất biên tế
- standard product cost
- phí tổn sản xuất tiêu chuẩn
- statement of cost of production
- bản báo cáo phí tổn sản xuất
- total cost of production
- tổng phí tổn sản xuất
- unit cost of production
- phí tổn sản xuất đơn vị
Đồng nghĩa Tiếng Anh
tác giả
Phan Cao, Đoàn Vũ Điệp, ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Admin, Ngọc, Nothingtolose, Trang , ho luan, Thuha2406, Khách
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
